Thứ Hai, 23/03/2026

Trực tiếp kết quả Kisvarda FC vs Ferencvaros hôm nay 23-03-2026

Giải VĐQG Hungary - Th 2, 23/3

Đang diễn ra

Kisvarda FC

Kisvarda FC

1 : 1

Ferencvaros

Ferencvaros

Hiệp một: 0-1
T2, 01:15 23/03/2026
Vòng 27 - VĐQG Hungary
Varkert Sportpalya
 
Franko Kovacevic (Kiến tạo: Gabi Kanichowsky)
15
Attila Osvath
24
Branimir Cipetic
27
Adam Madarasz
33
Soma Novothny (Thay: Branimir Cipetic)
46
Yusuf Bamidele
52
Marius Corbu (Thay: Adam Madarasz)
60
Julio Romao (Thay: Kristoffer Zachariassen)
60
Bogdan Melnyk
63
Hiang'a Mbock
70
Zsombor Gruber (Thay: Barnabas Nagy)
72
Elton Acolatse (Thay: Yusuf Bamidele)
72
Mohammad Abu Fani (Thay: Gabi Kanichowsky)
78
Teslim Balogun (Thay: Krisztian Nagy)
79
Gabor Molnar (Thay: Hiang'a Mbock)
79
Ilya Popovich
81
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Kisvarda FC vs Ferencvaros

Tất cả (22)
81' Thẻ vàng cho Ilya Popovich.

Thẻ vàng cho Ilya Popovich.

79'

Hiang'a Mbock rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.

79'

Krisztian Nagy rời sân và được thay thế bởi Teslim Balogun.

78'

Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Mohammad Abu Fani.

72'

Yusuf Bamidele rời sân và được thay thế bởi Elton Acolatse.

72'

Barnabas Nagy rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

70' Thẻ vàng cho Hiang'a Mbock.

Thẻ vàng cho Hiang'a Mbock.

63' V À A A O O O - Bogdan Melnyk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bogdan Melnyk đã ghi bàn!

62' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

60'

Adam Madarasz rời sân và được thay thế bởi Marius Corbu.

60'

Kristoffer Zachariassen rời sân và được thay thế bởi Julio Romao.

59'

Adam Madarasz rời sân và được thay thế bởi Marius Corbu.

52' Thẻ vàng cho Yusuf Bamidele.

Thẻ vàng cho Yusuf Bamidele.

46'

Branimir Cipetic rời sân và được thay thế bởi Soma Novothny.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Adam Madarasz.

Thẻ vàng cho Adam Madarasz.

27' Thẻ vàng cho Branimir Cipetic.

Thẻ vàng cho Branimir Cipetic.

24' Thẻ vàng cho Attila Osvath.

Thẻ vàng cho Attila Osvath.

15'

Gabi Kanichowsky đã kiến tạo cho bàn thắng.

15' V À A A O O O - Franko Kovacevic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Franko Kovacevic đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Kisvarda FC
Kisvarda FC
Ferencvaros
Ferencvaros
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Ferencvaros

Kisvarda FC (4-2-3-1): Illia Popovych (30), Krisztian Nagy (55), Nikola Radmanovac (26), Balint Olah (50), Martin Chlumecky (5), Hianga'a Mbock (80), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Marko Matanovic (11), Bogdan Melnyk (14), Branimir Cipetic (24), Bence Biro (29)

Ferencvaros (3-5-2): Dénes Dibusz (90), Mariano Gomez (4), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Attila Osvath (14), Kristoffer Zachariassen (16), Gavriel Kanichowsky (36), Adam Madarasz (72), Barnabas Nagy (77), Franko Kovacevic (19), Dele (11)

Kisvarda FC
Kisvarda FC
4-2-3-1
30
Illia Popovych
55
Krisztian Nagy
26
Nikola Radmanovac
50
Balint Olah
5
Martin Chlumecky
80
Hianga'a Mbock
6
Abdulrasaq Ridwan Popoola
11
Marko Matanovic
14
Bogdan Melnyk
24
Branimir Cipetic
29
Bence Biro
11
Dele
19
Franko Kovacevic
77
Barnabas Nagy
72
Adam Madarasz
36
Gavriel Kanichowsky
16
Kristoffer Zachariassen
14
Attila Osvath
22
Gabor Szalai
28
Toon Raemaekers
4
Mariano Gomez
90
Dénes Dibusz
Ferencvaros
Ferencvaros
3-5-2
Thay người
46’
Branimir Cipetic
Soma Novothny
60’
Adam Madarasz
Marius Corbu
79’
Hiang'a Mbock
Gabor Molnar
60’
Kristoffer Zachariassen
Júlio Romão
79’
Krisztian Nagy
Teslim Balogun
72’
Yusuf Bamidele
Elton Acolatse
72’
Barnabas Nagy
Zsombor Gruber
78’
Gabi Kanichowsky
Mohammad Abu Fani
Cầu thủ dự bị
Marcell Kovacs
Ádám Varga
Aleksandar Jovicic
Elton Acolatse
Szilard Szabo
Jonathan Levi
Gabor Molnar
Mohammad Abu Fani
Sinan Medgyes
Marius Corbu
Jasmin Mesanovic
Cadu
Tibor Lippai
Ibrahim Cisse
Levente Szor
Zsombor Gruber
Soma Novothny
Callum O'Dowda
Atilla Filip Pinter
Júlio Romão
Tonislav Yordanov
Lenny Joseph
Teslim Balogun
Philippe Rommens

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
24/09 - 2023
03/02 - 2024
20/04 - 2024
05/12 - 2025
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
21/12 - 2025
15/12 - 2025

Thành tích gần đây Ferencvaros

Europa League
18/03 - 2026
13/03 - 2026
VĐQG Hungary
02/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Hungary
24/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Hungary
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2715842553T T B H T
2FerencvarosFerencvaros2615562250T B T T T
3DebrecenDebrecen271296945H H T H H
4ZalaegerszegZalaegerszeg271197942H H T H T
5Paksi SEPaksi SE2711881141B B H H T
6Kisvarda FCKisvarda FC2711610-739B H T T B
7Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2610610036H T B B H
8UjpestUjpest279612-933T B H T B
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC278811-732H T B H T
10MTK BudapestMTK Budapest277713-1128B H H H B
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2751012-1325B H H B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC275220-2917B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow