Thứ Ba, 24/02/2026
Zeljko Gavric
4
Tamas Nikitscher (Kiến tạo: Daniel Lukacs)
9
Dominik Csontos
22
Barnabas Kovacs
29
Levente Vago
44
Tamas Nikitscher
45+3'
Mykhailo Meskhi (Thay: Barnabas Kovacs)
46
Mamady Diarra (Thay: Luciano Vera)
46
Fabio Vianna (Thay: Dominik Csontos)
46
Mykhailo Meskhi
58
Krisztian Nagy (Thay: Milan Majer)
64
Kevin Banati (Thay: Wajdi Sahli)
72
Balazs Farkas (Thay: Nenad Lukic)
72
Pal Helmich (Thay: Daniel Lukacs)
78
Samuel Petras
82
Roland Kersak
82
Zoltan Derekas (Thay: Gergo Palinkas)
88
Mamady Diarra (Kiến tạo: Zeljko Gavric)
90
Eneo Bitri (Thay: Rajmund Toth)
90
Deian Boldor
90+5'

Thống kê trận đấu Kecskemeti TE vs Gyori ETO

số liệu thống kê
Kecskemeti TE
Kecskemeti TE
Gyori ETO
Gyori ETO
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 10
7 Phạt góc 10
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kecskemeti TE vs Gyori ETO

Tất cả (25)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Deian Boldor.

Thẻ vàng cho Deian Boldor.

90+1'

Rajmund Toth rời sân và được thay thế bởi Eneo Bitri.

90'

Zeljko Gavric đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Mamady Diarra đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mamady Diarra đã ghi bàn!

88'

Gergo Palinkas rời sân và được thay thế bởi Zoltan Derekas.

82' Thẻ vàng cho Roland Kersak.

Thẻ vàng cho Roland Kersak.

78'

Daniel Lukacs rời sân và được thay thế bởi Pal Helmich.

72'

Nenad Lukic rời sân và được thay thế bởi Balazs Farkas.

72'

Wajdi Sahli rời sân và được thay thế bởi Kevin Banati.

64'

Milan Majer rời sân và được thay thế bởi Krisztian Nagy.

58' Thẻ vàng cho Mykhailo Meskhi.

Thẻ vàng cho Mykhailo Meskhi.

46'

Barnabas Kovacs rời sân và được thay thế bởi Mykhailo Meskhi.

46'

Dominik Csontos rời sân và được thay thế bởi Fabio Vianna.

46'

Luciano Vera rời sân và được thay thế bởi Mamady Diarra.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' V À A A O O O - Tamas Nikitscher đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tamas Nikitscher đã ghi bàn!

44' Thẻ vàng cho Levente Vago.

Thẻ vàng cho Levente Vago.

29' Thẻ vàng cho Barnabas Kovacs.

Thẻ vàng cho Barnabas Kovacs.

22' Thẻ vàng cho Dominik Csontos.

Thẻ vàng cho Dominik Csontos.

Đội hình xuất phát Kecskemeti TE vs Gyori ETO

Kecskemeti TE (5-3-2): Roland Attila Kersak (46), Milan Majer (9), Alex Szabo (15), Csaba Belenyesi (18), Levente Katona (6), Mario Zeke (77), Levente Martin Vago (16), Tamas Nikitscher (44), Barnabas Kovacs (11), Gergo Janos Palinkas (7), Daniel Lukacs (55)

Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Albion Marku (22), Janos Szepe (19), Deian Boldor (25), Dominik Csontos (18), Rajmund Toth (6), Michal Skvarka (92), Luciano Vera (4), Wajdi Sahli (77), Zeljko Gavric (80), Nenad Lukic (27)

Kecskemeti TE
Kecskemeti TE
5-3-2
46
Roland Attila Kersak
9
Milan Majer
15
Alex Szabo
18
Csaba Belenyesi
6
Levente Katona
77
Mario Zeke
16
Levente Martin Vago
44
Tamas Nikitscher
11
Barnabas Kovacs
7
Gergo Janos Palinkas
55
Daniel Lukacs
27
Nenad Lukic
80
Zeljko Gavric
77
Wajdi Sahli
4
Luciano Vera
92
Michal Skvarka
6
Rajmund Toth
18
Dominik Csontos
25
Deian Boldor
19
Janos Szepe
22
Albion Marku
99
Samuel Petras
Gyori ETO
Gyori ETO
4-2-3-1
Thay người
46’
Barnabas Kovacs
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
46’
Dominik Csontos
Fabio Vianna
64’
Milan Majer
Krisztian Nagy
46’
Luciano Vera
Mamady Diarra
78’
Daniel Lukacs
Pal Helmich
72’
Nenad Lukic
Balazs Keszo Farkas
88’
Gergo Palinkas
Zoltan Derekas
72’
Wajdi Sahli
Kevin Banati
90’
Rajmund Toth
Eneo Bitri
Cầu thủ dự bị
Pal Helmich
Balazs Keszo Farkas
Zoltan Derekas
Kevin Banati
Kolos Kovacs
Christopher Krohn
Krisztian Nagy
Eneo Bitri
Bertalan Bocskay
Miljan Krpic
Bence Varga
Laszlo Vingler
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
Fabio Vianna
Mate Kotula
Mamady Diarra
Kristof Polyak
Erik Zoltan Gyurakovics
Marton Vattay
Barnabas Ruisz
Benjamin Kristof Palfi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Hungary
03/10 - 2021
03/04 - 2022
VĐQG Hungary
17/08 - 2024
30/11 - 2024
05/04 - 2025

Thành tích gần đây Kecskemeti TE

Hạng 2 Hungary
30/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
21/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
18/09 - 2025

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
26/01 - 2026
21/12 - 2025
07/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2313732346T H H T T
2FerencvarosFerencvaros2313461943B T T B T
3DebrecenDebrecen231166639T H T B H
4Paksi SEPaksi SE2310671036T B B B B
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy231058235B T B H T
6ZalaegerszegZalaegerszeg23977634T B T T H
7Kisvarda FCKisvarda FC23959-832B H T B H
8UjpestUjpest238510-729H B B T T
9MTK BudapestMTK Budapest237412-925T B B H B
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC236710-825H T T T H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK235810-723B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC234217-2714B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow