Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jaime Moreno (Thay: Joslyn Luyeye-Lutumba) 46 | |
Alie Conteh (Kiến tạo: Clinton Jephta) 54 | |
Vincent Ulundu (Thay: Loic Essomba) 57 | |
Saku Savolainen (Thay: Taneli Haemaelaeinen) 59 | |
Jaime Moreno (Kiến tạo: Saku Savolainen) 61 | |
Bob Nii Armah 66 | |
Valentin Gasc 68 | |
Janne-Pekka Laine (Thay: Johannes Yli-Kokko) 74 | |
Saku Heiskanen (Thay: Gustav Engvall) 74 | |
Clinton Jephta 76 | |
Kasim Adams (Thay: Arttu Loetjoenen) 85 | |
Iiro Jaervinen (Thay: Jasse Tuominen) 86 | |
Jean Botue (Thay: Alie Conteh) 86 | |
Seth Saarinen (Thay: Albin Granlund) 86 | |
Juuso Haemaelaeinen 90+2' |
Thống kê trận đấu KuPS vs FC Inter Turku


Diễn biến KuPS vs FC Inter Turku
Thẻ vàng cho Juuso Haemaelaeinen.
Albin Granlund rời sân và được thay thế bởi Seth Saarinen.
Alie Conteh rời sân và được thay thế bởi Jean Botue.
Jasse Tuominen rời sân và được thay thế bởi Iiro Jaervinen.
Arttu Loetjoenen rời sân và được thay thế bởi Kasim Adams.
Thẻ vàng cho Clinton Jephta.
Gustav Engvall rời sân và được thay thế bởi Saku Heiskanen.
Johannes Yli-Kokko rời sân và được thay thế bởi Janne-Pekka Laine.
Thẻ vàng cho Valentin Gasc.
Thẻ vàng cho Bob Nii Armah.
Saku Savolainen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jaime Moreno đã ghi bàn!
Taneli Haemaelaeinen rời sân và được thay thế bởi Saku Savolainen.
Loic Essomba rời sân và được thay thế bởi Vincent Ulundu.
Clinton Jephta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alie Conteh đã ghi bàn!
V À A A O O O O FC Inter Turku đã ghi bàn.
Joslyn Luyeye-Lutumba rời sân và được thay thế bởi Jaime Moreno.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát KuPS vs FC Inter Turku
KuPS (4-3-3): Johannes Kreidl (1), Taneli Hamalainen (33), Brahima Magassa (28), Arttu Lotjonen (23), Clinton Antwi (25), Otto Ruoppi (34), Valentin Gasc (10), Petteri Pennanen (8), Joslyn Luyeye-Lutumba (21), Bob Nii Armah (24), Gustav Engvall (9)
FC Inter Turku (4-3-3): Eetu Huuhtanen (1), Albin Granlund (5), Juuso Hamalainen (3), Ilari Kangasniemi (21), Jussi Niska (2), Prosper Ahiabu (4), Jasse Tuominen (9), Johannes Yli-Kokko (8), Clinton Jephta (16), Alie Conteh (10), Loic Essomba (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Joslyn Luyeye-Lutumba Jaime Moreno | 57’ | Loic Essomba Vincent Ulundu |
| 59’ | Taneli Haemaelaeinen Saku Savolainen | 74’ | Johannes Yli-Kokko Janne-Pekka Laine |
| 74’ | Gustav Engvall Saku Heiskanen | 86’ | Alie Conteh Jean Botue |
| 85’ | Arttu Loetjoenen Kasim Adams | 86’ | Jasse Tuominen Iiro Jarvinen |
| 86’ | Albin Granlund Seth Saarinen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hemmo Riihimaki | Eero Vuorjoki | ||
Jaime Moreno | Jean Botue | ||
Niilo Kujasalo | Vilho Huovila | ||
Eemil Tanninen | Vincent Ulundu | ||
Kalle Ward | Janne-Pekka Laine | ||
Saku Heiskanen | Iiro Jarvinen | ||
Kasim Adams | Seth Saarinen | ||
Saku Savolainen | Luka Kuittinen | ||
Akseli Puukko | Julius Tauriainen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KuPS
Thành tích gần đây FC Inter Turku
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 9 | 24 | T T T T H | |
| 2 | 11 | 5 | 5 | 1 | 6 | 20 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 6 | 0 | 3 | 7 | 18 | B T B T T | |
| 4 | 10 | 4 | 3 | 3 | 5 | 15 | T B H B T | |
| 5 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T B B T | |
| 6 | 9 | 3 | 4 | 2 | 1 | 13 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 3 | 2 | 4 | 2 | 11 | B H H B T | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T H T B T | |
| 9 | 10 | 2 | 3 | 5 | -8 | 9 | T H B T B | |
| 10 | 9 | 1 | 4 | 4 | -8 | 7 | H B B B T | |
| 11 | 9 | 1 | 3 | 5 | -6 | 6 | H H B B B | |
| 12 | 9 | 0 | 4 | 5 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch