Macaulay Tait rời sân và được thay thế bởi Jamie Smith.
Joe Hugill (Kiến tạo: Marley Watkins) 26 | |
David Watson (Thay: Marley Watkins) 56 | |
Brad Lyons (Thay: Aaron Tshibola) 56 | |
Cristian Montano 62 | |
Barrie McKay (Thay: Robbie Muirhead) 63 | |
Jamie Smith (Thay: Macaulay Tait) 63 | |
Dominic Thompson (Thay: Michael Schjoenning-Larsen) 67 |
Đang cập nhậtDiễn biến Kilmarnock vs Livingston
Robbie Muirhead rời sân và được thay thế bởi Barrie McKay.
Thẻ vàng cho Cristian Montano.
Aaron Tshibola rời sân và được thay thế bởi Brad Lyons.
Marley Watkins rời sân và được thay thế bởi David Watson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Marley Watkins đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joe Hugill đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Kilmarnock vs Livingston


Đội hình xuất phát Kilmarnock vs Livingston
Kilmarnock (4-1-2-1-2): Kelle Roos (13), Jamie Brandon (2), George Stanger (14), Robbie Deas (6), Michael Schjönning-Larsen (21), Aaron Tshibola (36), Liam Polworth (31), Findlay Curtis (52), Greg Kiltie (11), Marley Watkins (23), Joe Hugill (44)
Livingston (3-5-2): Jerome Prior (28), Brooklyn Kabongolo (23), Danny Wilson (27), Danny Finlayson (19), Cammy Kerr (2), Mohamad Sylla (24), Scott Pittman (8), Macaulay Tait (25), Cristian Montano (26), Robbie Muirhead (9), Jon Nouble (7)


| Thay người | |||
| 56’ | Aaron Tshibola Brad Lyons | 63’ | Macaulay Tait Jamie Smith |
| 56’ | Marley Watkins David Watson | 63’ | Robbie Muirhead Barrie McKay |
| 67’ | Michael Schjoenning-Larsen Dominic Thompson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Stryjek | Jamie Smith | ||
Dominic Thompson | Babacar Fati | ||
Lewis Mayo | Ryan McGowan | ||
Rory McKenzie | Barrie McKay | ||
Brad Lyons | Lewis Smith | ||
David Watson | Stevie May | ||
Tom Lowery | Jeremy Bokila | ||
Bruce Anderson | Emmanuel Danso | ||
Nicky Clescenco | Scott Arfield | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kilmarnock
Thành tích gần đây Livingston
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 19 | 7 | 5 | 27 | 64 | T B T T B | |
| 2 | 30 | 19 | 4 | 7 | 24 | 61 | T B H T T | |
| 3 | 30 | 16 | 12 | 2 | 27 | 60 | H T H H T | |
| 4 | 31 | 14 | 12 | 5 | 26 | 54 | T T T B B | |
| 5 | 31 | 12 | 12 | 7 | 13 | 48 | B T T H H | |
| 6 | 31 | 12 | 7 | 12 | -1 | 43 | T B B T H | |
| 7 | 30 | 7 | 13 | 10 | -10 | 34 | H H B T H | |
| 8 | 31 | 8 | 9 | 14 | -17 | 33 | H T H T H | |
| 9 | 30 | 8 | 6 | 16 | -12 | 30 | B H B B H | |
| 10 | 31 | 6 | 9 | 16 | -22 | 27 | B B H B B | |
| 11 | 31 | 6 | 9 | 16 | -26 | 27 | T B H B T | |
| 12 | 31 | 1 | 12 | 18 | -29 | 15 | B H H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch