Thứ Hai, 02/02/2026
Roberts Veips
3
Jaakko Oksanen
10
Bob Nii Armah
13
Joslyn Luyeye-Lutumba (Thay: Jerry Voutilainen)
46
Haruna Rasid Njie (Thay: Roberts Veips)
46
Petteri Pennanen (Kiến tạo: Otto Ruoppi)
49
Jeremie Porsan-Clemente (Thay: Strahinja Rakic)
53
Darko Lemajic (Thay: Davis Ikaunieks)
53
Martins Kigurs (Thay: Barthelemy Diedhiou)
65
Elvis Stuglis (Thay: Aleksandar Filipovic)
80
Doni Arifi
81
Ziga Lipuscek
81
Piotr Parzyszek (Thay: Mohamed Toure)
84
Paulo Ricardo (Thay: Petteri Pennanen)
87
Lauri Sahimaa (Thay: Samuli Miettinen)
90
Aatu Hakala (Thay: Johannes Kreidl)
90
Stefan Panic
90+10'

Thống kê trận đấu KuPS vs RFS

số liệu thống kê
KuPS
KuPS
RFS
RFS
45 Kiểm soát bóng 55
11 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 10
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
12 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KuPS vs RFS

Tất cả (24)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Stefan Panic.

Thẻ vàng cho Stefan Panic.

90+8'

Johannes Kreidl rời sân và được thay thế bởi Aatu Hakala.

90+8'

Samuli Miettinen rời sân và được thay thế bởi Lauri Sahimaa.

90+6'

Johannes Kreidl rời sân và được thay thế bởi Aatu Hakala.

90+6'

Samuli Miettinen rời sân và được thay thế bởi Lauri Sahimaa.

87'

Petteri Pennanen rời sân và được thay thế bởi Paulo Ricardo.

84'

Mohamed Toure rời sân và được thay thế bởi Piotr Parzyszek.

81' Thẻ vàng cho Ziga Lipuscek.

Thẻ vàng cho Ziga Lipuscek.

81' Thẻ vàng cho Doni Arifi.

Thẻ vàng cho Doni Arifi.

80'

Aleksandar Filipovic rời sân và được thay thế bởi Elvis Stuglis.

65'

Barthelemy Diedhiou rời sân và được thay thế bởi Martins Kigurs.

53'

Davis Ikaunieks rời sân và được thay thế bởi Darko Lemajic.

53'

Strahinja Rakic rời sân và được thay thế bởi Jeremie Porsan-Clemente.

49'

Otto Ruoppi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Petteri Pennanen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Petteri Pennanen đã ghi bàn!

46'

Roberts Veips rời sân và được thay thế bởi Haruna Rasid Njie.

46'

Jerry Voutilainen rời sân và được thay thế bởi Joslyn Luyeye-Lutumba.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

13' Thẻ vàng cho Bob Nii Armah.

Thẻ vàng cho Bob Nii Armah.

Đội hình xuất phát KuPS vs RFS

KuPS (4-3-3): Johannes Kreidl (1), Saku Savolainen (6), Ibrahim Cisse (15), Samuli Miettinen (16), Bob Nii Armah (24), Jaakko Oksanen (13), Doni Arifi (10), Jerry Voutilainen (7), Otto Ruoppi (34), Mohamed Toure (20), Petteri Pennanen (8)

RFS (4-2-3-1): Marko Maric (35), Roberts Savaļnieks (11), Roberts Veips (4), Žiga Lipušček (43), Aleksandar Filipovic (2), Strahinja Rakic (81), Stefan Panić (26), Barthelemy Diedhiou (71), Dmitrijs Zelenkovs (18), Mor Talla Gaye (70), Davis Ikaunieks (9)

KuPS
KuPS
4-3-3
1
Johannes Kreidl
6
Saku Savolainen
15
Ibrahim Cisse
16
Samuli Miettinen
24
Bob Nii Armah
13
Jaakko Oksanen
10
Doni Arifi
7
Jerry Voutilainen
34
Otto Ruoppi
20
Mohamed Toure
8
Petteri Pennanen
9
Davis Ikaunieks
70
Mor Talla Gaye
18
Dmitrijs Zelenkovs
71
Barthelemy Diedhiou
26
Stefan Panić
81
Strahinja Rakic
2
Aleksandar Filipovic
43
Žiga Lipušček
4
Roberts Veips
11
Roberts Savaļnieks
35
Marko Maric
RFS
RFS
4-2-3-1
Thay người
46’
Jerry Voutilainen
Joslyn Luyeye-Lutumba
53’
Davis Ikaunieks
Darko Lemajic
84’
Mohamed Toure
Piotr Parzyszek
53’
Strahinja Rakic
Jeremie Porsan-Clemente
90’
Johannes Kreidl
Aatu Hakala
65’
Barthelemy Diedhiou
Martins Kigurs
90’
Samuli Miettinen
Lauri Sahimaa
Cầu thủ dự bị
Aatu Hakala
Sergejs Vilkovs
Paulo Ricardo
Jevgenijs Nerugals
Roope Salo
Elvis Stuglis
Rasmus Tikkanen
Petr Mares
Lauri Sahimaa
Njie
Piotr Parzyszek
Facundo Garcia
Agon Sadiku
Martins Kigurs
Joslyn Luyeye-Lutumba
Darko Lemajic
Tayrell Wouter
Jeremie Porsan-Clemente

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
07/08 - 2025
H1: 0-2
14/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây KuPS

Europa Conference League
19/12 - 2025
12/12 - 2025
H1: 0-0
28/11 - 2025
Giao hữu
22/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Phần Lan
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Phần Lan
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 1-0
27/10 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây RFS

VĐQG Latvia
08/11 - 2025
H1: 0-2
02/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-1
28/09 - 2025
H1: 0-1
25/09 - 2025
H1: 0-0
21/09 - 2025
13/09 - 2025
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow