Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nacho Ferri (Kiến tạo: Shunsuke Saito) 16 | |
Kerim Mrabti (Thay: Mory Konate) 46 | |
Bill Antonio (Thay: Therence Koudou) 46 | |
Bill Antonio 56 | |
Josimar Alcocer (Thay: Shunsuke Saito) 58 | |
Keano Vanrafelghem (Thay: Maxim Kireev) 58 | |
Bryan Reynolds 62 | |
Keano Vanrafelghem (Thay: Maxim Kireev) 65 | |
Tommy St. Jago 66 | |
Thomas Van den Keybus (Thay: Allahyar Sayyadmanesh) 78 | |
Kyan Vaesen (Thay: Nacho Ferri) 78 | |
Fredrik Hammar 84 | |
Hassane Bande (Thay: Jose Marsa) 87 | |
Kerim Mrabti (Kiến tạo: Mathis Servais) 88 | |
Naoufal Bohamdi-Kamoni (Thay: Isa Sakamoto) 90 | |
Serhiy Sydorchuk (Thay: Arthur Piedfort) 90 |
Thống kê trận đấu KV Mechelen vs Westerlo


Diễn biến KV Mechelen vs Westerlo
Arthur Piedfort rời sân và được thay thế bởi Serhiy Sydorchuk.
Isa Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Naoufal Bohamdi-Kamoni.
Mathis Servais đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Kerim Mrabti ghi bàn!
Jose Marsa rời sân và được thay thế bởi Hassane Bande.
Thẻ vàng cho Fredrik Hammar.
Nacho Ferri rời sân và được thay thế bởi Kyan Vaesen.
Allahyar Sayyadmanesh rời sân và được thay thế bởi Thomas Van den Keybus.
Thẻ vàng cho Tommy St. Jago.
Maxim Kireev rời sân và được thay thế bởi Keano Vanrafelghem.
Thẻ vàng cho Bryan Reynolds.
Maxim Kireev rời sân và được thay thế bởi Keano Vanrafelghem.
Shunsuke Saito rời sân và được thay thế bởi Josimar Alcocer.
Thẻ vàng cho Bill Antonio.
Therence Koudou rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
Mory Konate rời sân và được thay thế bởi Kerim Mrabti.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Shunsuke Saito đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Nacho Ferri đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát KV Mechelen vs Westerlo
KV Mechelen (3-4-1-2): Nacho Miras (13), Tommy St. Jago (33), Redouane Halhal (2), Jose Marsa (3), Therence Koudou (7), Mory Konate (8), Fredrik Hammar (6), Mathis Servais (17), Myron van Brederode (9), Maxim Kireev (10), Lion Lauberbach (20)
Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Bryan Reynolds (22), Emin Bayram (40), Amando Lapage (4), Dylan Ourega (28), Dogucan Haspolat (34), Arthur Piedfort (46), Allahyar Sayyadmanesh (7), Isa Sakamoto (13), Shunsuke Saito (38), Nacho Ferri (90)


| Thay người | |||
| 46’ | Mory Konate Kerim Mrabti | 58’ | Shunsuke Saito Josimar Alcócer |
| 46’ | Therence Koudou Bill Antonio | 78’ | Nacho Ferri Kyan Vaesen |
| 65’ | Maxim Kireev Keano Vanrafelghem | 78’ | Allahyar Sayyadmanesh Thomas Van Den Keybus |
| 87’ | Jose Marsa Hassane Bande | 90’ | Arthur Piedfort Serhiy Sydorchuk |
| 90’ | Isa Sakamoto Naoufal Bohamdi-Kamoni | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tijn Van Ingelgom | Koen Van Langendonck | ||
Gora Diouf | Serhiy Sydorchuk | ||
Bilal Bafdili | Naoufal Bohamdi-Kamoni | ||
Hassane Bande | Kyan Vaesen | ||
Ian Struyf | Raf Smekens | ||
Kerim Mrabti | Lucas Mbamba | ||
Keano Vanrafelghem | Roman Neustadter | ||
Bill Antonio | Thomas Van Den Keybus | ||
Massimo Decoene | Josimar Alcócer | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KV Mechelen
Thành tích gần đây Westerlo
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 13 | 7 | 2 | 25 | 46 | H T H T H | |
| 2 | 22 | 14 | 3 | 5 | 9 | 45 | B T T T T | |
| 3 | 22 | 14 | 2 | 6 | 14 | 44 | T T T B T | |
| 4 | 22 | 10 | 6 | 6 | 4 | 36 | T H B B H | |
| 5 | 23 | 9 | 6 | 8 | 5 | 33 | B T T T H | |
| 6 | 22 | 8 | 8 | 6 | 2 | 32 | T B H B H | |
| 7 | 23 | 8 | 6 | 9 | 4 | 30 | H T B B T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 1 | 30 | H H T T T | |
| 9 | 22 | 8 | 3 | 11 | -11 | 27 | B T B B B | |
| 10 | 22 | 6 | 8 | 8 | -3 | 26 | H B B T B | |
| 11 | 22 | 6 | 8 | 8 | -5 | 26 | H H B B H | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -4 | 25 | H T B B H | |
| 13 | 23 | 5 | 9 | 9 | -6 | 24 | B H T B H | |
| 14 | 22 | 5 | 6 | 11 | -11 | 21 | T B H B H | |
| 15 | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | T H T H B | |
| 16 | 22 | 3 | 8 | 11 | -17 | 17 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch