Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Michael Schjoenning-Larsen 15 | |
Oisin McEntee (Thay: Tomas Magnusson) 35 | |
Islam Chesnokov (Thay: Pierre Landry Kabore) 46 | |
Jordi Altena (Thay: Michael Steinwender) 56 | |
Tom Lowery (Thay: David Watson) 65 | |
Dominic Thompson (Thay: Michael Schjoenning-Larsen) 70 | |
Rory McKenzie (Thay: Greg Kiltie) 70 | |
Robbie Deas 75 | |
Craig Halkett 76 | |
Sabah Kerjota (Thay: Harry Milne) 81 | |
Marley Watkins (Thay: Joe Hugill) 83 | |
Jack Thomson (Thay: Findlay Curtis) 83 | |
Frankie Kent (Thay: Alexandros Kyziridis) 87 | |
Elton Kabangu (Thay: Blair Spittal) 88 | |
Lewis Mayo (Thay: Aaron Tshibola) 89 | |
Liam Polworth 90+1' | |
Islam Chesnokov 90+5' |
Thống kê trận đấu Kilmarnock vs Hearts


Diễn biến Kilmarnock vs Hearts
Thẻ vàng cho Islam Chesnokov.
Thẻ vàng cho Liam Polworth.
Aaron Tshibola rời sân và được thay thế bởi Lewis Mayo.
Alexandros Kyziridis rời sân và được thay thế bởi Frankie Kent.
Blair Spittal rời sân và được thay thế bởi Elton Kabangu.
Alexandros Kyziridis rời sân và được thay thế bởi Frankie Kent.
Findlay Curtis rời sân và được thay thế bởi Jack Thomson.
Joe Hugill rời sân và được thay thế bởi Marley Watkins.
Harry Milne rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.
Thẻ vàng cho Craig Halkett.
Thẻ vàng cho Robbie Deas.
Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Rory McKenzie.
Michael Schjoenning-Larsen rời sân và được thay thế bởi Dominic Thompson.
David Watson rời sân và được thay thế bởi Tom Lowery.
Michael Steinwender rời sân và được thay thế bởi Jordi Altena.
Pierre Landry Kabore rời sân và được thay thế bởi Islam Chesnokov.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tomas Magnusson rời sân và được thay thế bởi Oisin McEntee.
V À A A O O O - Michael Schjoenning-Larsen đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Kilmarnock vs Hearts
Kilmarnock (4-3-1-2): Kelle Roos (13), Jamie Brandon (2), George Stanger (14), Robbie Deas (6), Michael Schjönning-Larsen (21), David Watson (12), Aaron Tshibola (36), Liam Polworth (31), Greg Kiltie (11), Findlay Curtis (52), Joe Hugill (44)
Hearts (4-1-3-2): Alexander Schwolow (25), Michael Steinwender (15), Craig Halkett (4), Jamie McCart (5), Harry Milne (18), Marc Leonard (49), Alexandros Kyziridis (89), Tomas Magnusson (22), Blair Spittal (16), Claudio Braga (10), Pierre Landry Kabore (11)


| Thay người | |||
| 65’ | David Watson Tom Lowery | 35’ | Tomas Magnusson Oisin McEntee |
| 70’ | Michael Schjoenning-Larsen Dominic Thompson | 46’ | Pierre Landry Kabore Islam Chesnokov |
| 70’ | Greg Kiltie Rory McKenzie | 56’ | Michael Steinwender Jordi Altena |
| 83’ | Findlay Curtis Jack Thomson | 81’ | Harry Milne Sabah Kerjota |
| 83’ | Joe Hugill Marley Watkins | 87’ | Alexandros Kyziridis Frankie Kent |
| 89’ | Aaron Tshibola Lewis Mayo | 88’ | Blair Spittal Elton Kabangu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Stryjek | Ryan Fulton | ||
Dominic Thompson | Frankie Kent | ||
Lewis Mayo | Elton Kabangu | ||
Rory McKenzie | Alan Forrest | ||
Jack Thomson | Jordi Altena | ||
Tom Lowery | Sabah Kerjota | ||
Bruce Anderson | Oisin McEntee | ||
Marley Watkins | Rogers Mato | ||
Nicky Clescenco | Islam Chesnokov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kilmarnock
Thành tích gần đây Hearts
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 6 | 5 | 27 | 63 | T B T T B | |
| 2 | 30 | 19 | 4 | 7 | 24 | 61 | T B H T T | |
| 3 | 30 | 16 | 12 | 2 | 27 | 60 | H T H H T | |
| 4 | 30 | 14 | 11 | 5 | 26 | 53 | T T T B B | |
| 5 | 30 | 12 | 11 | 7 | 13 | 47 | B T T H H | |
| 6 | 30 | 12 | 7 | 11 | 0 | 43 | T B B T H | |
| 7 | 30 | 7 | 13 | 10 | -10 | 34 | H H B T H | |
| 8 | 30 | 8 | 8 | 14 | -17 | 32 | H T H T H | |
| 9 | 30 | 8 | 6 | 16 | -12 | 30 | B H B B H | |
| 10 | 30 | 5 | 9 | 16 | -23 | 24 | B B H B B | |
| 11 | 30 | 5 | 9 | 16 | -27 | 24 | T B H B T | |
| 12 | 30 | 1 | 12 | 17 | -28 | 15 | B H H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch