Thứ Hai, 09/03/2026
Boris Druga (Kiến tạo: Filip Kiss)
3
Adam Tucny (Thay: Alexander Selecky)
46
Elvis Mashike Sukisa (Thay: Martin Boda)
46
Martin Bacik (Thay: Jan Murgas)
46
Martin Chrien (Thay: David Jackuliak)
46
Nandor Tamas (Thay: Boris Druga)
61
Alen Mustafic
64
Ondrej Sasinka (Thay: Marian Chobot)
65
Zyen Jones (Thay: Filip Kiss)
73
Martin Gambos (Thay: Ganbold Ganbayar)
73
Zyen Jones (Kiến tạo: Elvis Mashike Sukisa)
76
Zyen Jones
81
Timotej Mudry
90
Patrik Szucs (Thay: Alen Mustafic)
90
Elvis Mashike Sukisa (Kiến tạo: Zyen Jones)
90+3'

Thống kê trận đấu Komarno vs Ruzomberok

số liệu thống kê
Komarno
Komarno
Ruzomberok
Ruzomberok
54 Kiểm soát bóng 46
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Komarno vs Ruzomberok

Tất cả (23)
90+3'

Zyen Jones đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Elvis Mashike Sukisa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elvis Mashike Sukisa đã ghi bàn!

90+3' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

90+1'

Alen Mustafic rời sân và được thay thế bởi Patrik Szucs.

90' Thẻ vàng cho Timotej Mudry.

Thẻ vàng cho Timotej Mudry.

81' Thẻ vàng cho Zyen Jones.

Thẻ vàng cho Zyen Jones.

76'

Elvis Mashike Sukisa đã kiến tạo cho bàn thắng này.

76' V À A A O O O - Zyen Jones đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zyen Jones đã ghi bàn!

76' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

73'

Ganbold Ganbayar rời sân và được thay thế bởi Martin Gambos.

73'

Filip Kiss rời sân và được thay thế bởi Zyen Jones.

65'

Marian Chobot rời sân và được thay thế bởi Ondrej Sasinka.

64' Thẻ vàng cho Alen Mustafic.

Thẻ vàng cho Alen Mustafic.

61'

Boris Druga rời sân và được thay thế bởi Nandor Tamas.

46'

David Jackuliak rời sân và được thay thế bởi Martin Chrien.

46'

Jan Murgas rời sân và được thay thế bởi Martin Bacik.

46'

Martin Boda rời sân và được thay thế bởi Elvis Mashike Sukisa.

46'

Alexander Selecky rời sân và được thay thế bởi Adam Tucny.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

3'

Filip Kiss đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Komarno vs Ruzomberok

Komarno (4-2-3-1): Filip Dlubac (1), Simon Smehyl (8), Dominik Spiriak (5), Martin Simko (3), Ondrej Rudzan (24), Filip Kiss (14), Alen Mustafic (4), Ganbayar Ganbold (73), Dan Ozvolda (6), Boris Druga (97), Martin Boda (9)

Ruzomberok (4-4-1-1): David Huska (34), Oliver Luteran (4), Tomas Kral (5), Alexander Mojžiš (2), Dominik Masek (30), Marian Chobot (20), Jan Murgas (8), Timotej Múdry (6), Alexander Selecký (28), Jan Hladik (14), David Jackuliak (13)

Komarno
Komarno
4-2-3-1
1
Filip Dlubac
8
Simon Smehyl
5
Dominik Spiriak
3
Martin Simko
24
Ondrej Rudzan
14
Filip Kiss
4
Alen Mustafic
73
Ganbayar Ganbold
6
Dan Ozvolda
97
Boris Druga
9
Martin Boda
13
David Jackuliak
14
Jan Hladik
28
Alexander Selecký
6
Timotej Múdry
8
Jan Murgas
20
Marian Chobot
30
Dominik Masek
2
Alexander Mojžiš
5
Tomas Kral
4
Oliver Luteran
34
David Huska
Ruzomberok
Ruzomberok
4-4-1-1
Thay người
46’
Martin Boda
Elvis Mashike Sukisa
46’
Jan Murgas
Martin Bacik
61’
Boris Druga
Nandor Karoly Tamas
46’
Alexander Selecky
Adam Tučný
73’
Ganbold Ganbayar
Martin Gambos
46’
David Jackuliak
Martin Chrien
73’
Filip Kiss
Zyen Jones
65’
Marian Chobot
Ondrej Sasinka
90’
Alen Mustafic
Patrik Peter Szucs
Cầu thủ dự bị
Sebastian Jung
Giuliano Antonio Marek
Adam Krcik
Peter Doros
Martin Gambos
Martin Bacik
Patrik Peter Szucs
Adam Tučný
Nandor Karoly Tamas
Adrian Slavik
Elvis Mashike Sukisa
Martin Chrien
Christian Bayemi
Marko Kelemen
Zyen Jones
Ondrej Sasinka
Jakub Palan
Boris Halada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Slovakia
24/09 - 2024
Cúp quốc gia Slovakia
13/11 - 2024
VĐQG Slovakia
24/11 - 2024
08/03 - 2025
17/05 - 2025
18/10 - 2025
28/02 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Komarno

VĐQG Slovakia
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 1-0
14/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Ruzomberok

VĐQG Slovakia
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
13/12 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
10/12 - 2025
VĐQG Slovakia
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan BratislavaSlovan Bratislava2214441746T T B H T
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda2212731943T B H T H
3ZilinaZilina2211741840B T H H H
4Spartak TrnavaSpartak Trnava221147737T H H B B
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova2211381736B T T T T
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce22859-429T H B T B
7RuzomberokRuzomberok22679-1025H T B H H
8FC KosiceFC Kosice227312-724T T T H T
9TrencinTrencin227312-1924H B T B T
10KomarnoKomarno225710-1022B B H H H
11Tatran PresovTatran Presov22499-1321B B B H B
12SkalicaSkalica223712-1516B B T B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slovan BratislavaSlovan Bratislava2315441949T B H T T
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda2313732046B H T H T
3Spartak TrnavaSpartak Trnava231247840H H B B T
4ZilinaZilina2311751740T H H H B
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova2311391636T T T T B
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce238510-629H B T B B
Xuống hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC KosiceFC Kosice238312-527T T H T T
2KomarnoKomarno236710-725B H H H T
3RuzomberokRuzomberok236710-1325T B H H B
4TrencinTrencin237313-2124B T B T B
5Tatran PresovTatran Presov234910-1421B B H B B
6SkalicaSkalica234712-1419B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow