Thứ Bảy, 07/03/2026

Trực tiếp kết quả Kisvarda FC vs Puskas FC Academy hôm nay 07-03-2026

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 07/3

Kết thúc

Kisvarda FC

Kisvarda FC

1 : 0

Puskas FC Academy

Puskas FC Academy

Hiệp một: 1-0
T7, 02:00 07/03/2026
Vòng 25 - VĐQG Hungary
Varkert Sportpalya
 
M. Matanović
10
Marko Matanovic
10
(og) Zsolt Nagy
16
Martin Kern
21
Hiang'a Mbock
28
Ridwan Popoola (Thay: Branimir Cipetic)
46
Soma Novothny
54
Soma Novothny (Thay: Filip Pinter)
60
Ridwan Popoola
66
Zsolt Magyar (Thay: Palko Dardai)
68
Mikael Soisalo (Thay: Zsolt Nagy)
68
Dominik Soltesz (Thay: Aleksandar Jovicic)
74
Levente Szor (Thay: Hiang'a Mbock)
74
Joel Fameyeh (Thay: Andras Nemeth)
76
Kevin Mondovics (Thay: Martin Kern)
76
Bence Biro
79
Gabor Molnar (Thay: Bence Biro)
83
Ilya Popovich
86

Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Puskas FC Academy

số liệu thống kê
Kisvarda FC
Kisvarda FC
Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
38 Kiểm soát bóng 62
4 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 11
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 14
6 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kisvarda FC vs Puskas FC Academy

Tất cả (23)
90+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

86' Thẻ vàng cho Ilya Popovich.

Thẻ vàng cho Ilya Popovich.

83'

Bence Biro rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.

79' Thẻ vàng cho Bence Biro.

Thẻ vàng cho Bence Biro.

76'

Martin Kern rời sân và được thay thế bởi Kevin Mondovics.

76'

Andras Nemeth rời sân và được thay thế bởi Joel Fameyeh.

74'

Hiang'a Mbock rời sân và được thay thế bởi Levente Szor.

74'

Aleksandar Jovicic rời sân và được thay thế bởi Dominik Soltesz.

68'

Zsolt Nagy rời sân và được thay thế bởi Mikael Soisalo.

68'

Palko Dardai rời sân và được thay thế bởi Zsolt Magyar.

66' Thẻ vàng cho Ridwan Popoola.

Thẻ vàng cho Ridwan Popoola.

60'

Filip Pinter rời sân và được thay thế bởi Soma Novothny.

55' Thẻ vàng cho Soma Novothny.

Thẻ vàng cho Soma Novothny.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Branimir Cipetic rời sân và được thay thế bởi Ridwan Popoola.

28' Thẻ vàng cho Hiang'a Mbock.

Thẻ vàng cho Hiang'a Mbock.

21' Thẻ vàng cho Martin Kern.

Thẻ vàng cho Martin Kern.

16' PHẢN LƯỚI NHÀ - Zsolt Nagy đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Zsolt Nagy đưa bóng vào lưới nhà!

16'

Marko Matanovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

16' V À A A O O O - Nikola Radmanovac đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nikola Radmanovac đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Puskas FC Academy

Kisvarda FC (4-2-3-1): Illia Popovych (30), Aleksandar Jovicic (3), Nikola Radmanovac (26), Balint Olah (50), Martin Chlumecky (5), Hianga'a Mbock (80), Marko Matanovic (11), Bence Biro (29), Bogdan Melnyk (14), Branimir Cipetic (24), Atilla Filip Pinter (95)

Puskas FC Academy (4-1-4-1): Péter Szappanos (1), Quentin Maceiras (23), Georgiy Harutyunyan (21), Akos Markgraf (66), Zsolt Nagy (25), Laros Duarte (6), Daniel Lukacs (8), Palko Dardai (10), Wojciech Golla (14), Martin Kern (74), Andras Nemeth (90)

Kisvarda FC
Kisvarda FC
4-2-3-1
30
Illia Popovych
3
Aleksandar Jovicic
26
Nikola Radmanovac
50
Balint Olah
5
Martin Chlumecky
80
Hianga'a Mbock
11
Marko Matanovic
29
Bence Biro
14
Bogdan Melnyk
24
Branimir Cipetic
95
Atilla Filip Pinter
90
Andras Nemeth
74
Martin Kern
14
Wojciech Golla
10
Palko Dardai
8
Daniel Lukacs
6
Laros Duarte
25
Zsolt Nagy
66
Akos Markgraf
21
Georgiy Harutyunyan
23
Quentin Maceiras
1
Péter Szappanos
Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
4-1-4-1
Thay người
46’
Branimir Cipetic
Abdulrasaq Ridwan Popoola
68’
Zsolt Nagy
Mikael Soisalo
60’
Filip Pinter
Soma Novothny
68’
Palko Dardai
Zsolt Magyar
74’
Aleksandar Jovicic
Dominik Soltesz
76’
Andras Nemeth
Joel Fameyeh
74’
Hiang'a Mbock
Levente Szor
76’
Martin Kern
Kevin Mondovics
83’
Bence Biro
Gabor Molnar
Cầu thủ dự bị
Abdulrasaq Ridwan Popoola
Tamas Markek
Marcell Kovacs
Michael Okeke
Istvan Soltesz
Domonkos Asvanyi
Dominik Soltesz
Joel Fameyeh
Gabor Molnar
Moshe Semal
Sinan Medgyes
Urho Nissila
Tibor Lippai
Artem Favorov
Krisztian Nagy
Mikael Soisalo
Levente Szor
Roland Szolnoki
Soma Novothny
Zsolt Magyar
Hennadij Szikszai
Kevin Mondovics
Tonislav Yordanov
Roland Orjan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
07/10 - 2023
10/02 - 2024
04/05 - 2024
10/08 - 2025
22/11 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
07/03 - 2026
28/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
21/12 - 2025
15/12 - 2025
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Puskas FC Academy

VĐQG Hungary
07/03 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2414732449H H T T T
2FerencvarosFerencvaros2414462046T T B T T
3DebrecenDebrecen241176640H T B H H
4Kisvarda FCKisvarda FC251159-638T B H T T
5Paksi SEPaksi SE241068936B B B B B
6Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2510510035B H T B B
7ZalaegerszegZalaegerszeg24987635B T T H H
8UjpestUjpest248511-829B B T T B
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC247710-728T T T H T
10MTK BudapestMTK Budapest247512-926B B H B H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK245910-724H H T B H
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC244218-2814T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow