Thứ Bảy, 11/04/2026

Trực tiếp kết quả Kazincbarcika SC vs Ujpest hôm nay 11-04-2026

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 11/4

Kết thúc

Kazincbarcika SC

Kazincbarcika SC

0 : 3

Ujpest

Ujpest

Hiệp một: 0-1
T7, 20:15 11/04/2026
Vòng 29 - VĐQG Hungary
Mezokovesdi Varosi Stadion
 
Abel Krajcsovics (Kiến tạo: Aljosa Matko)
16
Maksym Pukhtieiev
39
(og) Vince Nyiri
49
Mykhailo Meskhi
51
Janos Ferenczi
51
Martin Slogar (Thay: Eduvie Ikoba)
65
Meshack Ubochioma (Thay: Maksym Pukhtieiev)
65
Norbert Konyves (Thay: Milan Klausz)
66
Arijan Ademi (Thay: Arne Maier)
72
Nejc Gradisar (Thay: Abel Krajcsovics)
73
Kristof Polgar (Thay: Vince Nyiri)
79
Semir Smajlagic (Thay: Janos Ferenczi)
84
Fran Brodic (Thay: Matija Ljujic)
85
Miron Mucsanyi (Thay: Krisztofer Horvath)
86

Thống kê trận đấu Kazincbarcika SC vs Ujpest

số liệu thống kê
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
Ujpest
Ujpest
38 Kiểm soát bóng 62
1 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 1
2 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 3
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kazincbarcika SC vs Ujpest

Tất cả (20)
90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

86'

Krisztofer Horvath rời sân và được thay thế bởi Miron Mucsanyi.

85'

Matija Ljujic rời sân và được thay thế bởi Fran Brodic.

84'

Janos Ferenczi rời sân và được thay thế bởi Semir Smajlagic.

79'

Vince Nyiri rời sân và được thay thế bởi Kristof Polgar.

73'

Abel Krajcsovics rời sân và anh được thay thế bởi Nejc Gradisar.

72'

Arne Maier rời sân và anh được thay thế bởi Arijan Ademi.

66'

Milan Klausz rời sân và anh được thay thế bởi Norbert Konyves.

65'

Maksym Pukhtieiev rời sân và anh được thay thế bởi Meshack Ubochioma.

65'

Eduvie Ikoba rời sân và anh được thay thế bởi Martin Slogar.

51' Thẻ vàng cho Janos Ferenczi.

Thẻ vàng cho Janos Ferenczi.

51' Thẻ vàng cho Mykhailo Meskhi.

Thẻ vàng cho Mykhailo Meskhi.

49' PHẢN LƯỚI NHÀ - Vince Nyiri đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Vince Nyiri đưa bóng vào lưới nhà!

49' V À A A O O O - Một cầu thủ của Kazincbarcikai BSC đá phản lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ của Kazincbarcikai BSC đá phản lưới nhà!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Maksym Pukhtieiev.

Thẻ vàng cho Maksym Pukhtieiev.

16'

Aljosa Matko đã kiến tạo cho bàn thắng.

16' V À A A O O O - Abel Krajcsovics ghi bàn!

V À A A O O O - Abel Krajcsovics ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kazincbarcika SC vs Ujpest

Kazincbarcika SC (4-4-2): Botond Kocsis (89), Vince Tobias Nyiri (17), Laszlo Racz (5), Kacper Radkowski (21), Zsombor Nagy (4), Maksym Pukhtieiev (27), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Balint Jozsef Kartik (10), Janos Ferenczi (91), Milán Gábo Klausz (96), Eduvie Ikoba (12)

Ujpest (4-4-2): David Banai (23), Kristof Sarkadi (38), Attila Fiola (55), Patrizio Stronati (94), Bence Gergenyi (44), Abel Krajcsovics (27), Noah Fenyo (77), Arne Maier (10), Krisztofer Horváth (11), Matija Ljujic (88), Aljosa Matko (17)

Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
4-4-2
89
Botond Kocsis
17
Vince Tobias Nyiri
5
Laszlo Racz
21
Kacper Radkowski
4
Zsombor Nagy
27
Maksym Pukhtieiev
23
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
10
Balint Jozsef Kartik
91
Janos Ferenczi
96
Milán Gábo Klausz
12
Eduvie Ikoba
17
Aljosa Matko
88
Matija Ljujic
11
Krisztofer Horváth
10
Arne Maier
77
Noah Fenyo
27
Abel Krajcsovics
44
Bence Gergenyi
94
Patrizio Stronati
55
Attila Fiola
38
Kristof Sarkadi
23
David Banai
Ujpest
Ujpest
4-4-2
Thay người
65’
Eduvie Ikoba
Martin Slogar
72’
Arne Maier
Arijan Ademi
65’
Maksym Pukhtieiev
Meshack Ubochioma
73’
Abel Krajcsovics
Nejc Gradisar
66’
Milan Klausz
Norbert Konyves
85’
Matija Ljujic
Fran Brodic
79’
Vince Nyiri
Kristof Polgar
86’
Krisztofer Horvath
Miron Mate Mucsanyi
84’
Janos Ferenczi
Semir Smajlagic
Cầu thủ dự bị
Daniel Gyollai
Riccardo Piscitelli
Martin Slogar
David Dombo
Laszlo Deutsch
Joao Nunes
Semir Smajlagic
Gleofilo Vlijter
Marcell Major
Nejc Gradisar
Meshack Ubochioma
Daviti Kobouri
Levente Kristof Balazsi
Tom Lacoux
Peter Sebok
Arijan Ademi
Bence Trencsenyi
Fran Brodic
Norbert Konyves
Milan Tucic
Gergo Szoke
Miron Mate Mucsanyi
Kristof Polgar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
20/09 - 2025
21/12 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Kazincbarcika SC

VĐQG Hungary
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
13/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Ujpest

VĐQG Hungary
11/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
07/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2917842959B H T T T
2FerencvarosFerencvaros2817562656T T H T T
3ZalaegerszegZalaegerszeg2812971145H T H T T
4DebrecenDebrecen281297745H T H H B
5Paksi SEPaksi SE2812881544B H H T T
6Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2811611-239B B H T B
7Kisvarda FCKisvarda FC2811611-939T T B H B
8UjpestUjpest2910712-737B H T B H
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC288812-832T B H T B
10MTK BudapestMTK Budapest287813-1129H H H B H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2951014-1625H B B B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC295222-3517B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow