Thứ Ba, 27/10/2026
Felipe Curcio
12
(Pen) Sulejman Krpic
26
Veljko Mijailovic
44
Kamil Manseri
45+1'
Jean-Pierre Longonda
45+8'
Hamza Jaganjac (Thay: Sulejman Krpic)
46
Aleksandar Boljevic (Thay: Josip Pejic)
46
Nik Omladic (Thay: Deni Juric)
58
Dzenan Sabic (Thay: Matej Cvetanoski)
71
Ognjen Obradov (Thay: Enes Alic)
74
Vinicius Peixoto (Thay: Madzid Sosic)
81
Sandro Jovanovic (Thay: Isaac Matondo)
89
Jasmin Celikovic (Thay: Kamil Manseri)
90
Damjan Bohar (Thay: Josip Ilicic)
90

Thống kê trận đấu Koper vs Zeljeznicar

số liệu thống kê
Koper
Koper
Zeljeznicar
Zeljeznicar
55 Kiểm soát bóng 45
7 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
18 Phạm lỗi 27
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Koper vs Zeljeznicar

Tất cả (29)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Josip Ilicic rời sân và được thay thế bởi Damjan Bohar.

90+4'

Kamil Manseri rời sân và được thay thế bởi Jasmin Celikovic.

90+1' Thẻ vàng cho Joao Erick.

Thẻ vàng cho Joao Erick.

89'

Isaac Matondo rời sân và được thay thế bởi Sandro Jovanovic.

81'

Madzid Sosic rời sân và được thay thế bởi Vinicius Peixoto.

74'

Enes Alic rời sân và được thay thế bởi Ognjen Obradov.

74' Thẻ vàng cho Dzenan Sabic.

Thẻ vàng cho Dzenan Sabic.

71'

Matej Cvetanoski rời sân và được thay thế bởi Dzenan Sabic.

67' Thẻ vàng cho Kamil Manseri.

Thẻ vàng cho Kamil Manseri.

67' Thẻ vàng cho Metod Jurhar.

Thẻ vàng cho Metod Jurhar.

62' Thẻ vàng cho Collin Seedorf.

Thẻ vàng cho Collin Seedorf.

58'

Deni Juric rời sân và được thay thế bởi Nik Omladic.

46'

Josip Pejic rời sân và Aleksandar Boljevic vào thay.

46'

Sulejman Krpic rời sân và Hamza Jaganjac vào thay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+8'

Kamil Manseri đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+8' V À A A O O O - Deni Juric đã ghi bàn!

V À A A O O O - Deni Juric đã ghi bàn!

45+1'

Josip Ilicic đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Kamil Manseri đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kamil Manseri đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Koper vs Zeljeznicar

Koper (4-3-3): Metod Jurhar (31), Veljko Mijailovic (32), Maj Mittendorfer (15), Felipe Curcio (3), Mark Pabai (2), Jean-Pierre Longonda (80), Josip Iličić (72), Fran Tomek (6), Kamil Manseri (99), Deni Juric (11), Isaac Matondo (45)

Zeljeznicar (4-2-3-1): Vedad Muftic (13), Giovanni Troupee (20), Collin Seedorf (33), Marin Karamarko (6), Enes Alic (3), Dan Lagumdzija (8), Joao Erick (18), Matej Cvetanovski (14), Madžid Šošić (10), Josip Pejic (42), Sulejman Krpic (7)

Koper
Koper
4-3-3
31
Metod Jurhar
32
Veljko Mijailovic
15
Maj Mittendorfer
3
Felipe Curcio
2
Mark Pabai
80
Jean-Pierre Longonda
72
Josip Iličić
6
Fran Tomek
99
Kamil Manseri
11
Deni Juric
45
Isaac Matondo
7
Sulejman Krpic
42
Josip Pejic
10
Madžid Šošić
14
Matej Cvetanovski
18
Joao Erick
8
Dan Lagumdzija
3
Enes Alic
6
Marin Karamarko
33
Collin Seedorf
20
Giovanni Troupee
13
Vedad Muftic
Zeljeznicar
Zeljeznicar
4-2-3-1
Thay người
58’
Deni Juric
Nik Omladic
46’
Sulejman Krpic
Hamza Jaganjac
89’
Isaac Matondo
Sandro Jovanovic
46’
Josip Pejic
Aleksandar Boljevic
90’
Kamil Manseri
Jasmin Celikovic
71’
Matej Cvetanoski
Dzenan Sabic
90’
Josip Ilicic
Damjan Bohar
74’
Enes Alic
Ognjen Obradov
81’
Madzid Sosic
Vinicius Peixoto
Cầu thủ dự bị
Tim Strasberger
Tarik Abdulahovic
Tadej Bonaca
Edwin Odinaka
Toni Domgjoni
Ognjen Obradov
Tomi Juric
Afan Foco
Omar El Manssouri
Hamza Jaganjac
Nik Omladic
Vinicius Peixoto
Jasmin Celikovic
Dzenan Sabic
Sandro Jovanovic
Olanrewaju Ibraheem
Damjan Bohar
Mustafa Sukilovic
Brice Negouai
Aleksandar Boljevic
Zan Zabkar
Leo Simoni
Edin Osmanovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
11/07 - 2025
18/07 - 2025

Thành tích gần đây Koper

VĐQG Slovenia
18/10 - 2026
10/10 - 2026
H1: 2-2
19/09 - 2026
H1: 1-0
12/09 - 2026
07/09 - 2026
H1: 0-1
29/08 - 2026
H1: 0-0
22/08 - 2026
H1: 0-0
17/08 - 2026
H1: 0-0
10/08 - 2026
H1: 1-0
03/08 - 2026

Thành tích gần đây Zeljeznicar

VĐQG Bosnia
25/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
13/09 - 2026
09/09 - 2026
06/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
24/08 - 2026

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PanathinaikosPanathinaikos220056
2LuganoLugano220046
3BrannBrann220046
4TrabzonsporTrabzonspor220046
5FC TwenteFC Twente220046
6AS MonacoAS Monaco220046
7St.TruidenSt.Truiden220036
8Hajduk SplitHajduk Split220026
9BrightonBrighton211044
10FC CopenhagenFC Copenhagen211034
11CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova211024
12MjaellbyMjaellby211024
13AjaxAjax210113
14Borac Banja LukaBorac Banja Luka210113
15AtalantaAtalanta210103
16SC BragaSC Braga2101-13
17GentGent2101-13
18FreiburgFreiburg2101-23
19FC NordsjaellandFC Nordsjaelland202002
20KF EgnatiaKF Egnatia202002
21Riga FCRiga FC202002
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda2011-11
23PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2011-11
24JablonecJablonec2011-11
25FC MidtjyllandFC Midtjylland2011-11
26AGFAGF2011-11
27Pafos FCPafos FC2011-21
28HeartsHearts2011-21
29FC Iberia 1999FC Iberia 19992011-21
30GetafeGetafe2011-31
31Kairat AlmatyKairat Almaty2011-41
32ThunThun2002-20
33Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC2002-40
34KuPSKuPS2002-40
35Inter Club d'EscaldesInter Club d'Escaldes2002-40
36FK Kauno ZalgirisFK Kauno Zalgiris2002-70
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow