Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Otso Koskinen (Kiến tạo: Tofol Montiel) 1 | |
Otso Koskinen 25 | |
Vaino Vehkonen 34 | |
Armend Kabashi 35 | |
(Pen) Otto Ruoppi 36 | |
Brahima Magassa (Kiến tạo: Petteri Pennanen) 45 | |
Daniel Heikkinen (Thay: Romaric Yapi) 53 | |
Saku Heiskanen (Thay: Clinton Antwi) 63 | |
Daniel Heikkinen 63 | |
Saku Savolainen (Thay: Bob Nii Armah) 64 | |
Erik Andersson (Thay: Otso Koskinen) 64 | |
Yohan Cassubie (Thay: Tofol Montiel) 64 | |
Yohan Cassubie (Thay: Armend Kabashi) 64 | |
Niilo Kujasalo (Thay: Petteri Pennanen) 67 | |
Topias Inkinen (Thay: Tofol Montiel) 75 | |
Paalanen Aleksi (Thay: Aaron Lindholm) 75 | |
Jaime Moreno (Thay: Gustav Engvall) 86 |
Thống kê trận đấu KuPS vs FC Lahti


Diễn biến KuPS vs FC Lahti
Gustav Engvall rời sân và anh được thay thế bởi Jaime Moreno.
Aaron Lindholm rời sân và được thay thế bởi Aleksi Paalanen.
Aaron Lindholm rời sân và được thay thế bởi Paalanen Aleksi.
Tofol Montiel rời sân và được thay thế bởi Topias Inkinen.
Petteri Pennanen rời sân và được thay thế bởi Niilo Kujasalo.
Armend Kabashi rời sân và được thay thế bởi Yohan Cassubie.
Tofol Montiel rời sân và được thay thế bởi Yohan Cassubie.
Otso Koskinen rời sân và được thay thế bởi Erik Andersson.
Bob Nii Armah rời sân và được thay thế bởi Saku Savolainen.
Thẻ vàng cho Daniel Heikkinen.
Clinton Antwi rời sân và được thay thế bởi Saku Heiskanen.
Romaric Yapi rời sân và người thay thế anh ấy là Daniel Heikkinen.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Brahima Magassa đã ghi bàn!
Petteri Pennanen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O O KuPS ghi bàn.
V À A A O O O - Otto Ruoppi từ KuPS thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Armend Kabashi.
Thẻ vàng cho Vaino Vehkonen.
Đội hình xuất phát KuPS vs FC Lahti
KuPS (4-4-2): Johannes Kreidl (1), Taneli Hamalainen (33), Brahima Magassa (28), Arttu Lotjonen (23), Clinton Antwi (25), Joslyn Luyeye-Lutumba (21), Petteri Pennanen (8), Valentin Gasc (10), Bob Nii Armah (24), Gustav Engvall (9), Otto Ruoppi (34)
FC Lahti (4-3-3): Osku Maukonen (31), Romaric Yapi (27), Jose Claro Muller (4), Vaino Vehkonen (6), Romain Sans (3), Tofol Montiel (8), Armend Kabashi (28), Otso Koskinen (10), Amir Belabid (17), Aaron Lindholm (9), Martim Augusto Ferreira (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Clinton Antwi Saku Heiskanen | 53’ | Romaric Yapi Daniel Heikkinen |
| 64’ | Bob Nii Armah Saku Savolainen | 64’ | Otso Koskinen Erik Andersson |
| 67’ | Petteri Pennanen Niilo Kujasalo | 64’ | Armend Kabashi Yohan Cassubie |
| 86’ | Gustav Engvall Jaime Moreno | 75’ | Tofol Montiel Topias Inkinen |
| 75’ | Aaron Lindholm Aleksi Paalanen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hemmo Riihimaki | Daniel Heikkinen | ||
Niilo Kujasalo | Erik Andersson | ||
Souleymane Soumahoro | Yohan Cassubie | ||
Jaime Moreno | Veikka Ratto | ||
Kalle Ward | Nicolas Gianini Dantas | ||
Saku Heiskanen | Topias Inkinen | ||
Kasim Adams | Aleksi Paalanen | ||
Saku Savolainen | |||
Akseli Puukko | |||
Nhận định KuPS vs FC Lahti
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KuPS
Thành tích gần đây FC Lahti
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 9 | 24 | T T T T H | |
| 2 | 11 | 5 | 5 | 1 | 6 | 20 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 6 | 0 | 3 | 7 | 18 | B T B T T | |
| 4 | 10 | 4 | 3 | 3 | 5 | 15 | T B H B T | |
| 5 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T B B T | |
| 6 | 9 | 3 | 4 | 2 | 1 | 13 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 3 | 2 | 4 | 2 | 11 | B H H B T | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T H T B T | |
| 9 | 10 | 2 | 3 | 5 | -8 | 9 | T H B T B | |
| 10 | 9 | 1 | 4 | 4 | -8 | 7 | H B B B T | |
| 11 | 9 | 1 | 3 | 5 | -6 | 6 | H H B B B | |
| 12 | 9 | 0 | 4 | 5 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
