Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Victor Osimhen (Kiến tạo: Gabriel Sara) 12 | |
Deniz Ertas (Thay: Bahadir Han Gungordu) 13 | |
Yunus Akgun (Kiến tạo: Aleksey Batrakov) 28 | |
Gabriel Sara 31 | |
Deniz Ertas (Thay: Bahadir Han Gungordu) 40 | |
Deniz Turuc 46 | |
Mostafa Mohamed (Thay: Jackson Muleka) 46 | |
Enis Bardhi (Thay: Rajmund Toth) 46 | |
Aleksey Batrakov (Kiến tạo: Gabriel Sara) 49 | |
(Pen) Rafael Leao 55 | |
Renato Nhaga (Thay: Gabriel Sara) 61 | |
Deniz Gul (Thay: Victor Osimhen) 61 | |
Lesley Ugochukwu (Thay: Lucas Torreira) 61 | |
Ilkay Gundogan (Thay: Aleksey Batrakov) 61 | |
Leroy Sane (Thay: Yunus Akgun) 61 | |
El Chadaille Bitshiabu (Thay: Davinson Sanchez) 69 | |
Ebrima Colley (Thay: Jean-Luc Dompe) 71 | |
Enis Destan (Thay: Melih Ibrahimoglu) 82 | |
Marko Jevtovic 90 |
Thống kê trận đấu Konyaspor vs Galatasaray


Diễn biến Konyaspor vs Galatasaray
Thẻ vàng cho Marko Jevtovic.
Thẻ vàng cho [player1].
Melih Ibrahimoglu rời sân và được thay thế bởi Enis Destan.
Jean-Luc Dompe rời sân và được thay thế bởi Ebrima Colley.
Davinson Sanchez rời sân và được thay thế bởi El Chadaille Bitshiabu.
Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Leroy Sane.
Aleksey Batrakov rời sân và được thay thế bởi Ilkay Gundogan.
Lucas Torreira rời sân và được thay thế bởi Lesley Ugochukwu.
Victor Osimhen rời sân và được thay thế bởi Deniz Gul.
Gabriel Sara rời sân và được thay thế bởi Renato Nhaga.
V À A A O O O - Rafael Leao của Galatasaray thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Gabriel Sara đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aleksey Batrakov đã ghi bàn!
Rajmund Toth rời sân và được thay thế bởi Enis Bardhi.
Jackson Muleka rời sân và được thay thế bởi Mostafa Mohamed.
Thẻ vàng cho Deniz Turuc.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Konyaspor vs Galatasaray
Konyaspor (4-2-3-1): Bahadir Han Gungordu (13), Yhoan Andzouana (17), Rayyan Baniya (22), Chidozie Awaziem (15), Arthur Masuaku (26), Marko Jevtovic (8), Melih Ibrahimoğlu (77), Deniz Türüç (9), Toth Rajmund (66), Jean-Luc Dompe (91), Jackson Muleka (11)
Galatasaray (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Roland Sallai (7), Davinson Sánchez (6), Wilfried Singo (90), Evren Eren Elmali (17), Lucas Torreira (34), Gabriel Sara (8), Yunus Akgün (11), Aleksey Batrakov (83), Rafael Leão (27), Victor Osimhen (45)


| Thay người | |||
| 40’ | Bahadir Han Gungordu Deniz Ertaş | 61’ | Yunus Akgun Leroy Sané |
| 46’ | Rajmund Toth Enis Bardhi | 61’ | Lucas Torreira Lesley Ugochukwu |
| 46’ | Jackson Muleka Mostafa Mohamed | 61’ | Aleksey Batrakov İlkay Gündoğan |
| 71’ | Jean-Luc Dompe Ebrima Colley | 61’ | Victor Osimhen Deniz Gul |
| 82’ | Melih Ibrahimoglu Enis Destan | 61’ | Gabriel Sara Renato Nhaga |
| 69’ | Davinson Sanchez El Chadaille Bitshiabu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Arif Bosluk | Günay Güvenç | ||
Deniz Ertaş | Ismail Jakobs | ||
Ahmet Oguz | Leroy Sané | ||
Uğurcan Yazğılı | Lesley Ugochukwu | ||
Diogo Gonçalves | El Chadaille Bitshiabu | ||
Enis Bardhi | İlkay Gündoğan | ||
Ebrima Colley | Deniz Gul | ||
Mostafa Mohamed | Barış Alper Yılmaz | ||
Emir Bars | Renato Nhaga | ||
Enis Destan | Mario Lemina | ||
Nhận định Konyaspor vs Galatasaray
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Konyaspor
Thành tích gần đây Galatasaray
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 11 | 25 | B T T T T | |
| 2 | 10 | 7 | 2 | 1 | 14 | 23 | T H T T T | |
| 3 | 10 | 7 | 1 | 2 | 16 | 22 | T T T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 1 | 3 | 8 | 19 | B T B T H | |
| 5 | 10 | 4 | 5 | 1 | 4 | 17 | H B T T H | |
| 6 | 10 | 5 | 1 | 4 | 14 | 16 | T T T B B | |
| 7 | 10 | 5 | 1 | 4 | 5 | 16 | B T T B T | |
| 8 | 10 | 5 | 1 | 4 | 2 | 16 | T B B T H | |
| 9 | 10 | 4 | 3 | 3 | 4 | 15 | H T T T T | |
| 10 | 10 | 4 | 2 | 4 | 1 | 14 | T H T B T | |
| 11 | 10 | 4 | 2 | 4 | -6 | 14 | T H T T B | |
| 12 | 9 | 3 | 3 | 3 | -2 | 12 | H T H B B | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -4 | 11 | H B B B H | |
| 14 | 10 | 2 | 2 | 6 | -7 | 8 | H H B T B | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | B B B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 2 | 5 | -11 | 8 | B B H B B | |
| 17 | 10 | 1 | 1 | 8 | -16 | 4 | B B B B B | |
| 18 | 10 | 1 | 0 | 9 | -25 | 3 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
