Thẻ vàng cho Mykola Myronyuk.
Vadym Sydun (Kiến tạo: Joaquinete) 8 | |
Andrusw Araujo 27 | |
Yaroslav Shevchenko 29 | |
Carlos Paraco (Kiến tạo: Bar Lin) 39 | |
Andriy Lipovuz (Thay: Yevgen Zaporozhets) 46 | |
Kyrylo Kovalets (Thay: Yegor Demchenko) 46 | |
Mykola Myronyuk 50 |
Đang cập nhậtDiễn biến Kryvbas vs Epicentr Kamianets-Podilskyi
Yegor Demchenko rời sân và được thay thế bởi Kyrylo Kovalets.
Yevgen Zaporozhets rời sân và được thay thế bởi Andriy Lipovuz.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bar Lin đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Carlos Paraco đã ghi bàn!
V À A A O O O - Yaroslav Shevchenko đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Andrusw Araujo.
Joaquinete đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vadym Sydun đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Kryvbas vs Epicentr Kamianets-Podilskyi

Đội hình xuất phát Kryvbas vs Epicentr Kamianets-Podilskyi
Kryvbas (4-1-2-3): Oleksandr Kemkin (12), Jan Jurcec (2), Volodymyr Vilivald (4), Joseph Jones (15), Yvan Dibango (55), Andrusw Araujo (6), Maksym Zaderaka (94), Yaroslav Shevchenko (8), Bar Lin (18), Carlos Paraco (9), Gleiker Mendoza (7)
Epicentr Kamianets-Podilskyi (4-2-1-3): Oleg Bilyk (31), Valeriy Luchkevych (67), Vladyslav Moroz (4), Nil Coch Montana (77), Oleksandr Klimets (97), Mykola Myronyuk (8), Yevgen Zaporozhets (5), Egor Demchenko (17), Carlos Rojas (99), Vadym Sydun (20), Joaquinete (9)

| Cầu thủ dự bị | |||
Danylo Sychov | Nikita Fedotov | ||
Volodymyr Makhankov | Arseniy Vavshko | ||
Oleksandr Kamenskyi | Vladyslav Supryaga | ||
Yevhen Maiakov | Kyrylo Kovalets | ||
Giovany Herbert | Andriy Lipovuz | ||
Volodymyr Mulyk | Stepan Grigoraschuk | ||
Jhoel Maya | Andriy Bezhenar | ||
Matviy Bodnar | Stanislav Kristin | ||
Tymur Butenko | Alagy Oliveira | ||
Assan Seck | Andrii Matkevych | ||
Ante Bekavac | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kryvbas
Thành tích gần đây Epicentr Kamianets-Podilskyi
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 14 | 5 | 1 | 36 | 47 | T T T T T | |
| 2 | 20 | 14 | 2 | 4 | 17 | 44 | T T B T T | |
| 3 | 21 | 13 | 3 | 5 | 22 | 42 | T T B T T | |
| 4 | 21 | 12 | 5 | 4 | 26 | 41 | T T T T T | |
| 5 | 21 | 9 | 7 | 5 | 5 | 34 | H H T H B | |
| 6 | 20 | 9 | 7 | 4 | 11 | 34 | H T T B T | |
| 7 | 20 | 7 | 8 | 5 | -1 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 3 | 28 | B H B T H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -12 | 24 | B B T H B | |
| 10 | 20 | 5 | 8 | 7 | -1 | 23 | B B B H T | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -7 | 22 | B T B B H | |
| 12 | 21 | 5 | 6 | 10 | -11 | 21 | H T H H B | |
| 13 | 21 | 6 | 2 | 13 | -10 | 20 | B B B T T | |
| 14 | 20 | 6 | 1 | 13 | -15 | 19 | T B B B B | |
| 15 | 21 | 2 | 5 | 14 | -26 | 11 | H B B B B | |
| 16 | 21 | 2 | 3 | 16 | -37 | 9 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch