V À A A O O O - Shinnosuke Fukuda thực hiện thành công quả phạt đền!
T. Usami 51 | |
Takashi Usami 51 | |
Rafael Elias (Thay: Barreto) 61 | |
Ryotaro Meshino (Thay: Kanji Okunuki) 70 | |
Harumi Minamino (Thay: Takashi Usami) 70 | |
Haruki Arai (Thay: Temma Matsuda) 73 | |
Taiki Hirato (Thay: Taiyo Hiraoka) 73 | |
Haruki Arai (Kiến tạo: Rafael Elias) 89 | |
Shogo Asada (Thay: Kyo Sato) 90 | |
Takuji Yonemoto (Thay: Sung-Jun Yoon) 90 | |
Harumi Minamino 90+4' | |
(Pen) Harumi Minamino | |
(Pen) Marco Tulio | |
(Pen) Ryotaro Meshino | |
(Pen) Joao Pedro | |
(Pen) Shinnosuke Nakatani | |
(Pen) Rafael Elias | |
(Pen) Deniz Hummet | |
(Pen) Takuji Yonemoto | |
(Pen) Genta Miura | |
(Pen) Shogo Asada | |
(Pen) Ryoya Yamashita | |
(Pen) Taiki Hirato | |
(Pen) Tokuma Suzuki | |
(Pen) Shinnosuke Fukuda |
Thống kê trận đấu Kyoto Sanga FC vs Gamba Osaka


Diễn biến Kyoto Sanga FC vs Gamba Osaka
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Tokuma Suzuki bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Taiki Hirato bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Ryoya Yamashita bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Shogo Asada thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Genta Miura thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Takuji Yonemoto thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Deniz Hummet thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Rafael Elias thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Shinnosuke Nakatani đã bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Joao Pedro đã bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Ryotaro Meshino thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Marco Tulio thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Harumi Minamino thực hiện thành công quả phạt đền!
Chúng ta đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Harumi Minamino đã ghi bàn!
Sung-Jun Yoon rời sân và được thay thế bởi Takuji Yonemoto.
Kyo Sato rời sân và được thay thế bởi Shogo Asada.
Rafael Elias đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Haruki Arai đã ghi bàn!
V À A A A O O O Kyoto Sanga FC ghi bàn.
Đội hình xuất phát Kyoto Sanga FC vs Gamba Osaka
Kyoto Sanga FC (4-1-2-3): Gakuji Ota (1), Shinnosuke Fukuda (2), Hisashi Appiah Tawiah (5), Yoshinori Suzuki (50), Kyo Sato (44), Sung-jun Yoon (25), Joao Pedro (6), Taiyo Hiraoka (16), Marco Tulio (11), Barreto (88), Temma Matsuda (18)
Gamba Osaka (4-2-3-1): Rui Araki (18), Takeru Kishimoto (15), Genta Miura (5), Shinnosuke Nakatani (4), Shinya Nakano (47), Tokuma Suzuki (16), Rin Mito (27), Ryoya Yamashita (17), Takashi Usami (7), Kanji Okunuki (44), Deniz Hummet (23)


| Thay người | |||
| 61’ | Barreto Rafael Elias | 70’ | Kanji Okunuki Ryotaro Meshino |
| 73’ | Taiyo Hiraoka Taiki Hirato | 70’ | Takashi Usami Harumi Minamino |
| 73’ | Temma Matsuda Haruki Arai | ||
| 90’ | Kyo Sato Shogo Asada | ||
| 90’ | Sung-Jun Yoon Takuji Yonemoto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kentaro Kakoi | Masaaki Higashiguchi | ||
Shogo Asada | Ginjiro Ikegaya | ||
Hidehiro Sugai | Ryo Hatsuse | ||
Takuji Yonemoto | Shu Kurata | ||
Taiki Hirato | Takato Yamamoto | ||
Ryuma Nakano | Jiro Nakamura | ||
Haruki Arai | Ryotaro Meshino | ||
Rafael Elias | Shoji Toyama | ||
David Silva | Harumi Minamino | ||
Nhận định Kyoto Sanga FC vs Gamba Osaka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kyoto Sanga FC
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 14 | 32 | H T T T B | |
| 2 | 13 | 7 | 5 | 1 | 13 | 29 | T H T T T | |
| 3 | 12 | 5 | 5 | 2 | -1 | 24 | H B H T H | |
| 4 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 21 | H B H T T | |
| 5 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 20 | T B T T B | |
| 6 | 13 | 2 | 7 | 4 | -7 | 16 | H H T B H | |
| 7 | 13 | 4 | 3 | 6 | 2 | 15 | B H B B T | |
| 8 | 13 | 5 | 0 | 8 | -4 | 15 | B B B T T | |
| 9 | 13 | 3 | 1 | 9 | -5 | 11 | T B B B B | |
| 10 | 13 | 2 | 3 | 8 | -8 | 9 | T H B B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 12 | 26 | T T T T H | |
| 2 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 22 | T B H T H | |
| 3 | 14 | 3 | 8 | 3 | 0 | 22 | B H B H H | |
| 4 | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 20 | B H T T H | |
| 5 | 12 | 4 | 4 | 4 | 1 | 19 | H B T B H | |
| 6 | 13 | 4 | 4 | 5 | 0 | 19 | B T T B H | |
| 7 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 17 | B T H B B | |
| 8 | 13 | 3 | 6 | 4 | -5 | 17 | B B H T H | |
| 9 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 17 | T H T B H | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -6 | 16 | B B B H T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
