Jorge Felix rời sân và được thay thế bởi German Barkovsky.
Juan Rivas (Kiến tạo: Grzegorz Tomasiewicz) 53 | |
Dawid Blanik (Kiến tạo: Wiktor Dlugosz) 56 | |
Hugo Vallejo (Thay: Leandro Sanca) 58 | |
German Barkovsky (Thay: Jorge Felix) 58 |
Đang cập nhậtDiễn biến Korona Kielce vs Piast Gliwice
Leandro Sanca rời sân và được thay thế bởi Hugo Vallejo.
Wiktor Dlugosz đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dawid Blanik đã ghi bàn!
Grzegorz Tomasiewicz đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Juan Rivas đã ghi bàn!
V À A A O O O O Piast Gliwice ghi bàn.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Korona Kielce vs Piast Gliwice


Đội hình xuất phát Korona Kielce vs Piast Gliwice
Korona Kielce (3-4-2-1): Xavier Dziekonski (1), Bartlomiej Smolarczyk (24), Pau Resta Tell (5), Marcel Pieczek (6), Wiktor Dlugosz (71), Simon Gustafson (86), Tamar Svetlin (88), Konrad Matuszewski (3), Martin Remacle (8), Dawid Blanik (7), Mariusz Stepinski (14)
Piast Gliwice (4-2-3-1): Dominik Holec (30), Filip Borowski (28), Juande (5), Igor Drapinski (29), Jakub Lewicki (36), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Jason Lokilo (98), Jorge Felix (7), Leandro Sanca (11), Quentin Boisgard (17)


| Cầu thủ dự bị | |||
Rafal Mamla | Jakub Grelich | ||
Stjepan Davidovic | Elton Fikaj | ||
Nono | Jakub Czerwinski | ||
Vladimir Nikolov | Tomasz Mokwa | ||
Konrad Ciszek | Oliwier Maziarz | ||
Slobodan Rubezic | Oskar Lesniak | ||
Viktor Popov | Szczepan Mucha | ||
Hubert Zwozny | Hugo Vallejo | ||
Constantinos Sotiriou | Ivan Lima | ||
Marcin Cebula | Andreas Katsantonis | ||
Antonín | German Barkovsky | ||
Adrian Dalmau | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Korona Kielce
Thành tích gần đây Piast Gliwice
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | T H H T T | |
| 2 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 12 | 10 | 8 | 11 | 46 | B H H T B | |
| 4 | 30 | 13 | 7 | 10 | 6 | 46 | H H H T T | |
| 5 | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | T B T T B | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | 7 | 44 | B B T B B | |
| 7 | 30 | 13 | 5 | 12 | 2 | 44 | B T H T H | |
| 8 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B H B T T | |
| 9 | 31 | 11 | 7 | 13 | -1 | 40 | T B B H T | |
| 10 | 31 | 10 | 9 | 12 | 1 | 39 | T B H B H | |
| 11 | 30 | 9 | 12 | 9 | -6 | 39 | T H H B B | |
| 12 | 30 | 12 | 7 | 11 | 3 | 38 | T T B H B | |
| 13 | 30 | 9 | 11 | 10 | -3 | 38 | T B H B H | |
| 14 | 30 | 11 | 5 | 14 | -5 | 38 | B B T B H | |
| 15 | 30 | 8 | 13 | 9 | -2 | 37 | H T H T B | |
| 16 | 30 | 10 | 6 | 14 | -1 | 36 | H H T B T | |
| 17 | 30 | 9 | 7 | 14 | -23 | 34 | B T H B B | |
| 18 | 30 | 7 | 7 | 16 | -19 | 28 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch