Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
M. Matanović 10 | |
Marko Matanovic 10 | |
(og) Zsolt Nagy 16 | |
Martin Kern 21 | |
Hiang'a Mbock 28 | |
Ridwan Popoola (Thay: Branimir Cipetic) 46 | |
Soma Novothny 54 | |
Soma Novothny (Thay: Filip Pinter) 60 | |
Ridwan Popoola 66 | |
Zsolt Magyar (Thay: Palko Dardai) 68 | |
Mikael Soisalo (Thay: Zsolt Nagy) 68 | |
Dominik Soltesz (Thay: Aleksandar Jovicic) 74 | |
Levente Szor (Thay: Hiang'a Mbock) 74 | |
Joel Fameyeh (Thay: Andras Nemeth) 76 | |
Kevin Mondovics (Thay: Martin Kern) 76 | |
Bence Biro 79 | |
Gabor Molnar (Thay: Bence Biro) 83 | |
Ilya Popovich 86 |
Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Puskas FC Academy


Diễn biến Kisvarda FC vs Puskas FC Academy
Thẻ vàng cho Ilya Popovich.
Bence Biro rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.
Thẻ vàng cho Bence Biro.
Martin Kern rời sân và được thay thế bởi Kevin Mondovics.
Andras Nemeth rời sân và được thay thế bởi Joel Fameyeh.
Hiang'a Mbock rời sân và được thay thế bởi Levente Szor.
Aleksandar Jovicic rời sân và được thay thế bởi Dominik Soltesz.
Zsolt Nagy rời sân và được thay thế bởi Mikael Soisalo.
Palko Dardai rời sân và được thay thế bởi Zsolt Magyar.
Thẻ vàng cho Ridwan Popoola.
Filip Pinter rời sân và được thay thế bởi Soma Novothny.
Thẻ vàng cho Soma Novothny.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Branimir Cipetic rời sân và được thay thế bởi Ridwan Popoola.
Thẻ vàng cho Hiang'a Mbock.
Thẻ vàng cho Martin Kern.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Zsolt Nagy đưa bóng vào lưới nhà!
Marko Matanovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nikola Radmanovac đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Puskas FC Academy
Kisvarda FC (4-2-3-1): Illia Popovych (30), Aleksandar Jovicic (3), Nikola Radmanovac (26), Balint Olah (50), Martin Chlumecky (5), Hianga'a Mbock (80), Marko Matanovic (11), Bence Biro (29), Bogdan Melnyk (14), Branimir Cipetic (24), Atilla Filip Pinter (95)
Puskas FC Academy (4-1-4-1): Péter Szappanos (1), Quentin Maceiras (23), Georgiy Harutyunyan (21), Akos Markgraf (66), Zsolt Nagy (25), Laros Duarte (6), Daniel Lukacs (8), Palko Dardai (10), Wojciech Golla (14), Martin Kern (74), Andras Nemeth (90)


| Thay người | |||
| 46’ | Branimir Cipetic Abdulrasaq Ridwan Popoola | 68’ | Zsolt Nagy Mikael Soisalo |
| 60’ | Filip Pinter Soma Novothny | 68’ | Palko Dardai Zsolt Magyar |
| 74’ | Aleksandar Jovicic Dominik Soltesz | 76’ | Andras Nemeth Joel Fameyeh |
| 74’ | Hiang'a Mbock Levente Szor | 76’ | Martin Kern Kevin Mondovics |
| 83’ | Bence Biro Gabor Molnar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulrasaq Ridwan Popoola | Tamas Markek | ||
Marcell Kovacs | Michael Okeke | ||
Istvan Soltesz | Domonkos Asvanyi | ||
Dominik Soltesz | Joel Fameyeh | ||
Gabor Molnar | Moshe Semal | ||
Sinan Medgyes | Urho Nissila | ||
Tibor Lippai | Artem Favorov | ||
Krisztian Nagy | Mikael Soisalo | ||
Levente Szor | Roland Szolnoki | ||
Soma Novothny | Zsolt Magyar | ||
Hennadij Szikszai | Kevin Mondovics | ||
Tonislav Yordanov | Roland Orjan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kisvarda FC
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 14 | 7 | 3 | 24 | 49 | H H T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 20 | 46 | T T B T T | |
| 3 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | H T B H H | |
| 4 | 25 | 11 | 5 | 9 | -6 | 38 | T B H T T | |
| 5 | 24 | 10 | 6 | 8 | 9 | 36 | B B B B B | |
| 6 | 25 | 10 | 5 | 10 | 0 | 35 | B H T B B | |
| 7 | 24 | 9 | 8 | 7 | 6 | 35 | B T T H H | |
| 8 | 24 | 8 | 5 | 11 | -8 | 29 | B B T T B | |
| 9 | 24 | 7 | 7 | 10 | -7 | 28 | T T T H T | |
| 10 | 24 | 7 | 5 | 12 | -9 | 26 | B B H B H | |
| 11 | 24 | 5 | 9 | 10 | -7 | 24 | H H T B H | |
| 12 | 24 | 4 | 2 | 18 | -28 | 14 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch