Thứ Năm, 29/01/2026
Arttu Lotjonen
38
Arttu Loetjoenen
38
Paulo Ricardo (Thay: Petteri Pennanen)
43
Franculino (Thay: Denil Castillo)
46
Otto Ruoppi (Thay: Jerry Voutilainen)
46
Jaakko Oksanen (Thay: Doni Arifi)
46
(Pen) Junior Brumado
51
Aral Simsir (Kiến tạo: Edward Chilufya)
54
Alamari Djabi (Thay: Aral Simsir)
65
Friday Etim (Thay: Junior Brumado)
65
Ousmane Diao (Thay: Mads Bech)
65
Sadat Seidu (Thay: Samuel Pasanen)
67
Kevin Mbabu (Thay: Adam Gabriel)
73
Saku Savolainen (Thay: Bob Nii Armah)
77

Thống kê trận đấu KuPS vs FC Midtjylland

số liệu thống kê
KuPS
KuPS
FC Midtjylland
FC Midtjylland
34 Kiểm soát bóng 66
9 Phạm lỗi 8
3 Ném biên 11
1 Việt vị 1
8 Chuyền dài 28
1 Phạt góc 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
1 Sút không trúng đích 15
1 Cú sút bị chặn 3
1 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
16 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KuPS vs FC Midtjylland

Tất cả (19)
90+3'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

77'

Bob Nii Armah rời sân để nhường chỗ cho Saku Savolainen trong một sự thay đổi chiến thuật.

73'

Adam Gabriel rời sân do chấn thương và được thay thế bởi Kevin Mbabu.

67'

Samuel Pasanen rời sân để nhường chỗ cho Sadat Seidu trong một sự thay người chiến thuật.

65'

Mads Bech rời sân để nhường chỗ cho Ousmane Diao trong một sự thay đổi chiến thuật.

65'

Junior Brumado rời sân để nhường chỗ cho Friday Etim trong một sự thay đổi chiến thuật.

65'

Aral Simsir rời sân để nhường chỗ cho Alamari Djabi trong một sự thay đổi chiến thuật.

54'

Edward Chilufya đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Aral Simsir ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Aral Simsir ghi bàn bằng chân phải!

51' V À A A O O O O - Junior Brumado từ FC Midtjylland đã ghi bàn từ chấm phạt đền ở giữa bằng chân phải. Johannes Kreidl đã nhảy sang bên phải.

V À A A O O O O - Junior Brumado từ FC Midtjylland đã ghi bàn từ chấm phạt đền ở giữa bằng chân phải. Johannes Kreidl đã nhảy sang bên phải.

51'

V À A A O O O - Junior Brumado từ FC Midtjylland đã ghi bàn từ chấm phạt đền ở giữa bằng chân phải. Johannes Kreidl đã nhảy sang bên trái.

46'

Doni Arifi rời sân để nhường chỗ cho Jaakko Oksanen trong một sự thay người chiến thuật.

46'

Jerry Voutilainen rời sân để nhường chỗ cho Otto Ruoppi trong một sự thay người chiến thuật.

46'

Denil Castillo rời sân để nhường chỗ cho Franculino trong một sự thay người chiến thuật.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44'

Petteri Pennanen rời sân để nhường chỗ cho Paulo Ricardo trong một sự thay đổi chiến thuật.

43'

Petteri Pennanen rời sân để nhường chỗ cho Paulo Ricardo trong một sự thay người chiến thuật.

1'

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát KuPS vs FC Midtjylland

KuPS (4-4-2): Johannes Kreidl (1), Bob Nii Armah (24), Arttu Lotjonen (23), Taneli Hamalainen (33), Pa Konate (22), Jerry Voutilainen (7), Samuel Pasanen (14), Doni Arifi (10), Petteri Pennanen (8), Joslyn Luyeye-Lutumba (21), Agon Sadiku (11)

FC Midtjylland (4-4-2): Elías Rafn Ólafsson (16), Adam Gabriel (13), Martin Erlić (6), Mads Bech (22), Paulinho (29), Edward Chilufya (14), Valdemar Byskov (20), Dani S (80), Aral Simsir (58), Junior Brumado (74), Denil Castillo (21)

KuPS
KuPS
4-4-2
1
Johannes Kreidl
24
Bob Nii Armah
23
Arttu Lotjonen
33
Taneli Hamalainen
22
Pa Konate
7
Jerry Voutilainen
14
Samuel Pasanen
10
Doni Arifi
8
Petteri Pennanen
21
Joslyn Luyeye-Lutumba
11
Agon Sadiku
21
Denil Castillo
74
Junior Brumado
58
Aral Simsir
80
Dani S
20
Valdemar Byskov
14
Edward Chilufya
29
Paulinho
22
Mads Bech
6
Martin Erlić
13
Adam Gabriel
16
Elías Rafn Ólafsson
FC Midtjylland
FC Midtjylland
4-4-2
Thay người
46’
Doni Arifi
Jaakko Oksanen
46’
Denil Castillo
Franculino
46’
Jerry Voutilainen
Otto Ruoppi
65’
Mads Bech
Ousmane Diao
77’
Bob Nii Armah
Saku Savolainen
65’
Aral Simsir
Alamara Viriato Djabi
73’
Adam Gabriel
Kevin Mbabu
Cầu thủ dự bị
Aatu Hakala
Jonas Lössl
Paulo Ricardo
Liam Selin
Ibrahim Cisse
Lee Hanbeom
Jaakko Oksanen
Ousmane Diao
Otto Ruoppi
Kevin Mbabu
Saku Savolainen
Victor Bak
Piotr Parzyszek
Darío Osorio
Mohamed Toure
Pedro Bravo
Alamara Viriato Djabi
Franculino
Friday Etim

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
21/08 - 2025
28/08 - 2025

Thành tích gần đây KuPS

Europa Conference League
19/12 - 2025
12/12 - 2025
H1: 0-0
28/11 - 2025
Giao hữu
22/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Phần Lan
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Phần Lan
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 1-0
27/10 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây FC Midtjylland

Europa League
23/01 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
05/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
24/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow