Thứ Bảy, 31/10/2026
James Igbekeme
4
Ondrej Lingr
24
Angel Rodado (Thay: James Igbekeme)
46
Julius Ertlthaler
49
Konrad Matuszewski (Thay: Konrad Ciszek)
58
Michael Ameyaw (Thay: Morgan Fassbender)
58
Marc Carbo (Thay: Julius Ertlthaler)
62
Maciej Kuziemka (Thay: Thody Elie Youan)
63
Norbert Barczak (Thay: Ondrej Lingr)
67
Daniel Bak (Thay: Mariusz Stepinski)
67
Rafal Mikulec (Thay: Marko Bozic)
73
Victor Meseguer (Thay: Kacper Duda)
78
Wiktor Dlugosz
80
Jordi Sanchez
80
Victor Meseguer
84
Nono (Thay: Martin Remacle)
84
Alan Uryga (Kiến tạo: Jordi Sanchez)
90+2'
Slobodan Rubezic
90+3'

Thống kê trận đấu Korona Kielce vs Wisla Krakow

số liệu thống kê
Korona Kielce
Korona Kielce
Wisla Krakow
Wisla Krakow
39 Kiểm soát bóng 61
5 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 14
5 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Korona Kielce vs Wisla Krakow

Tất cả (25)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Slobodan Rubezic.

Thẻ vàng cho Slobodan Rubezic.

90+2'

Jordi Sanchez đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Alan Uryga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alan Uryga đã ghi bàn!

84' Thẻ vàng cho Victor Meseguer.

Thẻ vàng cho Victor Meseguer.

84'

Martin Remacle rời sân và được thay thế bởi Nono.

80' Thẻ vàng cho Jordi Sanchez.

Thẻ vàng cho Jordi Sanchez.

80' Thẻ vàng cho Wiktor Dlugosz.

Thẻ vàng cho Wiktor Dlugosz.

78'

Kacper Duda rời sân và được thay thế bởi Victor Meseguer.

73'

Marko Bozic rời sân và được thay thế bởi Rafal Mikulec.

67'

Mariusz Stepinski rời sân và được thay thế bởi Daniel Bak.

67'

Ondrej Lingr rời sân và được thay thế bởi Norbert Barczak.

63'

Thody Elie Youan rời sân và được thay thế bởi Maciej Kuziemka.

62'

Julius Ertlthaler rời sân và được thay thế bởi Marc Carbo.

58'

Morgan Fassbender rời sân và được thay thế bởi Michael Ameyaw.

58'

Konrad Ciszek rời sân và được thay thế bởi Konrad Matuszewski.

57' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

49' Thẻ vàng cho Julius Ertlthaler.

Thẻ vàng cho Julius Ertlthaler.

46'

James Igbekeme rời sân và được thay thế bởi Angel Rodado.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Korona Kielce vs Wisla Krakow

Korona Kielce (4-2-3-1): Xavier Dziekonski (1), Wiktor Dlugosz (71), Slobodan Rubezic (23), Ariel Mosor (2), Konrad Ciszek (21), Patrik Hellebrand (18), Kamil Jakubczyk (35), Ondřej Lingr (32), Martin Remacle (8), Morgan Fassbender (22), Mariusz Stepinski (14)

Wisla Krakow (4-5-1): Marcel Lubik (1), Raoul Giger (34), Alan Uryga (6), Darijo Grujcic (29), Jakub Krzyzanowski (52), Thody Elie Youan (27), James Igbekeme (12), Julius Ertlthaler (7), Kacper Duda (41), Marko Bozic (17), Jordi Sánchez (11)

Korona Kielce
Korona Kielce
4-2-3-1
1
Xavier Dziekonski
71
Wiktor Dlugosz
23
Slobodan Rubezic
2
Ariel Mosor
21
Konrad Ciszek
18
Patrik Hellebrand
35
Kamil Jakubczyk
32
Ondřej Lingr
8
Martin Remacle
22
Morgan Fassbender
14
Mariusz Stepinski
11
Jordi Sánchez
17
Marko Bozic
41
Kacper Duda
7
Julius Ertlthaler
12
James Igbekeme
27
Thody Elie Youan
52
Jakub Krzyzanowski
29
Darijo Grujcic
6
Alan Uryga
34
Raoul Giger
1
Marcel Lubik
Wisla Krakow
Wisla Krakow
4-5-1
Thay người
58’
Konrad Ciszek
Konrad Matuszewski
46’
James Igbekeme
Angel Rodado
58’
Morgan Fassbender
Michael Ameyaw
62’
Julius Ertlthaler
Marc Carbo
67’
Ondrej Lingr
Norbert Barczak
63’
Thody Elie Youan
Maciej Kuziemka
67’
Mariusz Stepinski
Daniel Bak
73’
Marko Bozic
Rafal Mikulec
78’
Kacper Duda
Victor Meseguer
Cầu thủ dự bị
David González Plata
Bartosz Neugebauer
Rafal Mamla
Rafal Mikulec
Stjepan Davidovic
Marc Carbo
Konrad Matuszewski
Angel Rodado
Michael Ameyaw
Maxence Maisonneuve
Bartlomiej Smolarczyk
Victor Meseguer
Hubert Zwozny
Mariusz Kutwa
Constantinos Sotiriou
Maciej Kuziemka
Norbert Barczak
Wiktor Biedrzycki
Daniel Bak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Korona Kielce

Cúp quốc gia Ba Lan
29/10 - 2026
VĐQG Ba Lan
24/10 - 2026
18/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
03/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
28/08 - 2026

Thành tích gần đây Wisla Krakow

VĐQG Ba Lan
25/10 - 2026
17/10 - 2026
12/10 - 2026
19/09 - 2026
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
24/08 - 2026
17/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan119111928B T T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze138411028H T H H H
3Legia WarszawaLegia Warszawa136611224T T H B H
4Pogon SzczecinPogon Szczecin117311024T T T T T
5Wisla KrakowWisla Krakow12633421T T B H T
6Piast GliwicePiast Gliwice12624420T B T H T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin12543019T B B T H
8GKS KatowiceGKS Katowice12606518T T T B B
9Korona KielceKorona Kielce12534-418B T B B T
10Motor LublinMotor Lublin13445-316H T T H T
11Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok11506-315B B B B T
12Wisla PlockWisla Plock11425-614T T B T B
13CracoviaCracovia13337-612B T H B B
14Widzew LodzWidzew Lodz12183-111H H B H H
15Slask WroclawSlask Wroclaw12237-69B B B B T
16Wieczysta KrakowWieczysta Krakow12228-78H T B B B
17Radomiak RadomRadomiak Radom12228-168B B B B B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa122010-126B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow