Thứ Sáu, 11/09/2026
T. Lippai (Thay: N. Radmanovac)
4
Nfansu Njie
17
Marton Szep (Thay: Claudiu Bumba)
28
Tibor Lippai (Kiến tạo: Dominik Soltesz)
30
Marton Szep
40
Dominik Soltesz
42
Peter Agba
48
Jasmin Mesanovic (Thay: Tonislav Yordanov)
59
Levente Szor (Thay: Hiang'a Mbock)
59
Adam Decsy (Thay: Balint Selyem)
66
Jewison Bennette (Thay: Peter Agba)
66
Levente Szor
67
Anatoliy Nuriyev (Thay: Akos Esik)
70
Bence Biro (Thay: Christian Herc)
70
Norbert Urblik
73
Nicolae Rotaru (Thay: Nfansu Njie)
82
Marcell Huszar (Thay: Zeljko Gavric)
82
Jewison Bennette
84

Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Gyori ETO

số liệu thống kê
Kisvarda FC
Kisvarda FC
Gyori ETO
Gyori ETO
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Kisvarda FC vs Gyori ETO

Tất cả (23)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84' Thẻ vàng cho Jewison Bennette.

Thẻ vàng cho Jewison Bennette.

82'

Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.

82'

Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Nicolae Rotaru.

73' Thẻ vàng cho Norbert Urblik.

Thẻ vàng cho Norbert Urblik.

70'

Christian Herc rời sân và được thay thế bởi Bence Biro.

70'

Akos Esik rời sân và được thay thế bởi Anatoliy Nuriyev.

67' Thẻ vàng cho Levente Szor.

Thẻ vàng cho Levente Szor.

66'

Peter Agba rời sân và được thay thế bởi Jewison Bennette.

66'

Balint Selyem rời sân và được thay thế bởi Adam Decsy.

59'

Hiang'a Mbock rời sân và được thay thế bởi Levente Szor.

59'

Tonislav Yordanov rời sân và được thay thế bởi Jasmin Mesanovic.

48' Thẻ vàng cho Peter Agba.

Thẻ vàng cho Peter Agba.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.

Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.

40' Thẻ vàng cho Marton Szep.

Thẻ vàng cho Marton Szep.

30'

Dominik Soltesz đã kiến tạo cho bàn thắng.

30' V À A A O O O - Tibor Lippai ghi bàn!

V À A A O O O - Tibor Lippai ghi bàn!

28'

Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Marton Szep.

17' V À A A O O O - Nfansu Njie ghi bàn!

V À A A O O O - Nfansu Njie ghi bàn!

Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Gyori ETO

Kisvarda FC (4-1-4-1): Illia Popovych (23), Krisztian Nagy (55), Nikola Radmanovac (26), Martin Chlumecky (4), Dominik Soltesz (10), Christián Herc (24), Marko Matanovic (11), Bogdan Melnyk (14), Hianga'a Mbock (80), Ákos Ésik (77), Tonislav Yordanov (99)

Gyori ETO (5-4-1): Samuel Petras (99), Norbert Urblik (37), Leon Balogun (27), Miljan Krpic (24), Bálint Selyem (53), Daniel Stefulj (23), Viktor Djukanovic (34), Peter Agba (7), Claudiu Bumba (10), Zeljko Gavric (80), Nfansu Njie (11)

Kisvarda FC
Kisvarda FC
4-1-4-1
23
Illia Popovych
55
Krisztian Nagy
26
Nikola Radmanovac
4
Martin Chlumecky
10
Dominik Soltesz
24
Christián Herc
11
Marko Matanovic
14
Bogdan Melnyk
80
Hianga'a Mbock
77
Ákos Ésik
99
Tonislav Yordanov
11
Nfansu Njie
80
Zeljko Gavric
10
Claudiu Bumba
7
Peter Agba
34
Viktor Djukanovic
23
Daniel Stefulj
53
Bálint Selyem
24
Miljan Krpic
27
Leon Balogun
37
Norbert Urblik
99
Samuel Petras
Gyori ETO
Gyori ETO
5-4-1
Thay người
4’
Nikola Radmanovac
Tibor Lippai
66’
Peter Agba
Jewison Bennette
59’
Tonislav Yordanov
Jasmin Mesanovic
66’
Balint Selyem
Adam Decsy
59’
Hiang'a Mbock
Levente Szor
70’
Christian Herc
Bence Biro
70’
Akos Esik
Anatoliy Nuriev
Cầu thủ dự bị
Miroszláv Babják
Jewison Bennette
Bence Biro
Kevin Banati
Marcell Kovacs
Biro Barnabas
Kevin Kormendi
Efraim Bödo
Tibor Lippai
Noel Csorba
Jasmin Mesanovic
Adam Decsy
Soma Novothny
Huszar Marcell Bella
Anatoliy Nuriev
Balazs Megyeri
Maxim Osztrovka
Nicolae Rotaru
István Soltész
Márton Szép
Levente Szor
Ádám Umathum
Stefan Vladoiu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
26/10 - 2025
15/02 - 2026
16/05 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
26/07 - 2026
16/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
07/09 - 2026
04/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
14/08 - 2026
07/08 - 2026
VĐQG Hungary
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Hungary
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy7403112T T T B B
2Gyori ETOGyori ETO7331512H T H B T
3Vasas BudapestVasas Budapest7322411T T B B T
4UjpestUjpest7322311T H B T H
5FerencvarosFerencvaros6321311H T T T H
6MTK BudapestMTK Budapest723229B H T H B
7Kisvarda FCKisvarda FC723209B B H H T
8DebrecenDebrecen7232-19T H H H T
9Paksi SEPaksi SE7223-28H B T H B
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC7214-57B T B H B
11ZalaegerszegZalaegerszeg7205-96B B B B T
12Budapest HonvedBudapest Honved6132-16H H B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow