Thứ Bảy, 21/03/2026

Trực tiếp kết quả Kilmarnock vs Livingston hôm nay 21-03-2026

Giải VĐQG Scotland - Th 7, 21/3

Đang diễn ra

Kilmarnock

Kilmarnock

1 : 0

Livingston

Livingston

Hiệp một: 1-0
T7, 22:00 21/03/2026
Vòng 31 - VĐQG Scotland
The BBSP Stadium, Rugby Park
 
Joe Hugill (Kiến tạo: Marley Watkins)
26
David Watson (Thay: Marley Watkins)
56
Brad Lyons (Thay: Aaron Tshibola)
56
Cristian Montano
62
Barrie McKay (Thay: Robbie Muirhead)
63
Jamie Smith (Thay: Macaulay Tait)
63
Dominic Thompson (Thay: Michael Schjoenning-Larsen)
67
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Kilmarnock vs Livingston

Tất cả (10)
63'

Macaulay Tait rời sân và được thay thế bởi Jamie Smith.

63'

Robbie Muirhead rời sân và được thay thế bởi Barrie McKay.

62' Thẻ vàng cho Cristian Montano.

Thẻ vàng cho Cristian Montano.

56'

Aaron Tshibola rời sân và được thay thế bởi Brad Lyons.

56'

Marley Watkins rời sân và được thay thế bởi David Watson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26'

Marley Watkins đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A O O O - Joe Hugill đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joe Hugill đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Kilmarnock vs Livingston

số liệu thống kê
Kilmarnock
Kilmarnock
Livingston
Livingston
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 3
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
29 Ném biên 9
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
9 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Kilmarnock vs Livingston

Kilmarnock (4-1-2-1-2): Kelle Roos (13), Jamie Brandon (2), George Stanger (14), Robbie Deas (6), Michael Schjönning-Larsen (21), Aaron Tshibola (36), Liam Polworth (31), Findlay Curtis (52), Greg Kiltie (11), Marley Watkins (23), Joe Hugill (44)

Livingston (3-5-2): Jerome Prior (28), Brooklyn Kabongolo (23), Danny Wilson (27), Danny Finlayson (19), Cammy Kerr (2), Mohamad Sylla (24), Scott Pittman (8), Macaulay Tait (25), Cristian Montano (26), Robbie Muirhead (9), Jon Nouble (7)

Kilmarnock
Kilmarnock
4-1-2-1-2
13
Kelle Roos
2
Jamie Brandon
14
George Stanger
6
Robbie Deas
21
Michael Schjönning-Larsen
36
Aaron Tshibola
31
Liam Polworth
52
Findlay Curtis
11
Greg Kiltie
23
Marley Watkins
44
Joe Hugill
7
Jon Nouble
9
Robbie Muirhead
26
Cristian Montano
25
Macaulay Tait
8
Scott Pittman
24
Mohamad Sylla
2
Cammy Kerr
19
Danny Finlayson
27
Danny Wilson
23
Brooklyn Kabongolo
28
Jerome Prior
Livingston
Livingston
3-5-2
Thay người
56’
Aaron Tshibola
Brad Lyons
63’
Macaulay Tait
Jamie Smith
56’
Marley Watkins
David Watson
63’
Robbie Muirhead
Barrie McKay
67’
Michael Schjoenning-Larsen
Dominic Thompson
Cầu thủ dự bị
Max Stryjek
Jamie Smith
Dominic Thompson
Babacar Fati
Lewis Mayo
Ryan McGowan
Rory McKenzie
Barrie McKay
Brad Lyons
Lewis Smith
David Watson
Stevie May
Tom Lowery
Jeremy Bokila
Bruce Anderson
Emmanuel Danso
Nicky Clescenco
Scott Arfield

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
17/09 - 2022
05/11 - 2022
04/02 - 2023
21/10 - 2023
16/12 - 2023
08/02 - 2024
Scotland League Cup
17/07 - 2025
VĐQG Scotland
02/08 - 2025
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Kilmarnock

VĐQG Scotland
15/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
05/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Livingston

VĐQG Scotland
14/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
12/02 - 2026
05/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts3119752764T B T T B
2CelticCeltic3019472461T B H T T
3RangersRangers30161222760H T H H T
4MotherwellMotherwell31141252654T T T B B
5HibernianHibernian31121271348B T T H H
6FalkirkFalkirk3112712-143T B B T H
7Dundee UnitedDundee United3071310-1034H H B T H
8Dundee FCDundee FC318914-1733H T H T H
9AberdeenAberdeen308616-1230B H B B H
10St. MirrenSt. Mirren316916-2227B B H B B
11KilmarnockKilmarnock316916-2627T B H B T
12LivingstonLivingston3111218-2915B H H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow