Thứ Tư, 28/10/2026
Kornel Szucs
54
Matyas Kovacs (Thay: Milan Peto)
61
Kasper Larsen (Thay: Matyas Katona)
61
Barnabas Kovacs
63
Milan Majer (Thay: Barnabas Kovacs)
66
Donat Zsoter (Thay: Daniel Lukacs)
66
Bogdan Melnyk (Thay: Tobias Christensen)
80
Andras Huszti
86
Gergo Ominger (Thay: Csaba Spandler)
88
Krisztian Nagy (Thay: Alex Szabo)
90
Nejc Gradisar
90+4'
Szabolcs Schon
90+6'
Levente Katona
90+6'
Nikola Serafimov
90+6'
Tamas Nikitscher
90+6'

Thống kê trận đấu Kecskemeti TE vs Fehervar FC

số liệu thống kê
Kecskemeti TE
Kecskemeti TE
Fehervar FC
Fehervar FC
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 3
12 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Kecskemeti TE vs Fehervar FC

Tất cả (19)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Tamas Nikitscher.

Thẻ vàng cho Tamas Nikitscher.

90+6' Thẻ vàng cho Nikola Serafimov.

Thẻ vàng cho Nikola Serafimov.

90+6' Thẻ vàng cho Levente Katona.

Thẻ vàng cho Levente Katona.

90+6' Thẻ vàng cho Szabolcs Schon.

Thẻ vàng cho Szabolcs Schon.

90+4'

Alex Szabo rời sân và được thay thế bởi Krisztian Nagy.

90+4' Thẻ vàng cho Nejc Gradisar.

Thẻ vàng cho Nejc Gradisar.

88'

Csaba Spandler rời sân và được thay thế bởi Gergo Ominger.

86' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Andras Huszti nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Andras Huszti nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

80'

Tobias Christensen rời sân và được thay thế bởi Bogdan Melnyk.

66'

Daniel Lukacs rời sân và được thay thế bởi Donat Zsoter.

66'

Barnabas Kovacs rời sân và được thay thế bởi Milan Majer.

63' Thẻ vàng cho Barnabas Kovacs.

Thẻ vàng cho Barnabas Kovacs.

61'

Matyas Katona rời sân và được thay thế bởi Kasper Larsen.

61'

Milan Peto rời sân và được thay thế bởi Matyas Kovacs.

54' Thẻ vàng cho Kornel Szucs.

Thẻ vàng cho Kornel Szucs.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kecskemeti TE vs Fehervar FC

Kecskemeti TE (5-3-2): Roland Attila Kersak (46), Kornel Szucs (26), Alex Szabo (15), Csaba Belenyesi (18), Levente Katona (6), Mario Zeke (77), Tamas Nikitscher (44), Levente Martin Vago (16), Barnabas Kovacs (11), Daniel Lukacs (55), Gergo Janos Palinkas (7)

Fehervar FC (4-1-4-1): Balazs Toth (22), Andras Huszti (21), Nikola Serafimov (31), Csaba Spandler (4), Szabolcs Schon (7), Aron Csongvai (14), Matyas Katona (77), Bence Bedi (27), Tobias Christensen (20), Milan Peto (99), Nejc Gradisar (9)

Kecskemeti TE
Kecskemeti TE
5-3-2
46
Roland Attila Kersak
26
Kornel Szucs
15
Alex Szabo
18
Csaba Belenyesi
6
Levente Katona
77
Mario Zeke
44
Tamas Nikitscher
16
Levente Martin Vago
11
Barnabas Kovacs
55
Daniel Lukacs
7
Gergo Janos Palinkas
9
Nejc Gradisar
99
Milan Peto
20
Tobias Christensen
27
Bence Bedi
77
Matyas Katona
14
Aron Csongvai
7
Szabolcs Schon
4
Csaba Spandler
31
Nikola Serafimov
21
Andras Huszti
22
Balazs Toth
Fehervar FC
Fehervar FC
4-1-4-1
Thay người
66’
Barnabas Kovacs
Milan Majer
61’
Matyas Katona
Kasper Larsen
66’
Daniel Lukacs
Donat Zsoter
61’
Milan Peto
Matyas Kovacs
90’
Alex Szabo
Krisztian Nagy
80’
Tobias Christensen
Bogdan Melnyk
88’
Csaba Spandler
Gergo Ominger
Cầu thủ dự bị
Marton Vattay
Kristof Lakatos
Bence Varga
Martin Dala
Milan Majer
Daniel Veszelinov
Krisztian Nagy
Kasper Larsen
Kolos Kovacs
Bogdan Melnyk
Zoltan Derekas
Nicolas Stefanelli
Matheus Leoni
Matyas Kovacs
Pal Helmich
Mario Simut
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
Bence Kovacs
Donat Zsoter
Patrick Kovacs
Mate Kotula
Gergo Ominger
Kristof Polyak
Bence Babos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
01/09 - 2022
29/01 - 2023
22/04 - 2023
14/08 - 2023
27/11 - 2023
16/03 - 2024
28/07 - 2024
03/11 - 2024
08/03 - 2025
Hạng 2 Hungary
19/08 - 2025
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Kecskemeti TE

Hạng 2 Hungary
24/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Fehervar FC

Hạng 2 Hungary
24/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
08/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy11704421B T T T B
2Gyori ETOGyori ETO11632721T T B T T
3Paksi SEPaksi SE11524317B T T B T
4FerencvarosFerencvaros10451817H H H H T
5DebrecenDebrecen11443216T B H T T
6Vasas BudapestVasas Budapest11434315T T H B B
7UjpestUjpest11434215H T H B B
8MTK BudapestMTK Budapest11335-612B B B T B
9Kisvarda FCKisvarda FC11263-112T B H H H
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC11326-911B H B B T
11ZalaegerszegZalaegerszeg11317-910T B T B H
12Budapest HonvedBudapest Honved10244-410B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow