Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Isa Sakamoto (Kiến tạo: Lasse Floe) 7 | |
Cisse Sandra 24 | |
Shunsuke Saito (Kiến tạo: Cameron Congreve) 27 | |
B. Boersma (Thay: A. Ayodele) 29 | |
Isa Sakamoto 42 | |
Bill Antonio (Thay: Cedric Van Meirvenne) 46 | |
Shunsuke Saito (Kiến tạo: Cameron Congreve) 67 | |
Nikola Storm (Thay: Shunsuke Saito) 73 | |
Keano Vanrafelghem 77 | |
Benito Raman (Thay: Jose Marsa) 78 | |
Marco Decherf (Thay: Dennis Praet) 78 | |
Marco Decherf 82 | |
Pape Diong (Thay: Norman Bassette) 84 | |
Fredrik Hammar 86 | |
Nikola Storm (Kiến tạo: Isa Sakamoto) 88 | |
Massimo Decoene (Thay: Mike Eerdhuijzen) 88 | |
Naoufal Bohamdi-Kamoni (Thay: Cameron Congreve) 90 | |
Thomas Van den Keybus (Thay: Isa Sakamoto) 90 |
Thống kê trận đấu KV Mechelen vs Westerlo


Diễn biến KV Mechelen vs Westerlo
Isa Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Thomas Van den Keybus.
Cameron Congreve rời sân và được thay thế bởi Naoufal Bohamdi-Kamoni.
Isa Sakamoto đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Mike Eerdhuijzen rời sân và được thay thế bởi Massimo Decoene.
V À A A O O O - Nikola Storm đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fredrik Hammar.
Norman Bassette rời sân và được thay thế bởi Pape Diong.
Thẻ vàng cho Marco Decherf.
Dennis Praet rời sân và được thay thế bởi Marco Decherf.
Jose Marsa rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.
Thẻ vàng cho Keano Vanrafelghem.
Shunsuke Saito rời sân và được thay thế bởi Nikola Storm.
Cameron Congreve đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shunsuke Saito đã ghi bàn!
Cedric Van Meirvenne rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Isa Sakamoto.
Adeshina Ayodele rời sân và được thay thế bởi Bouke Boersma.
Cameron Congreve đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát KV Mechelen vs Westerlo
KV Mechelen (3-4-2-1): Nacho Miras (13), Luc Marijnissen (2), Mike Eerdhuijzen (44), Jose Marsa (3), Therence Koudou (7), Dennis Praet (26), Fredrik Hammar (6), Cedric Van Meirvenne (17), Keano Vanrafelghem (27), Myron van Brederode (9), Adeshina Ayodele (16)
Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Lasse Flø (2), Seiji Kimura (5), Amando Lapage (4), Dylan Ourega (28), Ibrahim Fofana (45), Cisse Sandra (14), Cameron Congreve (20), Isa Sakamoto (13), Shunsuke Saito (7), Norman Bassette (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Cedric Van Meirvenne Bill Antonio | 73’ | Shunsuke Saito Nikola Storm |
| 78’ | Jose Marsa Benito Raman | 90’ | Isa Sakamoto Thomas Van Den Keybus |
| 88’ | Mike Eerdhuijzen Massimo Decoene | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Malcolm Lohunanu-Mbasi | Pape Diong | ||
Ortwin De Wolf | Bill Lathouwers | ||
Bilal Bafdili | Nikola Storm | ||
Massimo Decoene | Naoufal Bohamdi-Kamoni | ||
Benito Raman | David Amegnaglo | ||
Bouke Boersma | Lucas Mbamba | ||
Bill Antonio | Thomas Van Den Keybus | ||
Simion Michez | Botond Balogh | ||
Marco Decherf | Fabio Ferraro | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KV Mechelen
Thành tích gần đây Westerlo
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 8 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 11 | 13 | T H T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T B T | |
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | T T T T B | |
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | T H T H T | |
| 6 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | H H T T T | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | B B T H T | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | H H T B T | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | B T H T H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | H B T T B | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T T H B B | |
| 12 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | B T B B T | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B B B H T | |
| 14 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B | |
| 15 | 6 | 0 | 2 | 4 | -9 | 2 | H B H B B | |
| 16 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 0 | 5 | -10 | 0 | B B B B B | |
| 18 | 5 | 0 | 0 | 5 | -11 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch