Thứ Hai, 09/03/2026

Trực tiếp kết quả Kazincbarcika SC vs Debrecen hôm nay 08-03-2026

Giải VĐQG Hungary - CN, 08/3

Kết thúc

Kazincbarcika SC

Kazincbarcika SC

0 : 3

Debrecen

Debrecen

Hiệp một: 0-1
CN, 23:45 08/03/2026
Vòng 25 - VĐQG Hungary
Mezokovesdi Varosi Stadion
 
Djordje Gordic
22
Bence Batik
31
Zsombor Berecz
35
Norbert Konyves (Thay: Milan Klausz)
46
Maksym Pukhtieiev (Thay: Bence Trencsenyi)
59
Dominik Kocsis
60
Kacper Radkowski
64
Donat Barany (Kiến tạo: Djordje Gordic)
68
Maximilian Hofmann
72
Balint Kartik (Thay: Ronald Schuszter)
73
Eduvie Ikoba (Thay: Zsombor Berecz)
73
Gyorgy Komaromi (Thay: Botond Vajda)
77
Vyacheslav Kulbachuk (Thay: Dominik Kocsis)
77
Amos Youga
78
Balazs Dzsudzsak
81
Victor Camarasa (Thay: Djordje Gordic)
84
David Patai (Thay: Balazs Dzsudzsak)
84
Gergo Szoke (Thay: Mykhailo Meskhi)
84
Gergo Tercza (Thay: Erik Kusnyir)
87

Thống kê trận đấu Kazincbarcika SC vs Debrecen

số liệu thống kê
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
Debrecen
Debrecen
43 Kiểm soát bóng 57
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 11
1 Phạt góc 6
2 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kazincbarcika SC vs Debrecen

Tất cả (26)
90+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc

87'

Erik Kusnyir rời sân và được thay thế bởi Gergo Tercza.

84'

Mykhailo Meskhi rời sân và được thay thế bởi Gergo Szoke.

84'

Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi David Patai.

84'

Djordje Gordic rời sân và được thay thế bởi Victor Camarasa.

81' V À A A O O O - Balazs Dzsudzsak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Balazs Dzsudzsak đã ghi bàn!

78' Thẻ vàng cho Amos Youga.

Thẻ vàng cho Amos Youga.

77'

Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Vyacheslav Kulbachuk.

77'

Botond Vajda rời sân và được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.

73'

Zsombor Berecz rời sân và được thay thế bởi Eduvie Ikoba.

73'

Ronald Schuszter rời sân và được thay thế bởi Balint Kartik.

72' Thẻ vàng cho Maximilian Hofmann.

Thẻ vàng cho Maximilian Hofmann.

68'

Djordje Gordic đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!

V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!

64' Thẻ vàng cho Kacper Radkowski.

Thẻ vàng cho Kacper Radkowski.

60' V À A A O O O - Dominik Kocsis ghi bàn!

V À A A O O O - Dominik Kocsis ghi bàn!

59'

Bence Trencsenyi rời sân và anh được thay thế bởi Maksym Pukhtieiev.

46'

Milan Klausz rời sân và được thay thế bởi Norbert Konyves.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Kazincbarcika SC vs Debrecen

Kazincbarcika SC (4-4-2): Botond Kocsis (89), Vince Tobias Nyiri (17), Kacper Radkowski (21), Sodiq Anthony Rasheed (14), Janos Ferenczi (91), Ronald Schuszter (18), Bence Trencsenyi (88), Zsombor Berecz (8), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Milán Gábo Klausz (96), Meshack Ubochioma (70)

Debrecen (4-2-3-1): Benedek Miklos Erdelyi (12), Erik Kusnyir (29), Bence Batik (5), Maximilian Hofmann (28), Botond Vajda (22), Tamas Szucs (8), Amos Youga (20), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Djordje Gordic (14), Donat Barany (17)

Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
4-4-2
89
Botond Kocsis
17
Vince Tobias Nyiri
21
Kacper Radkowski
14
Sodiq Anthony Rasheed
91
Janos Ferenczi
18
Ronald Schuszter
88
Bence Trencsenyi
8
Zsombor Berecz
23
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
96
Milán Gábo Klausz
70
Meshack Ubochioma
17
Donat Barany
14
Djordje Gordic
10
Balazs Dzsudzsak
19
Dominik Kocsis
20
Amos Youga
8
Tamas Szucs
22
Botond Vajda
28
Maximilian Hofmann
5
Bence Batik
29
Erik Kusnyir
12
Benedek Miklos Erdelyi
Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
Thay người
46’
Milan Klausz
Norbert Konyves
77’
Botond Vajda
Gyorgy Komaromi
59’
Bence Trencsenyi
Maksym Pukhtieiev
77’
Dominik Kocsis
Vyacheslav Kulbachuk
73’
Ronald Schuszter
Balint Jozsef Kartik
84’
Djordje Gordic
Victor Camarasa
73’
Zsombor Berecz
Eduvie Ikoba
84’
Balazs Dzsudzsak
David Patai
84’
Mykhailo Meskhi
Gergo Szoke
87’
Erik Kusnyir
Gergo Tercza
Cầu thủ dự bị
Daniel Gyollai
Patrik Demjen
Istvan Juhasz
Adrian Guerrero
Zsombor Nagy
Victor Camarasa
Gergo Szoke
Gyorgy Komaromi
Semir Smajlagic
Soma Szuhodovszki
Balint Jozsef Kartik
David Patai
Eduvie Ikoba
Gergo Tercza
Marcell Major
Noel Asztalos
Nimrod Baranyai
Vyacheslav Kulbachuk
Maksym Pukhtieiev
Julien Da Costa
Norbert Konyves
Stephen Odey
Levente Kristof Balazsi
Florian Cibla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
09/08 - 2025
22/11 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Kazincbarcika SC

VĐQG Hungary
08/03 - 2026
02/03 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
21/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
21/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FerencvarosFerencvaros2515462249T B T T T
2Gyori ETOGyori ETO2514742349H T T T B
3DebrecenDebrecen251276943T B H H T
4Kisvarda FCKisvarda FC251159-638T B H T T
5ZalaegerszegZalaegerszeg251087738T T H H T
6Paksi SEPaksi SE251078937B B B B H
7Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2510510035B H T B B
8UjpestUjpest258611-830B T T B H
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC257711-928T T H T B
10MTK BudapestMTK Budapest257612-927B H B H H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2551010-725H T B H H
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC254219-3114B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow