Thẻ vàng cho Joshua Brenet.
Dorukhan Tokoz 8 | |
Ramazan Civelek 19 | |
Goerkem Saglam 20 | |
Paul Onuachu (Kiến tạo: Wagner Pina) 45+2' | |
(Pen) Paul Onuachu 45+7' | |
(og) Bilal Bayazit 53 | |
G. Onugkha (Thay: F. Chalov) 62 | |
German Onugkha (Thay: Fedor Chalov) 62 | |
Anthony Nwakaeme (Thay: Oleksandr Zubkov) 65 | |
Goerkem Saglam (Thay: Furkan Soyalp) 74 | |
Carlos Mane (Thay: Denis Makarov) 74 | |
Okay Yokuslu (Thay: Wagner Pina) 76 | |
Mehmet Umut Nayir (Thay: Felipe Augusto) 76 | |
German Onugkha (Kiến tạo: Miguel Cardoso) 83 | |
Chibuike Nwaiwu (Thay: Ernest Muci) 89 | |
Salih Malkocoglu (Thay: Christ Inao Oulai) 89 | |
Joao Mendes (Thay: Miguel Cardoso) 90 | |
Burak Kapacak (Thay: Ramazan Civelek) 90 | |
Bilal Bayazit 90+2' | |
Joshua Brenet 90+5' |
Thống kê trận đấu Kayserispor vs Trabzonspor


Diễn biến Kayserispor vs Trabzonspor
Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Bilal Bayazit.
Ramazan Civelek rời sân và được thay thế bởi Burak Kapacak.
Miguel Cardoso rời sân và được thay thế bởi Joao Mendes.
Christ Inao Oulai rời sân và được thay thế bởi Salih Malkocoglu.
Ernest Muci rời sân và được thay thế bởi Chibuike Nwaiwu.
Miguel Cardoso đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - German Onugkha đã ghi bàn!
Felipe Augusto rời sân và được thay thế bởi Mehmet Umut Nayir.
Wagner Pina rời sân và được thay thế bởi Okay Yokuslu.
Denis Makarov rời sân và được thay thế bởi Carlos Mane.
Furkan Soyalp rời sân và được thay thế bởi Goerkem Saglam.
Oleksandr Zubkov rời sân và được thay thế bởi Anthony Nwakaeme.
Fedor Chalov rời sân và được thay thế bởi German Onugkha.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Bilal Bayazit đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Paul Onuachu từ Trabzonspor đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Wagner Pina đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Kayserispor vs Trabzonspor
Kayserispor (4-2-3-1): Bilal Bayazit (25), Joshua Brenet (30), Semih Güler (6), Stefano Denswil (4), Ramazan Civelek (28), Dorukhan Tokoz (24), László Bénes (8), Denis Makarov (18), Miguel Cardoso (7), Furkan Soyalp (33), Fedor Chalov (63), Fedor Chalov (63)
Trabzonspor (4-2-3-1): André Onana (24), Wagner Pina (20), Stefan Savic (15), Arseniy Batagov (44), Mustafa Eskihellaç (19), Christ Ravynel Inao Oulai (42), Ozan Tufan (11), Oleksandr Zubkov (22), Felipe Augusto (99), Ernest Muçi (10), Paul Onuachu (30)


| Thay người | |||
| 62’ | Fedor Chalov German Onugha | 65’ | Oleksandr Zubkov Anthony Nwakaeme |
| 74’ | Denis Makarov Carlos Mané | 76’ | Felipe Augusto Umut Nayir |
| 74’ | Furkan Soyalp Görkem Sağlam | 76’ | Wagner Pina Okay Yokuşlu |
| 90’ | Miguel Cardoso Joao Mendes Saraiva | 89’ | Ernest Muci Chibuike Godfrey Nwaiwu |
| 90’ | Ramazan Civelek Burak Kapacak | 89’ | Christ Inao Oulai Salih Malkoçoğlu |
| Cầu thủ dự bị | |||
German Onugha | Umut Nayir | ||
Onurcan Piri | Onuralp Çevikkan | ||
Jadel Katongo | Ahmet Dogan Yildirim | ||
German Onugha | Okay Yokuşlu | ||
Joao Mendes Saraiva | Anthony Nwakaeme | ||
Samuel Mather | Mathias Fjortoft Lovik | ||
Burak Kapacak | Onuralp Cakroglu | ||
Carlos Mané | Chibuike Godfrey Nwaiwu | ||
Görkem Sağlam | Salih Malkoçoğlu | ||
Indrit Tuci | Taha Emre Ince | ||
Talha Sariarslan | |||
Nhận định Kayserispor vs Trabzonspor
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kayserispor
Thành tích gần đây Trabzonspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 4 | 2 | 44 | 64 | T B T T T | |
| 2 | 26 | 16 | 9 | 1 | 30 | 57 | T H H T B | |
| 3 | 26 | 17 | 6 | 3 | 23 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 15 | 46 | H T T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | H B H B H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 14 | 42 | B T T T B | |
| 7 | 26 | 9 | 6 | 11 | -4 | 33 | T B B T B | |
| 8 | 26 | 8 | 9 | 9 | -7 | 33 | B B H H T | |
| 9 | 25 | 7 | 11 | 7 | -3 | 32 | B B H H B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -4 | 30 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 5 | 13 | 8 | -4 | 28 | T B B H H | |
| 12 | 26 | 6 | 9 | 11 | -9 | 27 | B T B H T | |
| 13 | 25 | 6 | 7 | 12 | -6 | 25 | B H B H H | |
| 14 | 26 | 6 | 6 | 14 | -18 | 24 | T B H B B | |
| 15 | 25 | 5 | 7 | 13 | -17 | 22 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 4 | 9 | 12 | -15 | 21 | B T H B H | |
| 17 | 25 | 3 | 11 | 11 | -27 | 20 | B H T H B | |
| 18 | 26 | 4 | 5 | 17 | -22 | 17 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
