Thứ Tư, 16/09/2026
Marcelo Ryan
18
Reon Yamahara (Kiến tạo: Yasuto Wakizaka)
31
Tatsuya Ito
33
Sei Muroya (Kiến tạo: Kein Sato)
38
Lazar Romanic (Thay: Erison)
57
Kazuya Konno (Thay: Akihiro Ienaga)
57
Marcinho (Thay: Tatsuya Ito)
57
Yasuto Wakizaka
59
Ryunosuke Sato (Thay: Keita Endo)
66
Fuki Yamada (Thay: Marcelo Ryan)
69
Yuki Yamamoto (Thay: So Kawahara)
73
Divine Chinedu Otani (Thay: Kein Sato)
81
Kei Koizumi (Thay: Kyota Tokiwa)
81
Yuto Ozeki (Thay: Kento Tachibanada)
88
Hiroto Taniguchi
90
Divine Chinedu Otani
90+3'
Yuto Nagatomo
90+4'

Thống kê trận đấu Kawasaki Frontale vs FC Tokyo

số liệu thống kê
Kawasaki Frontale
Kawasaki Frontale
FC Tokyo
FC Tokyo
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 9
3 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
10 Phát bóng 4

Diễn biến Kawasaki Frontale vs FC Tokyo

Tất cả (24)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Yuto Nagatomo.

Thẻ vàng cho Yuto Nagatomo.

90+3' Thẻ vàng cho Divine Chinedu Otani.

Thẻ vàng cho Divine Chinedu Otani.

90' Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

88'

Kento Tachibanada rời sân và được thay thế bởi Yuto Ozeki.

81'

Kyota Tokiwa rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.

81'

Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Divine Chinedu Otani.

73'

So Kawahara rời sân và được thay thế bởi Yuki Yamamoto.

69'

Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.

66'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Ryunosuke Sato.

59' Thẻ vàng cho Yasuto Wakizaka.

Thẻ vàng cho Yasuto Wakizaka.

57'

Tatsuya Ito rời sân và được thay thế bởi Marcinho.

57'

Akihiro Ienaga rời sân và được thay thế bởi Kazuya Konno.

57'

Erison rời sân và được thay thế bởi Lazar Romanic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Kein Sato đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Sei Muroya đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sei Muroya đã ghi bàn!

33' Thẻ vàng cho Tatsuya Ito.

Thẻ vàng cho Tatsuya Ito.

32' V À A A O O O - Reon Yamahara đã ghi bàn!

V À A A O O O - Reon Yamahara đã ghi bàn!

31'

Yasuto Wakizaka đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Kawasaki Frontale vs FC Tokyo

Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Svend Brodersen (49), Reon Yamahara (29), Yuto Matsunagane (2), Hiroto Taniguchi (3), Sota Miura (13), So Kawahara (19), Kento Tachibanada (8), Akihiro Ienaga (41), Yasuto Wakizaka (14), Tatsuya Ito (17), Erison (9)

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Hayato Inamura (17), Yuto Nagatomo (5), Kein Sato (16), Kyota Tokiwa (27), Keita Endo (22), Marcelo Ryan (9), Motoki Nagakura (26)

Kawasaki Frontale
Kawasaki Frontale
4-2-3-1
49
Svend Brodersen
29
Reon Yamahara
2
Yuto Matsunagane
3
Hiroto Taniguchi
13
Sota Miura
19
So Kawahara
8
Kento Tachibanada
41
Akihiro Ienaga
14
Yasuto Wakizaka
17
Tatsuya Ito
9
Erison
26
Motoki Nagakura
9
Marcelo Ryan
22
Keita Endo
27
Kyota Tokiwa
16
Kein Sato
5
Yuto Nagatomo
17
Hayato Inamura
24
Alexander Scholz
2
Sei Muroya
81
Kim Seung-gyu
FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
Thay người
57’
Akihiro Ienaga
Kazuya Konno
66’
Keita Endo
Ryunosuke Sato
57’
Tatsuya Ito
Marcinho
69’
Marcelo Ryan
Fuki Yamada
57’
Erison
Lazar Romanic
81’
Kyota Tokiwa
Kei Koizumi
73’
So Kawahara
Yuki Yamamoto
81’
Kein Sato
Divine Chinedu Otani
88’
Kento Tachibanada
Yuto Ozeki
Cầu thủ dự bị
Yuki Hayasaka
Hayate Tanaka
Filip Uremovic
Masato Morishige
Hiroto Noda
Rio Omori
Yuki Yamamoto
Ryunosuke Sato
Yuto Ozeki
Kei Koizumi
Kazuya Konno
Fuki Yamada
Marcinho
Teruhito Nakagawa
Ten Miyagi
Divine Chinedu Otani
Lazar Romanic
Kento Hashimoto

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
02/10 - 2021
18/02 - 2022
05/11 - 2022
12/05 - 2023
15/09 - 2023
30/03 - 2024
11/08 - 2024
29/03 - 2025
20/09 - 2025
21/02 - 2026
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Kawasaki Frontale

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
15/08 - 2026
09/08 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
21/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
J League 1
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow