Thứ Ba, 28/07/2026

Trực tiếp kết quả Kilmarnock vs St. Mirren hôm nay 20-09-2025

Giải Scotland League Cup - Th 7, 20/9

Kết thúc

Kilmarnock

Kilmarnock

2 : 2

St. Mirren

St. Mirren

Hiệp một: 1-1 | Hiệp phụ: 0-0 | Pen: 3-5
T7, 01:45 20/09/2025
Vòng tứ kết - Scotland League Cup
The BBSP Stadium, Rugby Park
 
Killian Phillips
16
Jayden Richardson
23
Mikael Mandron (Kiến tạo: Jayden Richardson)
25
Robbie Deas (Kiến tạo: Dominic Thompson)
44
Keanu Baccus
55
Jayden Richardson
59
Bruce Anderson (Thay: Djenairo Daniels)
60
Lewis Mayo
72
Liam Donnelly (Thay: Mark O'Hara)
75
Robbie Deas
76
Marley Watkins (Thay: Liam Polworth)
78
Ben Brannan (Thay: Robbie Deas)
83
Kyle Magennis (Thay: James Brown)
83
(Pen) Bruce Anderson
86
Malik Dijksteel (Thay: Keanu Baccus)
89
Roland Idowu (Thay: Jonah Ayunga)
89
Rory McKenzie (Thay: Greg Kiltie)
91
Conor McMenamin (Thay: Jayden Richardson)
97
Dan Nlundulu (Thay: Mikael Mandron)
97
Zac Williams (Thay: George Stanger)
110
David Watson
119
(Pen) Richard King
(Pen) Bruce Anderson
(Pen) Roland Idowu
(Pen) Marley Watkins
(Pen) Liam Donnelly
(Pen) Dominic Thompson
(Pen) Dan Nlundulu
(Pen) Kyle Magennis
(Pen) Malik Dijksteel

Thống kê trận đấu Kilmarnock vs St. Mirren

số liệu thống kê
Kilmarnock
Kilmarnock
St. Mirren
St. Mirren
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Kilmarnock vs St. Mirren

Tất cả (42)
119' Thẻ vàng cho David Watson.

Thẻ vàng cho David Watson.

110'

George Stanger rời sân và được thay thế bởi Zac Williams.

106'

Hiệp hai của thời gian bù giờ đang diễn ra.

105+1'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã kết thúc.

97'

Mikael Mandron rời sân và được thay thế bởi Dan Nlundulu.

97'

Jayden Richardson rời sân và được thay thế bởi Conor McMenamin.

91'

Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Rory McKenzie.

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.

89'

Jonah Ayunga rời sân và được thay thế bởi Roland Idowu.

89'

Keanu Baccus rời sân và được thay thế bởi Malik Dijksteel.

86' V À A A O O O - Bruce Anderson từ Kilmarnock ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Bruce Anderson từ Kilmarnock ghi bàn từ chấm phạt đền!

83'

James Brown rời sân và được thay thế bởi Kyle Magennis.

83'

Robbie Deas rời sân và được thay thế bởi Ben Brannan.

78'

Liam Polworth rời sân và được thay thế bởi Marley Watkins.

76' Thẻ vàng cho Robbie Deas.

Thẻ vàng cho Robbie Deas.

75'

Mark O'Hara rời sân và được thay thế bởi Liam Donnelly.

72' Thẻ vàng cho Lewis Mayo.

Thẻ vàng cho Lewis Mayo.

60'

Djenairo Daniels rời sân và được thay thế bởi Bruce Anderson.

59' V À A A O O O - Jayden Richardson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jayden Richardson đã ghi bàn!

55' Thẻ vàng cho Keanu Baccus.

Thẻ vàng cho Keanu Baccus.

Đội hình xuất phát Kilmarnock vs St. Mirren

Kilmarnock (3-5-2): Max Stryjek (1), George Stanger (14), Lewis Mayo (5), Robbie Deas (6), James Brown (15), David Watson (12), Liam Polworth (31), Greg Kiltie (11), Dominic Thompson (3), Djenario Daniels (29), Marcus Dackers (9)

St. Mirren (3-5-2): Shamal George (1), Richard King (5), Alexander Gogic (13), Miguel Freckleton (21), Jayden Richardson (2), Killian Phillips (88), Keanu Baccus (25), Mark O'Hara (6), Declan John (24), Mikael Mandron (9), Jonah Ayunga (11)

Kilmarnock
Kilmarnock
3-5-2
1
Max Stryjek
14
George Stanger
5
Lewis Mayo
6
Robbie Deas
15
James Brown
12
David Watson
31
Liam Polworth
11
Greg Kiltie
3
Dominic Thompson
29
Djenario Daniels
9
Marcus Dackers
11
Jonah Ayunga
9
Mikael Mandron
24
Declan John
6
Mark O'Hara
25
Keanu Baccus
88
Killian Phillips
2
Jayden Richardson
21
Miguel Freckleton
13
Alexander Gogic
5
Richard King
1
Shamal George
St. Mirren
St. Mirren
3-5-2
Thay người
60’
Djenairo Daniels
Bruce Anderson
75’
Mark O'Hara
Liam Donnelly
78’
Liam Polworth
Marley Watkins
89’
Jonah Ayunga
Roland Idowu
83’
James Brown
Kyle Magennis
89’
Keanu Baccus
Malik Marcel Dijksteel
83’
Robbie Deas
Ben Brannan
Cầu thủ dự bị
Eddie Beach
Ryan Mullen
Kyle Magennis
Scott Tanser
Marley Watkins
Liam Donnelly
Zac Williams
Conor McMenamin
Bruce Anderson
Roland Idowu
Ethan Brown
Malik Marcel Dijksteel
Rory McKenzie
Jalmaro Tyreese Calvin
Jack Thomson
Evan Mooney
Ben Brannan
Dan Nlundulu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
04/04 - 2013
17/08 - 2013
02/01 - 2014
01/03 - 2014
13/09 - 2014
01/01 - 2015
15/10 - 2022
02/01 - 2023
22/04 - 2023
30/09 - 2023
28/12 - 2023
16/03 - 2024
14/09 - 2024
02/01 - 2025
29/03 - 2025
Scotland League Cup
20/09 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
VĐQG Scotland
04/10 - 2025
27/12 - 2025
12/02 - 2026
09/05 - 2026

Thành tích gần đây Kilmarnock

Scotland League Cup
25/07 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
22/07 - 2026
18/07 - 2026
15/07 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Giao hữu
04/07 - 2026
01/07 - 2026
VĐQG Scotland
17/05 - 2026
17/05 - 2026
13/05 - 2026
09/05 - 2026

Thành tích gần đây St. Mirren

Scotland League Cup
26/07 - 2026
22/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026
Giao hữu
27/06 - 2026
VĐQG Scotland
26/05 - 2026
22/05 - 2026
13/05 - 2026
09/05 - 2026

Bảng xếp hạng Scotland League Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AberdeenAberdeen4400912T T T T
2Queen's ParkQueen's Park430159T T B T
3Kelty HeartsKelty Hearts4112-45H B T B
4Queen of the SouthQueen of the South4112-24H T B B
5Brora RangersBrora Rangers4004-80B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dundee UnitedDundee United430179T B T T
2MontroseMontrose430139T T T B
3ArbroathArbroath4202-36T B B T
4Stirling AlbionStirling Albion4103-23B T B B
5SpartansSpartans4103-53
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St. MirrenSt. Mirren430189T T T B
2Dunfermline AthleticDunfermline Athletic430169B T T T
3East KilbrideEast Kilbride420236T B T B
4DumbartonDumbarton4103-73B B B T
5Cove RangersCove Rangers4103-103T B B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ross CountyRoss County4310811T T H T
2Dundee FCDundee FC43101110T T H T
3ClydeClyde4202-26T B T B
4AirdrieoniansAirdrieonians4103-33B B T B
5Annan AthleticAnnan Athletic4004-140B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1StenhousemuirStenhousemuir4220310T T H H
2Partick ThistlePartick Thistle4220109T T H H
3LivingstonLivingston4220108T H T H
4Forfar AthleticForfar Athletic4103-123B B B T
5Brechin CityBrechin City4004-110B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Inverness CTInverness CT4310411H T T T
2East FifeEast Fife422049H T T H
3St. JohnstoneSt. Johnstone421147T T B H
4Linlithgow RoseLinlithgow Rose4103-53T B B B
5Greenock MortonGreenock Morton4004-70B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ayr UnitedAyr United4400712T T T T
2FalkirkFalkirk421177T B H T
3Edinburgh CityEdinburgh City4202-36B T B T
4Alloa AthleticAlloa Athletic4022-54B H H B
5StranraerStranraer4013-61B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KilmarnockKilmarnock422029H T T H
2Hamilton AcademicalHamilton Academical421158T H B T
3Raith RoversRaith Rovers422038T H H T
4PeterheadPeterhead411205B T B H
5Elgin CityElgin City4004-100B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow