Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Furkan Soyalp 20 | |
(Pen) Davie Selke 35 | |
Onur Bulut (Thay: Omer Ali Sahiner) 46 | |
Semih Guler (Thay: Joao Mendes) 62 | |
Carlos Mane (Thay: Lionel Carole) 62 | |
(og) Ramazan Civelek 67 | |
Nuno Da Costa (Thay: Davie Selke) 69 | |
Indrit Tuci (Thay: Furkan Soyalp) 70 | |
Onur Ergun (Thay: Umut Gunes) 81 | |
Bertug Yildirim (Thay: Abbosbek Fayzullayev) 81 | |
Talha Sariarslan (Thay: Ramazan Civelek) 84 | |
Sam Mather (Thay: German Onugkha) 84 | |
Nuno Da Costa (Kiến tạo: Eldor Shomurodov) 86 | |
Ivan Brnic (Thay: Amine Harit) 88 |
Thống kê trận đấu Kayserispor vs İstanbul Başakşehir


Diễn biến Kayserispor vs İstanbul Başakşehir
Amine Harit rời sân và được thay thế bởi Ivan Brnic.
Eldor Shomurodov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nuno Da Costa đã ghi bàn!
German Onugkha rời sân và được thay thế bởi Sam Mather.
Ramazan Civelek rời sân và được thay thế bởi Talha Sariarslan.
Abbosbek Fayzullayev rời sân và được thay thế bởi Bertug Yildirim.
Umut Gunes rời sân và được thay thế bởi Onur Ergun.
Furkan Soyalp rời sân và được thay thế bởi Indrit Tuci.
Davie Selke rời sân và được thay thế bởi Nuno Da Costa.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Ramazan Civelek đưa bóng vào lưới nhà!
Lionel Carole rời sân và được thay thế bởi Carlos Mane.
Joao Mendes rời sân và được thay thế bởi Semih Guler.
Omer Ali Sahiner rời sân và được thay thế bởi Onur Bulut.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Davie Selke từ Istanbul Basaksehir đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Furkan Soyalp.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kayserispor vs İstanbul Başakşehir
Kayserispor (4-2-3-1): Bilal Bayazit (25), Aaron Opoku (30), Ait Bennasser (15), Stefano Denswil (4), Lionel Carole (23), Furkan Soyalp (33), László Bénes (8), Ramazan Civelek (28), Joao Mendes Saraiva (10), Miguel Cardoso (7), German Onugha (9)
İstanbul Başakşehir (4-2-3-1): Muhammed Şengezer (16), Ömer Ali Şahine (42), Léo Duarte (5), Jerome Opoku (3), Christopher Operi (21), Olivier Kemen (8), Umut Güneş (20), Abbosbek Fayzullaev (11), Eldor Shomurodov (14), Amine Harit (25), Davie Selke (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Lionel Carole Carlos Mané | 46’ | Omer Ali Sahiner Onur Bulut |
| 62’ | Joao Mendes Semih Güler | 69’ | Davie Selke Nuno Da Costa |
| 70’ | Furkan Soyalp Indrit Tuci | 81’ | Umut Gunes Onur Ergun |
| 84’ | German Onugkha Samuel Mather | 81’ | Abbosbek Fayzullayev Bertuğ Yıldırım |
| 84’ | Ramazan Civelek Talha Sariarslan | 88’ | Amine Harit Ivan Brnic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Onurcan Piri | Dogan Alemdar | ||
Samuel Mather | Onur Ergun | ||
Jadel Katongo | Berat Özdemir | ||
Carlos Mané | Onur Bulut | ||
Görkem Sağlam | Jakub Kaluzinski | ||
Dorukhan Tokoz | Bertuğ Yıldırım | ||
Indrit Tuci | Ivan Brnic | ||
Talha Sariarslan | Ousseynou Ba | ||
Burak Kapacak | Nuno Da Costa | ||
Semih Güler | Hamza Güreler | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kayserispor
Thành tích gần đây İstanbul Başakşehir
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 4 | 1 | 29 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 12 | 7 | 0 | 26 | 43 | H T T T H | |
| 3 | 19 | 12 | 5 | 2 | 15 | 41 | T H B T T | |
| 4 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T H | |
| 5 | 19 | 9 | 6 | 4 | 9 | 33 | H H T T H | |
| 6 | 19 | 8 | 5 | 6 | 13 | 29 | H T T T T | |
| 7 | 19 | 6 | 9 | 4 | 2 | 27 | B B B H H | |
| 8 | 19 | 6 | 7 | 6 | -6 | 25 | H B B H H | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | H H T B H | |
| 10 | 19 | 4 | 10 | 5 | 0 | 22 | H H T B H | |
| 11 | 19 | 5 | 4 | 10 | -4 | 19 | T H T H B | |
| 12 | 19 | 4 | 7 | 8 | -6 | 19 | H T B B H | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -8 | 19 | H B H H H | |
| 14 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B B H T | |
| 15 | 19 | 3 | 7 | 9 | -11 | 16 | H H B H B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -14 | 15 | H B B H H | |
| 17 | 19 | 2 | 9 | 8 | -21 | 15 | H H H B B | |
| 18 | 19 | 2 | 3 | 14 | -21 | 9 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch