Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
T. Lippai (Thay: N. Radmanovac) 4 | |
Nfansu Njie 17 | |
Marton Szep (Thay: Claudiu Bumba) 28 | |
Tibor Lippai (Kiến tạo: Dominik Soltesz) 30 | |
Marton Szep 40 | |
Dominik Soltesz 42 | |
Peter Agba 48 | |
Jasmin Mesanovic (Thay: Tonislav Yordanov) 59 | |
Levente Szor (Thay: Hiang'a Mbock) 59 | |
Adam Decsy (Thay: Balint Selyem) 66 | |
Jewison Bennette (Thay: Peter Agba) 66 | |
Levente Szor 67 | |
Anatoliy Nuriyev (Thay: Akos Esik) 70 | |
Bence Biro (Thay: Christian Herc) 70 | |
Norbert Urblik 73 | |
Nicolae Rotaru (Thay: Nfansu Njie) 82 | |
Marcell Huszar (Thay: Zeljko Gavric) 82 | |
Jewison Bennette 84 |
Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Gyori ETO


Diễn biến Kisvarda FC vs Gyori ETO
Thẻ vàng cho Jewison Bennette.
Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.
Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Nicolae Rotaru.
Thẻ vàng cho Norbert Urblik.
Christian Herc rời sân và được thay thế bởi Bence Biro.
Akos Esik rời sân và được thay thế bởi Anatoliy Nuriyev.
Thẻ vàng cho Levente Szor.
Peter Agba rời sân và được thay thế bởi Jewison Bennette.
Balint Selyem rời sân và được thay thế bởi Adam Decsy.
Hiang'a Mbock rời sân và được thay thế bởi Levente Szor.
Tonislav Yordanov rời sân và được thay thế bởi Jasmin Mesanovic.
Thẻ vàng cho Peter Agba.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.
Thẻ vàng cho Marton Szep.
Dominik Soltesz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tibor Lippai ghi bàn!
Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Marton Szep.
V À A A O O O - Nfansu Njie ghi bàn!
Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Gyori ETO
Kisvarda FC (4-1-4-1): Illia Popovych (23), Krisztian Nagy (55), Nikola Radmanovac (26), Martin Chlumecky (4), Dominik Soltesz (10), Christián Herc (24), Marko Matanovic (11), Bogdan Melnyk (14), Hianga'a Mbock (80), Ákos Ésik (77), Tonislav Yordanov (99)
Gyori ETO (5-4-1): Samuel Petras (99), Norbert Urblik (37), Leon Balogun (27), Miljan Krpic (24), Bálint Selyem (53), Daniel Stefulj (23), Viktor Djukanovic (34), Peter Agba (7), Claudiu Bumba (10), Zeljko Gavric (80), Nfansu Njie (11)


| Thay người | |||
| 4’ | Nikola Radmanovac Tibor Lippai | 66’ | Peter Agba Jewison Bennette |
| 59’ | Tonislav Yordanov Jasmin Mesanovic | 66’ | Balint Selyem Adam Decsy |
| 59’ | Hiang'a Mbock Levente Szor | ||
| 70’ | Christian Herc Bence Biro | ||
| 70’ | Akos Esik Anatoliy Nuriev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Miroszláv Babják | Jewison Bennette | ||
Bence Biro | Kevin Banati | ||
Marcell Kovacs | Biro Barnabas | ||
Kevin Kormendi | Efraim Bödo | ||
Tibor Lippai | Noel Csorba | ||
Jasmin Mesanovic | Adam Decsy | ||
Soma Novothny | Huszar Marcell Bella | ||
Anatoliy Nuriev | Balazs Megyeri | ||
Maxim Osztrovka | Nicolae Rotaru | ||
István Soltész | Márton Szép | ||
Levente Szor | Ádám Umathum | ||
Stefan Vladoiu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kisvarda FC
Thành tích gần đây Gyori ETO
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | T T T B B | |
| 2 | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | H T H B T | |
| 3 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T T B B T | |
| 4 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | T H B T H | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T T T H | |
| 6 | 7 | 2 | 3 | 2 | 2 | 9 | B H T H B | |
| 7 | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B B H H T | |
| 8 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | T H H H T | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B T H B | |
| 10 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T B H B | |
| 11 | 7 | 2 | 0 | 5 | -9 | 6 | B B B B T | |
| 12 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch