Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Yaroslav Shevchenko (Thay: Andrusw Araujo) 16 | |
(og) Yegor Klymenko 16 | |
Andriy Kitela 25 | |
Volodymyr Yasinskyi 45+1' | |
(og) Volodymyr Yasinskyi 45+4' | |
Giovany Herbert (Thay: Oleksandr Kamenskyi) 46 | |
Igor Neves (Thay: Denys Slyusar) 46 | |
Yuriiovych Muzhylovskyi (Thay: Samba Diallo) 46 | |
Beknaz Almazbekov (Thay: Klayver) 46 | |
Carlos Paraco 58 | |
Beknaz Almazbekov 58 | |
Assane Seck (Thay: Carlos Paraco) 59 | |
Assane Seck 62 | |
Jan Jurcec 68 | |
Beknaz Almazbekov 75 | |
Beknaz Almazbekov 75 | |
Konstantin Kvas (Thay: Ostap Prytula) 76 | |
Gleiker Mendoza 79 | |
Jhoel Maya (Thay: Bar Lin) 80 | |
Tutti (Thay: Talles Brener) 80 | |
Konstantin Kvas 84 | |
Volodymyr Mulyk (Thay: Gleiker Mendoza) 85 | |
Ante Bekavac (Thay: Yvan Dibango) 85 | |
Sebro Dmytro (Thay: Andriy Kitela) 87 |
Thống kê trận đấu Kryvbas vs Rukh Lviv


Diễn biến Kryvbas vs Rukh Lviv
Andriy Kitela rời sân và được thay thế bởi Sebro Dmytro.
Yvan Dibango rời sân và được thay thế bởi Ante Bekavac.
Gleiker Mendoza rời sân và được thay thế bởi Volodymyr Mulyk.
Thẻ vàng cho Konstantin Kvas.
Talles Brener rời sân và được thay thế bởi Tutti.
Bar Lin rời sân và được thay thế bởi Jhoel Maya.
Thẻ vàng cho Gleiker Mendoza.
Ostap Prytula rời sân và được thay thế bởi Konstantin Kvas.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Beknaz Almazbekov nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Beknaz Almazbekov nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
V À A A A O O O - Jan Jurcec đã ghi bàn!
V À A A A O O O Kryvbas ghi bàn.
Thẻ vàng cho Assane Seck.
Carlos Paraco rời sân và được thay thế bởi Assane Seck.
Thẻ vàng cho Beknaz Almazbekov.
Thẻ vàng cho Carlos Paraco.
Klayver rời sân và được thay thế bởi Beknaz Almazbekov.
Samba Diallo rời sân và được thay thế bởi Yuriiovych Muzhylovskyi.
Denys Slyusar rời sân và được thay thế bởi Igor Neves.
Oleksandr Kamenskyi rời sân và được thay thế bởi Giovany Herbert.
Đội hình xuất phát Kryvbas vs Rukh Lviv
Kryvbas (4-1-4-1): Oleksandr Kemkin (12), Jan Jurcec (2), Volodymyr Vilivald (4), Joseph Jones (15), Yvan Dibango (55), Andrusw Araujo (6), Bar Lin (18), Maksym Zaderaka (94), Oleksandr Kamenskyi (21), Gleiker Mendoza (7), Carlos Paraco (9)
Rukh Lviv (4-1-4-1): Yegor Klymenko (28), Andriy Kitela (75), Denys Sliusar (17), Oleksiy Tovarnytskyi (76), Vitaliy Roman Vasyliovych (93), Maksym Boiko (56), Samba Diallo (14), Ostap Prytula (10), Klayver (7), Volodymyr Yasinskyi (79), Talles Brener (30)


| Thay người | |||
| 16’ | Andrusw Araujo Yaroslav Shevchenko | 46’ | Denys Slyusar Igor Neves Alves |
| 46’ | Oleksandr Kamenskyi Giovany Herbert | 46’ | Klayver Beknaz Almazbekov |
| 59’ | Carlos Paraco Assan Seck | 46’ | Samba Diallo Yuriiovych Muzhylovskyi |
| 80’ | Bar Lin Jhoel Maya | 76’ | Ostap Prytula Kostyantyn Kvas |
| 85’ | Yvan Dibango Ante Bekavac | 80’ | Talles Brener Tutti |
| 85’ | Gleiker Mendoza Volodymyr Mulyk | 87’ | Andriy Kitela Sebro Dmytro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Volodymyr Makhankov | Oleksiy Vorobyov | ||
Bogdan Khoma | Kostyantyn Kvas | ||
Ante Bekavac | Sebro Dmytro | ||
Yaroslav Shevchenko | Tutti | ||
Volodymyr Mulyk | Igor Neves Alves | ||
Carlos Rojas | Beknaz Almazbekov | ||
Tymur Butenko | Maksym Barshak | ||
Jhoel Maya | Yuriiovych Muzhylovskyi | ||
Thiago Borges | Arsen Zalypka | ||
Assan Seck | |||
Giovany Herbert | |||
Yevhen Maiakov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kryvbas
Thành tích gần đây Rukh Lviv
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 16 | 3 | 5 | 20 | 51 | T T T H B | |
| 2 | 22 | 15 | 6 | 1 | 39 | 51 | T T T T H | |
| 3 | 23 | 14 | 4 | 5 | 26 | 46 | B T T H T | |
| 4 | 24 | 12 | 8 | 4 | 17 | 44 | T H T T T | |
| 5 | 24 | 13 | 5 | 6 | 26 | 44 | T T B B T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | B T B T T | |
| 7 | 24 | 9 | 10 | 5 | 1 | 37 | H T H H T | |
| 8 | 23 | 8 | 8 | 7 | 2 | 32 | T H H T B | |
| 9 | 23 | 8 | 8 | 7 | 6 | 32 | H T T T T | |
| 10 | 23 | 6 | 8 | 9 | -10 | 26 | H B H T B | |
| 11 | 24 | 6 | 8 | 10 | -18 | 26 | B B H B H | |
| 12 | 23 | 7 | 2 | 14 | -10 | 23 | T T B T B | |
| 13 | 24 | 5 | 6 | 13 | -14 | 21 | H B B B B | |
| 14 | 24 | 6 | 2 | 16 | -22 | 20 | B B B H B | |
| 15 | 23 | 2 | 6 | 15 | -28 | 12 | B B B H B | |
| 16 | 24 | 2 | 5 | 17 | -41 | 11 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch