Thứ Ba, 17/03/2026

Trực tiếp kết quả Kilmarnock vs Hearts hôm nay 15-03-2026

Giải VĐQG Scotland - CN, 15/3

Kết thúc

Kilmarnock

Kilmarnock

1 : 0

Hearts

Hearts

Hiệp một: 1-0
CN, 03:00 15/03/2026
Vòng 30 - VĐQG Scotland
The BBSP Stadium, Rugby Park
 
Michael Schjoenning-Larsen
15
Oisin McEntee (Thay: Tomas Magnusson)
35
Islam Chesnokov (Thay: Pierre Landry Kabore)
46
Jordi Altena (Thay: Michael Steinwender)
56
Tom Lowery (Thay: David Watson)
65
Dominic Thompson (Thay: Michael Schjoenning-Larsen)
70
Rory McKenzie (Thay: Greg Kiltie)
70
Robbie Deas
75
Craig Halkett
76
Sabah Kerjota (Thay: Harry Milne)
81
Marley Watkins (Thay: Joe Hugill)
83
Jack Thomson (Thay: Findlay Curtis)
83
Frankie Kent (Thay: Alexandros Kyziridis)
87
Elton Kabangu (Thay: Blair Spittal)
88
Lewis Mayo (Thay: Aaron Tshibola)
89
Liam Polworth
90+1'
Islam Chesnokov
90+5'

Thống kê trận đấu Kilmarnock vs Hearts

số liệu thống kê
Kilmarnock
Kilmarnock
Hearts
Hearts
38 Kiểm soát bóng 62
4 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 9
2 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
27 Ném biên 32
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
11 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kilmarnock vs Hearts

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Islam Chesnokov.

Thẻ vàng cho Islam Chesnokov.

90+1' Thẻ vàng cho Liam Polworth.

Thẻ vàng cho Liam Polworth.

89'

Aaron Tshibola rời sân và được thay thế bởi Lewis Mayo.

88'

Alexandros Kyziridis rời sân và được thay thế bởi Frankie Kent.

88'

Blair Spittal rời sân và được thay thế bởi Elton Kabangu.

87'

Alexandros Kyziridis rời sân và được thay thế bởi Frankie Kent.

83'

Findlay Curtis rời sân và được thay thế bởi Jack Thomson.

83'

Joe Hugill rời sân và được thay thế bởi Marley Watkins.

81'

Harry Milne rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.

76' Thẻ vàng cho Craig Halkett.

Thẻ vàng cho Craig Halkett.

75' Thẻ vàng cho Robbie Deas.

Thẻ vàng cho Robbie Deas.

70'

Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Rory McKenzie.

70'

Michael Schjoenning-Larsen rời sân và được thay thế bởi Dominic Thompson.

65'

David Watson rời sân và được thay thế bởi Tom Lowery.

56'

Michael Steinwender rời sân và được thay thế bởi Jordi Altena.

46'

Pierre Landry Kabore rời sân và được thay thế bởi Islam Chesnokov.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Tomas Magnusson rời sân và được thay thế bởi Oisin McEntee.

15' V À A A O O O - Michael Schjoenning-Larsen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Schjoenning-Larsen đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Kilmarnock vs Hearts

Kilmarnock (4-3-1-2): Kelle Roos (13), Jamie Brandon (2), George Stanger (14), Robbie Deas (6), Michael Schjönning-Larsen (21), David Watson (12), Aaron Tshibola (36), Liam Polworth (31), Greg Kiltie (11), Findlay Curtis (52), Joe Hugill (44)

Hearts (4-1-3-2): Alexander Schwolow (25), Michael Steinwender (15), Craig Halkett (4), Jamie McCart (5), Harry Milne (18), Marc Leonard (49), Alexandros Kyziridis (89), Tomas Magnusson (22), Blair Spittal (16), Claudio Braga (10), Pierre Landry Kabore (11)

Kilmarnock
Kilmarnock
4-3-1-2
13
Kelle Roos
2
Jamie Brandon
14
George Stanger
6
Robbie Deas
21
Michael Schjönning-Larsen
12
David Watson
36
Aaron Tshibola
31
Liam Polworth
11
Greg Kiltie
52
Findlay Curtis
44
Joe Hugill
11
Pierre Landry Kabore
10
Claudio Braga
16
Blair Spittal
22
Tomas Magnusson
89
Alexandros Kyziridis
49
Marc Leonard
18
Harry Milne
5
Jamie McCart
4
Craig Halkett
15
Michael Steinwender
25
Alexander Schwolow
Hearts
Hearts
4-1-3-2
Thay người
65’
David Watson
Tom Lowery
35’
Tomas Magnusson
Oisin McEntee
70’
Michael Schjoenning-Larsen
Dominic Thompson
46’
Pierre Landry Kabore
Islam Chesnokov
70’
Greg Kiltie
Rory McKenzie
56’
Michael Steinwender
Jordi Altena
83’
Findlay Curtis
Jack Thomson
81’
Harry Milne
Sabah Kerjota
83’
Joe Hugill
Marley Watkins
87’
Alexandros Kyziridis
Frankie Kent
89’
Aaron Tshibola
Lewis Mayo
88’
Blair Spittal
Elton Kabangu
Cầu thủ dự bị
Max Stryjek
Ryan Fulton
Dominic Thompson
Frankie Kent
Lewis Mayo
Elton Kabangu
Rory McKenzie
Alan Forrest
Jack Thomson
Jordi Altena
Tom Lowery
Sabah Kerjota
Bruce Anderson
Oisin McEntee
Marley Watkins
Rogers Mato
Nicky Clescenco
Islam Chesnokov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
09/10 - 2022
17/12 - 2022
01/04 - 2023
13/08 - 2023
02/12 - 2023
30/03 - 2024
31/10 - 2024
15/12 - 2024
25/01 - 2025
18/10 - 2025
04/12 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Kilmarnock

VĐQG Scotland
15/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
05/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
15/03 - 2026
28/02 - 2026
H1: 1-0
21/02 - 2026
H1: 1-0
15/02 - 2026
H1: 2-2
11/02 - 2026
04/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
18/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts3019652763T B T T B
2CelticCeltic3019472461T B H T T
3RangersRangers30161222760H T H H T
4MotherwellMotherwell30141152653T T T B B
5HibernianHibernian30121171347B T T H H
6FalkirkFalkirk3012711043T B B T H
7Dundee UnitedDundee United3071310-1034H H B T H
8Dundee FCDundee FC308814-1732H T H T H
9AberdeenAberdeen308616-1230B H B B H
10St. MirrenSt. Mirren305916-2324B B H B B
11KilmarnockKilmarnock305916-2724T B H B T
12LivingstonLivingston3011217-2815B H H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow