Bence Kiss rời sân và được thay thế bởi Divaio Bobson.
Kacper Radkowski (Thay: Sodiq Anthony Rasheed) 39 | |
Ronald Schuszter (Thay: Milan Klausz) 46 | |
Istvan Juhasz 63 | |
Daniel Gyollai (Thay: Norbert Konyves) 66 | |
Eduvie Ikoba (Thay: Meshack Ubochioma) 66 | |
David Lopez (Thay: Andras Csonka) 72 | |
Balazs Bakti (Thay: Fabricio Amato) 72 | |
Bence Kiss (Kiến tạo: Maxsuell Alegria) 76 | |
Laszlo Deutsch 76 | |
Nicolas Elosu (Thay: Alen Skribek) 77 | |
Joao Victor (Thay: Maxsuell Alegria) 77 | |
Maksym Pukhtieiev (Thay: Balint Kartik) 81 | |
Maksym Pukhtieiev 84 | |
Divaio Bobson (Thay: Bence Kiss) 90 |
Thống kê trận đấu Kazincbarcika SC vs Zalaegerszeg


Diễn biến Kazincbarcika SC vs Zalaegerszeg
Thẻ vàng cho Maksym Pukhtieiev.
Balint Kartik rời sân và được thay thế bởi Maksym Pukhtieiev.
Maxsuell Alegria rời sân và được thay thế bởi Joao Victor.
Alen Skribek rời sân và được thay thế bởi Nicolas Elosu.
Thẻ vàng cho Laszlo Deutsch.
Maxsuell Alegria đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bence Kiss đã ghi bàn!
V À A A A O O O Zalaegerszeg ghi bàn.
Fabricio Amato rời sân và được thay thế bởi Balazs Bakti.
Andras Csonka rời sân và được thay thế bởi David Lopez.
Meshack Ubochioma rời sân và được thay thế bởi Eduvie Ikoba.
Norbert Konyves rời sân và được thay thế bởi Daniel Gyollai.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Istvan Juhasz nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Milan Klausz rời sân và được thay thế bởi Ronald Schuszter.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Sodiq Anthony Rasheed rời sân và được thay thế bởi Kacper Radkowski.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kazincbarcika SC vs Zalaegerszeg
Kazincbarcika SC (4-4-2): Istvan Juhasz (99), Zsombor Berecz (8), Laszlo Racz (5), Sodiq Anthony Rasheed (14), Laszlo Deutsch (19), Martin Slogar (11), Nimrod Baranyai (25), Balint Jozsef Kartik (10), Milán Gábo Klausz (96), Milán Gábo Klausz (96), Meshack Ubochioma (70), Norbert Konyves (42)
Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Norbert Szendrei (11), Daniel Alves de Lima (9), Bence Varkonyi (5), Andras Csonka (8), Bence Kiss (49), Fabricio Amato (30), Alen Skribek (7), Diego Borges (56), Jose Calderon (18), Maxsuell Alegria (23)


| Thay người | |||
| 39’ | Sodiq Anthony Rasheed Kacper Radkowski | 72’ | Fabricio Amato Balazs Bakti |
| 46’ | Milan Klausz Ronald Schuszter | 72’ | Andras Csonka David Lopez |
| 66’ | Norbert Konyves Daniel Gyollai | 77’ | Maxsuell Alegria Joao Victor |
| 66’ | Meshack Ubochioma Eduvie Ikoba | 77’ | Alen Skribek Nicolas Elosu |
| 81’ | Balint Kartik Maksym Pukhtieiev | 90’ | Bence Kiss Divaio Bobson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Balint Ferencsik | Balazs Bakti | ||
Janos Ferenczi | Daniel Csoka | ||
Daniel Gyollai | Zeteny Garai | ||
Eduvie Ikoba | Joao Victor | ||
Marcell Major | David Lopez | ||
Maksym Pukhtieiev | Zan Mauricio | ||
Kacper Radkowski | Vince Tobias Nyiri | ||
Ronald Schuszter | Csongor Papp | ||
Semir Smajlagic | Joseth Peraza | ||
Gergo Szoke | Divaio Bobson | ||
Botond Kocsis | Nicolas Elosu | ||
Akpe Victory | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kazincbarcika SC
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 11 | 5 | 3 | 21 | 38 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 15 | 34 | T T B T B | |
| 4 | 19 | 10 | 4 | 5 | 6 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 19 | 8 | 4 | 7 | 0 | 28 | B T T B B | |
| 6 | 19 | 8 | 3 | 8 | -8 | 27 | B B H T B | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | 4 | 27 | T T H H T | |
| 8 | 19 | 7 | 3 | 9 | -3 | 24 | B B B H T | |
| 9 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | B B T T H | |
| 10 | 19 | 4 | 6 | 9 | -7 | 18 | H T B B B | |
| 11 | 19 | 3 | 6 | 10 | -15 | 15 | B B B B H | |
| 12 | 19 | 3 | 2 | 14 | -22 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch