Thẻ vàng cho Martin Kern.
Wojciech Golla (Kiến tạo: Zsolt Magyar) 5 | |
Laszlo Racz 19 | |
Roland Szolnoki 23 | |
Wojciech Golla 30 | |
Daniel Lukacs 40 | |
M. Meskhi (Thay: G. Szőke) 46 | |
N. Könyves (Thay: S. Smajlagić) 46 | |
Vince Nyiri 46 | |
Norbert Konyves (Thay: Semir Smajlagic) 46 | |
Mykhailo Meskhi (Thay: Gergo Szoke) 46 | |
Balint Kartik 50 | |
Bence Vekony (Thay: Kevin Mondovics) 67 | |
Bence Trencsenyi (Thay: Balint Kartik) 76 | |
Marcell Major (Thay: Milan Klausz) 77 | |
Andras Nemeth (Thay: Joel Fameyeh) 77 | |
Palko Dardai (Thay: Zsolt Magyar) 77 | |
Quentin Maceiras 78 | |
Ronald Schuszter (Thay: Zsombor Berecz) 83 | |
Martin Kern (Thay: Daniel Lukacs) 86 | |
Martin Kern 88 |
Thống kê trận đấu Kazincbarcika SC vs Puskas FC Academy


Diễn biến Kazincbarcika SC vs Puskas FC Academy
Daniel Lukacs rời sân và được thay thế bởi Martin Kern.
Zsombor Berecz rời sân và được thay thế bởi Ronald Schuszter.
Thẻ vàng cho Quentin Maceiras.
Zsolt Magyar rời sân và được thay thế bởi Palko Dardai.
Joel Fameyeh rời sân và được thay thế bởi Andras Nemeth.
Milan Klausz rời sân và được thay thế bởi Marcell Major.
Balint Kartik rời sân và được thay thế bởi Bence Trencsenyi.
Kevin Mondovics rời sân và được thay thế bởi Bence Vekony.
Thẻ vàng cho Balint Kartik.
Thẻ vàng cho Vince Nyiri.
Gergo Szoke rời sân và được thay thế bởi Mykhailo Meskhi.
Semir Smajlagic rời sân và được thay thế bởi Norbert Konyves.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Daniel Lukacs đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Wojciech Golla.
Thẻ vàng cho Roland Szolnoki.
Thẻ vàng cho Laszlo Racz.
Zsolt Magyar đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Wojciech Golla đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Kazincbarcika SC vs Puskas FC Academy
Kazincbarcika SC (4-4-2): Istvan Juhasz (99), Meshack Ubochioma (70), Laszlo Racz (5), Kacper Radkowski (21), Janos Ferenczi (91), Vince Tobias Nyiri (17), Zsombor Berecz (8), Gergo Szoke (6), Gergo Szoke (6), Balint Jozsef Kartik (10), Milán Gábo Klausz (96), Semir Smajlagic (9), Semir Smajlagic (9)
Puskas FC Academy (4-2-3-1): Péter Szappanos (1), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Akos Markgraf (66), Zsolt Nagy (25), Roland Szolnoki (22), Laros Duarte (6), Joel Fameyeh (7), Zsolt Magyar (30), Kevin Mondovics (77), Daniel Lukacs (8)


| Thay người | |||
| 46’ | Semir Smajlagic Norbert Konyves | 67’ | Kevin Mondovics Bence Vekony |
| 46’ | Gergo Szoke Mikhaylo Mamukovych Meskhi | 77’ | Zsolt Magyar Palko Dardai |
| 76’ | Balint Kartik Bence Trencsenyi | 77’ | Joel Fameyeh Andras Nemeth |
| 77’ | Milan Klausz Marcell Major | 86’ | Daniel Lukacs Martin Kern |
| 83’ | Zsombor Berecz Ronald Schuszter | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Gyollai | Tamas Markek | ||
Botond Kocsis | Palko Dardai | ||
Nimrod Baranyai | Artem Favorov | ||
Laszlo Deutsch | Martin Kern | ||
Norbert Konyves | Andras Nemeth | ||
Marcell Major | Urho Nissila | ||
Mikhaylo Mamukovych Meskhi | Mikael Soisalo | ||
Zsombor Nagy | Moshe Semal | ||
Ronald Schuszter | Bence Vekony | ||
Bence Trencsenyi | Georgiy Harutyunyan | ||
Norbert Konyves | |||
Mikhaylo Mamukovych Meskhi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kazincbarcika SC
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 7 | 3 | 22 | 43 | T T H H T | |
| 2 | 22 | 12 | 4 | 6 | 17 | 40 | T B T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 5 | 6 | 6 | 38 | B T H T B | |
| 4 | 22 | 10 | 6 | 6 | 11 | 36 | T T B B B | |
| 5 | 23 | 10 | 5 | 8 | 2 | 35 | B T B H T | |
| 6 | 22 | 9 | 6 | 7 | 6 | 33 | H T B T T | |
| 7 | 23 | 9 | 5 | 9 | -8 | 32 | B H T B H | |
| 8 | 22 | 7 | 5 | 10 | -8 | 26 | T H B B T | |
| 9 | 22 | 7 | 4 | 11 | -7 | 25 | H T B B H | |
| 10 | 23 | 6 | 7 | 10 | -8 | 25 | H T T T H | |
| 11 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | B B H H T | |
| 12 | 23 | 4 | 2 | 17 | -27 | 14 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch