Lyall Cameron rời sân và được thay thế bởi Kjartan Mar Kjartansson.
Graeme Shinnie 6 | |
Brad Lyons (Kiến tạo: Greg Kiltie) 12 | |
Bruce Anderson (Kiến tạo: Tyreece John-Jules) 14 | |
Sivert Heltne Nilsen (Thay: Mats Knoester) 35 | |
David Watson 42 | |
Liam Morrison 45+7' | |
Toyosi Olusanya (Thay: Kenan Bilalovic) 46 | |
Graeme Shinnie 51 | |
Leighton Clarkson (Thay: Kevin Nisbet) 56 | |
Rory McKenzie (Thay: David Watson) 58 | |
Tyreece John-Jules (Kiến tạo: Bruce Anderson) 59 | |
Findlay Curtis (Thay: Greg Kiltie) 63 | |
Marko Lazetic (Thay: Topi Keskinen) 66 | |
Alexander Jensen (Thay: Mitchel Frame) 66 | |
Kjartan Mar Kjartansson (Thay: Lyall Cameron) 66 |
Đang cập nhậtDiễn biến Kilmarnock vs Aberdeen
Mitchel Frame rời sân và được thay thế bởi Alexander Jensen.
Topi Keskinen rời sân và được thay thế bởi Marko Lazetic.
Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Findlay Curtis.
Bruce Anderson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tyreece John-Jules ghi bàn!
David Watson rời sân và được thay thế bởi Rory McKenzie.
Kevin Nisbet rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Graeme Shinnie nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Kenan Bilalovic rời sân và được thay thế bởi Toyosi Olusanya.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.
Thẻ vàng cho Liam Morrison.
Thẻ vàng cho David Watson.
Mats Knoester rời sân và được thay thế bởi Sivert Heltne Nilsen.
Tyreece John-Jules đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruce Anderson đã ghi bàn!
Greg Kiltie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Brad Lyons đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Graeme Shinnie.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Kilmarnock vs Aberdeen


Đội hình xuất phát Kilmarnock vs Aberdeen
Kilmarnock (4-3-1-2): Kelle Roos (13), Michael Schjönning-Larsen (21), Ethan Brown (25), Robbie Deas (6), Dominic Thompson (3), Brad Lyons (8), David Watson (12), Liam Polworth (31), Greg Kiltie (11), Bruce Anderson (19), Tyreece John-Jules (24)
Aberdeen (4-1-4-1): Dimitar Mitov (1), Nicky Devlin (2), Liam Morrison (23), Mats Knoester (5), Mitchel Frame (3), Graeme Shinnie (4), Kenan Bilalovic (14), Lyall Cameron (25), Stuart Armstrong (16), Topi Keskinen (81), Kevin Nisbet (15)


| Thay người | |||
| 58’ | David Watson Rory McKenzie | 35’ | Mats Knoester Sivert Heltne Nilsen |
| 63’ | Greg Kiltie Findlay Curtis | 46’ | Kenan Bilalovic Toyosi Olusanya |
| 56’ | Kevin Nisbet Leighton Clarkson | ||
| 66’ | Topi Keskinen Marco Lazetic | ||
| 66’ | Mitchel Frame Alexander Jensen | ||
| 66’ | Lyall Cameron Kjartan Mar Kjartansson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Stryjek | Per Kristian Bråtveit | ||
Marcus Dackers | Sivert Heltne Nilsen | ||
Jack Thomson | Leighton Clarkson | ||
Zac Williams | Nicolas Milanovic | ||
George Stanger | Toyosi Olusanya | ||
Joe Hugill | Marco Lazetic | ||
Rory McKenzie | Alexander Jensen | ||
Nicky Clescenco | Kjartan Mar Kjartansson | ||
Findlay Curtis | Dylan Lobban | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kilmarnock
Thành tích gần đây Aberdeen
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 6 | 2 | 25 | 51 | B T T T H | |
| 2 | 23 | 13 | 8 | 2 | 20 | 47 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 14 | 3 | 6 | 18 | 45 | B B T T H | |
| 4 | 24 | 11 | 10 | 3 | 20 | 43 | B T T H T | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | T T T H B | |
| 6 | 23 | 9 | 6 | 8 | -2 | 33 | B T T B T | |
| 7 | 24 | 8 | 4 | 12 | -7 | 28 | B B B B T | |
| 8 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 9 | 24 | 6 | 5 | 13 | -18 | 23 | T T T B B | |
| 10 | 23 | 4 | 8 | 11 | -14 | 20 | B B B B H | |
| 11 | 24 | 3 | 8 | 13 | -20 | 17 | H B B H B | |
| 12 | 24 | 1 | 8 | 15 | -26 | 11 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch