Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adil Demirbag 17 | |
Berkan Kutlu 32 | |
Berkan Kutlu (Kiến tạo: Enis Bardhi) 39 | |
O. Tufan (Thay: C. Inao Oulaï) 46 | |
Felipe Augusto (Thay: O. Zubkov) 46 | |
B. Bouchouari (Thay: M. Løvik) 46 | |
Benjamin Bouchouari (Thay: Mathias Fjoertoft Loevik) 46 | |
Felipe Augusto (Thay: Oleksandr Zubkov) 46 | |
Ozan Tufan (Thay: Christ Inao Oulai) 46 | |
Diogo Goncalves (Thay: Enis Bardhi) 62 | |
Mehmet Umut Nayir (Thay: Ernest Muci) 67 | |
Sander Svendsen (Thay: Kazeem Olaigbe) 76 | |
Felipe Augusto (Kiến tạo: Wagner Pina) 79 | |
Deniz Turuc 87 | |
Yhoan Andzouana (Thay: Jackson Muleka) 88 | |
Arif Bosluk (Thay: Deniz Turuc) 88 | |
Berkan Kutlu 90+1' | |
Diogo Goncalves 90+2' |
Thống kê trận đấu Konyaspor vs Trabzonspor


Diễn biến Konyaspor vs Trabzonspor
Thẻ vàng cho Diogo Goncalves.
Thẻ vàng cho Berkan Kutlu.
Deniz Turuc rời sân và được thay thế bởi Arif Bosluk.
Jackson Muleka rời sân và được thay thế bởi Yhoan Andzouana.
Thẻ vàng cho Deniz Turuc.
V À A A O O O - Diogo Goncalves đã ghi bàn!
Wagner Pina đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Felipe Augusto đã ghi bàn!
Kazeem Olaigbe rời sân và được thay thế bởi Sander Svendsen.
Ernest Muci rời sân và được thay thế bởi Mehmet Umut Nayir.
Enis Bardhi rời sân và được thay thế bởi Diogo Goncalves.
Christ Inao Oulai rời sân và được thay thế bởi Ozan Tufan.
Oleksandr Zubkov rời sân và được thay thế bởi Felipe Augusto.
Mathias Fjoertoft Loevik rời sân và được thay thế bởi Benjamin Bouchouari.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Enis Bardhi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Berkan Kutlu đã ghi bàn!
V À A A O O O - Berkan Kutlu đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Adil Demirbag.
Đội hình xuất phát Konyaspor vs Trabzonspor
Konyaspor (4-2-3-1): Deniz Ertaş (1), Uğurcan Yazğılı (5), Adamo Nagalo (39), Adil Demirbağ (4), Berkan Kutlu (18), Melih Ibrahimoğlu (77), Marko Jevtovic (16), Deniz Türüç (9), Enis Bardhi (10), Kazeem Olaigbe (70), Jackson Muleka (40)
Trabzonspor (4-2-3-1): André Onana (24), Wagner Pina (20), Chibuike Godfrey Nwaiwu (27), Mathias Fjortoft Lovik (14), Mustafa Eskihellaç (19), Tim Jabol Folcarelli (26), Christ Ravynel Inao Oulai (42), Oleksandr Zubkov (22), Ernest Muçi (10), Anthony Nwakaeme (9), Paul Onuachu (30)


| Thay người | |||
| 62’ | Enis Bardhi Diogo Gonçalves | 46’ | Mathias Fjoertoft Loevik Benjamin Bouchouari |
| 76’ | Kazeem Olaigbe Sander Svendsen | 46’ | Christ Inao Oulai Ozan Tufan |
| 88’ | Jackson Muleka Yhoan Andzouana | 46’ | Oleksandr Zubkov Felipe Augusto |
| 88’ | Deniz Turuc Boşluk Arif | 67’ | Ernest Muci Umut Nayir |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bahadir Han Gungordu | Onuralp Çevikkan | ||
Yasir Subasi | Ahmet Dogan Yildirim | ||
Diogo Gonçalves | Benjamin Bouchouari | ||
Jin-Ho Jo | Ozan Tufan | ||
Rayyan Baniya | Felipe Augusto | ||
Yhoan Andzouana | Onuralp Cakroglu | ||
Boşluk Arif | Umut Nayir | ||
Ismail Buga | Salih Malkoçoğlu | ||
Sander Svendsen | |||
Eren Yagmur | |||
Nhận định Konyaspor vs Trabzonspor
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Konyaspor
Thành tích gần đây Trabzonspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 23 | 5 | 3 | 49 | 74 | B T H T T | |
| 2 | 31 | 19 | 10 | 2 | 35 | 67 | T T T H B | |
| 3 | 31 | 19 | 8 | 4 | 24 | 65 | T T H H B | |
| 4 | 31 | 16 | 8 | 7 | 18 | 56 | T B T B H | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 21 | 51 | H H T H T | |
| 6 | 31 | 13 | 12 | 6 | 12 | 51 | T B H H T | |
| 7 | 31 | 11 | 12 | 8 | -2 | 45 | H B T T T | |
| 8 | 31 | 10 | 10 | 11 | -2 | 40 | T H T T T | |
| 9 | 31 | 9 | 10 | 12 | -3 | 37 | B T T H B | |
| 10 | 31 | 9 | 10 | 12 | -11 | 37 | B H B T B | |
| 11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -10 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 31 | 6 | 15 | 10 | -1 | 33 | T H H B B | |
| 13 | 31 | 7 | 10 | 14 | -16 | 31 | B T H T B | |
| 14 | 31 | 7 | 7 | 17 | -21 | 28 | H T B B B | |
| 15 | 31 | 7 | 7 | 17 | -14 | 28 | B B B B T | |
| 16 | 31 | 7 | 7 | 17 | -19 | 28 | B B B T T | |
| 17 | 31 | 5 | 11 | 15 | -34 | 26 | T B B B T | |
| 18 | 31 | 5 | 6 | 20 | -26 | 21 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
