Chủ Nhật, 06/09/2026
Y. Muritala (VAR check)
40
Petr Pudhorocky
51
Lukas Simko
53
A. Masaryk (Thay: Matheus Leoni)
59
J. Sylvestr (Thay: Y. Muritala)
59
A. Ravas (Thay: L. Šimko)
61
E. Eshele (Thay: R. Potočný)
61
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Komarno vs Skalica

Tất cả (6)
53' Thẻ vàng cho Lukas Simko.

Thẻ vàng cho Lukas Simko.

51' Thẻ vàng cho Petr Pudhorocky.

Thẻ vàng cho Petr Pudhorocky.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' V À A A O O O - Yunusa Muritala đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yunusa Muritala đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Komarno vs Skalica

số liệu thống kê
Komarno
Komarno
Skalica
Skalica
65 Kiểm soát bóng 35
4 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 3
3 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Komarno vs Skalica

Komarno (4-4-2): Branislav Pindroch (32), Adam Krcik (37), Robert Pillar (21), Dominik Spiriak (5), Matheus Izidorio Leoni (20), Simon Smehyl (8), Filip Kiss (14), Kristof Domonkos (10), Jan Bernat (23), Dominik Zak (12), Yunusa Owolabi Muritala (19)

Skalica (4-2-3-1): Richard Ludha (1), Samuel Sula (13), Patrick Karhan (6), Peter Guinari (26), Adam Morong (9), Petr Pudhorocky (17), Damian Baris (27), Erik Daniel (23), Levan Nonikashvili (10), Lukas Simko (8), Roman Potocny (91)

Komarno
Komarno
4-4-2
32
Branislav Pindroch
37
Adam Krcik
21
Robert Pillar
5
Dominik Spiriak
20
Matheus Izidorio Leoni
8
Simon Smehyl
14
Filip Kiss
10
Kristof Domonkos
23
Jan Bernat
12
Dominik Zak
19
Yunusa Owolabi Muritala
91
Roman Potocny
8
Lukas Simko
10
Levan Nonikashvili
23
Erik Daniel
27
Damian Baris
17
Petr Pudhorocky
9
Adam Morong
26
Peter Guinari
6
Patrick Karhan
13
Samuel Sula
1
Richard Ludha
Skalica
Skalica
4-2-3-1
Thay người
59’
Matheus Leoni
Andy Masaryk
61’
L. Šimko
Adam Ravas
59’
Y. Muritala
Jakub Sylvestr
61’
R. Potočný
Ephraim Eshele
Cầu thủ dự bị
Andrii Havrylenko
Erik Riška
Nikita Vlasenko
Oliver Podhorin
Filip Dlubac
Martin Ryzek
Andy Masaryk
Martin Cernek
Ganbayar Ganbold
Adam Ravas
Jakub Sylvestr
Michal Gulisek
Zsombor Mitring
Adam Križan
Jakub Palan
Ephraim Eshele
Nandor Karoly Tamas
Abbati Abdullahi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Slovakia
11/09 - 2021
H1: 1-0
02/04 - 2022
H1: 0-1
Cúp quốc gia Slovakia
08/11 - 2023
H1: 1-0
VĐQG Slovakia
05/10 - 2024
H1: 1-0
22/02 - 2025
13/04 - 2025
H1: 0-0
27/04 - 2025
H1: 0-1
30/08 - 2025
H1: 0-0
06/12 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2026
H1: 1-0
25/04 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Komarno

VĐQG Slovakia
30/08 - 2026
24/08 - 2026
H1: 0-0
17/08 - 2026
08/08 - 2026
03/08 - 2026
25/07 - 2026
H1: 1-0
16/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
H1: 0-0
25/04 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Skalica

Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
30/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
H1: 0-1
01/08 - 2026
25/07 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
05/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ZilinaZilina7511416T B T T T
2DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda54101513H T T T T
3Spartak TrnavaSpartak Trnava6411813T T T T B
4Slovan BratislavaSlovan Bratislava54011212T T T T B
5Zemplin MichalovceZemplin Michalovce7313110B H B T T
6Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova7313-310B T T B H
7SkalicaSkalica7223-68T T B B B
8FC KosiceFC Kosice513116H H T B H
9TrencinTrencin6123-75H H B B T
10KomarnoKomarno7043-54B H B B H
11Dukla Banska BystricaDukla Banska Bystrica6114-94B B B T H
12RuzomberokRuzomberok6015-111B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow