Thứ Tư, 28/10/2026
Kyosuke Mochiyama (Kiến tạo: Asahi Sasaki)
1
Tomoya Fujii
27
Jelani Sumiyoshi
40
Seung-Wook Park (Thay: Kai Matsuzaki)
44
Marcinho (Thay: Kazuya Konno)
46
Derik Lacerda (Thay: Kyosuke Mochiyama)
46
Se-Hun Oh (Thay: Kosuke Kinoshita)
57
Kenta Inoue (Thay: Tomoya Fujii)
57
Mateus Brunetti (Thay: Yutaka Yoshida)
58
(Pen) Se-Hun Oh
68
Marcinho
72
Yuto Ozeki (Thay: Kento Tachibanada)
73
Marcinho (Kiến tạo: Derik Lacerda)
77
Togo Umeda
80
Mateus Brunetti
80
Yuji Takahashi
83
Sota Miura (Thay: Asahi Sasaki)
84
Kazuki Kozuka (Thay: Yudai Shimamoto)
86
Marcinho (Kiến tạo: Yasuto Wakizaka)
90
Shuto Yamaichi (Thay: Tatsuya Ito)
90

Thống kê trận đấu Kawasaki Frontale vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Kawasaki Frontale
Kawasaki Frontale
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
56 Kiểm soát bóng 44
9 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 5
4 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
9 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Kawasaki Frontale vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (28)
90+8'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+3'

Tatsuya Ito rời sân và được thay thế bởi Shuto Yamaichi.

90'

Yasuto Wakizaka đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Marcinho đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcinho đã ghi bàn!

86'

Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.

84'

Asahi Sasaki rời sân và được thay thế bởi Sota Miura.

83' Thẻ vàng cho Yuji Takahashi.

Thẻ vàng cho Yuji Takahashi.

80' Thẻ vàng cho Mateus Brunetti.

Thẻ vàng cho Mateus Brunetti.

80' Thẻ vàng cho Togo Umeda.

Thẻ vàng cho Togo Umeda.

77'

Derik Lacerda đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Marcinho đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcinho đã ghi bàn!

73'

Kento Tachibanada rời sân và được thay thế bởi Yuto Ozeki.

72' Thẻ vàng cho Marcinho.

Thẻ vàng cho Marcinho.

68' V À A A O O O - Se-Hun Oh từ Shimizu S-Pulse ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Se-Hun Oh từ Shimizu S-Pulse ghi bàn từ chấm phạt đền!

58'

Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Mateus Brunetti.

57'

Tomoya Fujii rời sân và được thay thế bởi Kenta Inoue.

57'

Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

46'

Kyosuke Mochiyama rời sân và Derik Lacerda vào thay.

46'

Kazuya Konno rời sân và Marcinho vào thay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Kawasaki Frontale vs Shimizu S-Pulse

Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Svend Brodersen (49), Reon Yamahara (29), Filip Uremovic (22), Yuichi Maruyama (28), Asahi Sasaki (5), Kento Tachibanada (8), Yuki Yamamoto (6), Kazuya Konno (18), Yasuto Wakizaka (14), Tatsuya Ito (17), Kyosuke Mochiyama (20)

Shimizu S-Pulse (4-3-3): Togo Umeda (16), Hidehiro Sugai (24), Yuji Takahashi (3), Jelani Sumiyoshi (51), Yutaka Yoshida (28), Yudai Shimamoto (47), Ryo Germain (13), Masaki Yumiba (17), Kai Matsuzaki (21), Kosuke Kinoshita (19), Tomoya Fujii (50)

Kawasaki Frontale
Kawasaki Frontale
4-2-3-1
49
Svend Brodersen
29
Reon Yamahara
22
Filip Uremovic
28
Yuichi Maruyama
5
Asahi Sasaki
8
Kento Tachibanada
6
Yuki Yamamoto
18
Kazuya Konno
14
Yasuto Wakizaka
17
Tatsuya Ito
20
Kyosuke Mochiyama
50
Tomoya Fujii
19
Kosuke Kinoshita
21
Kai Matsuzaki
17
Masaki Yumiba
13
Ryo Germain
47
Yudai Shimamoto
28
Yutaka Yoshida
51
Jelani Sumiyoshi
3
Yuji Takahashi
24
Hidehiro Sugai
16
Togo Umeda
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-3-3
Thay người
46’
Kyosuke Mochiyama
Derik Lacerda
44’
Kai Matsuzaki
Seung-wook Park
73’
Kento Tachibanada
Yuto Ozeki
57’
Tomoya Fujii
Kenta Inoue
84’
Asahi Sasaki
Sota Miura
86’
Yudai Shimamoto
Kazuki Kozuka
90’
Tatsuya Ito
Shuto Yamaichi
Cầu thủ dự bị
So Kawahara
Mateus Brunetti Valor
Sota Miura
Kenta Inoue
Pedro Henrique de Oliveira Romano
Kazuki Kozuka
Yuto Ozeki
Se-Hun Oh
Derik Lacerda
Yuya Oki
Hiroto Taniguchi
Seung-wook Park
Louis Yamaguchi
Sen Takagi
Shuto Yamaichi
Du-Jae Won
Márcio Augusto da Silva Barbosa
João Victor da Vitória Fernandes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
17/07 - 2021
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
18/08 - 2021
J League 1
24/10 - 2021
07/05 - 2022
08/10 - 2022
12/04 - 2025
18/10 - 2025
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Kawasaki Frontale

J League 1
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow