Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Victor Fors 17 | |
Ludvig Langrekken (Thay: Vetle Lysell) 46 | |
Cameron Crestani 52 | |
Angelos Chaminta Ntiso (Thay: Rasmus Opdal Christiansen) 60 | |
Nikolai Jakobsen Hristov (Kiến tạo: Adrian Solberg) 68 | |
Markus Edner Waehler (Thay: Nikolai Jakobsen Hristov) 76 | |
Even Rogne (Thay: Kodjo Somesi) 76 | |
Mathias Berg Gjerstroem (Thay: Daniel Lysgaard) 76 | |
Saadiq Faisal Elmi (Thay: Victor Fors) 76 | |
Luka Fajfric 82 | |
(Pen) Luka Fajfric 82 | |
Angelos Chaminta Ntiso 84 | |
Pontus Lindgren (Thay: Marcus Paulsen) 85 | |
Markus Flores (Thay: Sondre Norheim) 85 | |
Julian Mikalsen Kristengard (Thay: Simen Heggdal Beck) 90 | |
Thomas Lillo 90+3' | |
Markus Edner Waehler (Kiến tạo: Knut-Andre Skjaerstein) 90+3' |
Thống kê trận đấu Kongsvinger vs Stroemmen


Diễn biến Kongsvinger vs Stroemmen
Simen Heggdal Beck rời sân và được thay thế bởi Julian Mikalsen Kristengard.
Knut-Andre Skjaerstein đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Markus Edner Waehler đã ghi bàn!
Knut-Andre Skjaerstein đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Markus Edner Waehler đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Thomas Lillo.
Sondre Norheim rời sân và được thay thế bởi Markus Flores.
Marcus Paulsen rời sân và được thay thế bởi Pontus Lindgren.
V À A A O O O - Angelos Chaminta Ntiso đã ghi bàn!
V À A A O O O - Luka Fajfric đã ghi bàn!
KHÔNG VÀO - Luka Fajfric thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!
V À A A O O O - Luka Fajfric từ Stroemmen đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Victor Fors rời sân và được thay thế bởi Saadiq Faisal Elmi.
Daniel Lysgaard rời sân và được thay thế bởi Mathias Berg Gjerstroem.
Kodjo Somesi rời sân và được thay thế bởi Even Rogne.
Nikolai Jakobsen Hristov rời sân và được thay thế bởi Markus Edner Waehler.
Adrian Solberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nikolai Jakobsen Hristov đã ghi bàn!
V À A A A O O O Stroemmen ghi bàn.
Adrian Solberg đã kiến tạo cho bàn thắng này.
Đội hình xuất phát Kongsvinger vs Stroemmen
Kongsvinger (4-3-3): Aleksey Gorodovoy (93), Daniel Lysgard (5), Sondre Norheim (3), Mapenda Mbow (12), Victor Fors (2), Mads Sande (27), Frederik Juul Christensen (23), Andreas Dybevik (8), Rasmus Christiansen (28), Vetle Lysell (15), Daniel Job (11)
Stroemmen (3-5-2): Knut Andre Skjaerstein (12), Adrian Solberg (13), Thomas Lillo (98), Sindre Engja Rindal (2), Simon Sharif (5), Kodjo Somesi (8), Simen Beck (6), Cameron Crestani (3), Marcus Paulsen (24), Luka Fajfric (18), Nikolai Jakobsen Hristov (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Vetle Lysell Ludvig Langrekken | 76’ | Nikolai Jakobsen Hristov Markus Edner Waehler |
| 60’ | Rasmus Opdal Christiansen Angelos Chaminta Ntiso | 76’ | Kodjo Somesi Even Rogne |
| 76’ | Daniel Lysgaard Mathias Berg Gjerstrom | 85’ | Marcus Paulsen Pontus Lindgren |
| 76’ | Victor Fors Saadiq Faisal Elmi | 90’ | Simen Heggdal Beck Julian Mikalsen Kristengard |
| 85’ | Sondre Norheim Markus Flores | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
William Da Rocha | Mads Barmoen Kristiansen | ||
Herman Udnaes | Henrik Kristiansen | ||
Mathias Berg Gjerstrom | Markus Edner Waehler | ||
Markus Flores | Julian Mikalsen Kristengard | ||
Angelos Chaminta Ntiso | Anders Nord | ||
Ludvig Langrekken | Even Rogne | ||
Saadiq Faisal Elmi | Tochukwu Joseph | ||
Philip Fjellman | Sverre Nilsen | ||
Pontus Lindgren | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kongsvinger
Thành tích gần đây Stroemmen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 1 | 4 | 22 | 37 | T T B T T | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 25 | 36 | T T T T T | |
| 3 | 17 | 11 | 3 | 3 | 19 | 36 | B T T B T | |
| 4 | 17 | 9 | 5 | 3 | 19 | 32 | H B H T B | |
| 5 | 17 | 8 | 5 | 4 | 11 | 29 | H B H T H | |
| 6 | 17 | 8 | 3 | 6 | -1 | 27 | T T B T T | |
| 7 | 17 | 8 | 2 | 7 | 3 | 26 | B T H T T | |
| 8 | 17 | 7 | 2 | 8 | 1 | 23 | B B B B T | |
| 9 | 17 | 7 | 2 | 8 | -3 | 23 | B H T B T | |
| 10 | 17 | 6 | 2 | 9 | -6 | 20 | T H B B B | |
| 11 | 17 | 5 | 3 | 9 | -11 | 18 | B B B B H | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | -13 | 18 | T B T B B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -13 | 17 | B T H T B | |
| 14 | 17 | 5 | 1 | 11 | -20 | 16 | B T T B B | |
| 15 | 17 | 4 | 3 | 10 | -19 | 15 | T B H T B | |
| 16 | 17 | 4 | 2 | 11 | -14 | 13 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch