Chủ Nhật, 13/09/2026
Rafael Elias (Kiến tạo: Ryuma Nakano)
3
Shimpei Fukuoka
21
Taiyo Koga
32
Rafael Elias (Kiến tạo: Kyo Sato)
33
Temma Matsuda
45
Yusuke Segawa (Thay: Shota Fujio)
46
Seiya Baba (Thay: Wataru Harada)
46
Tojiro Kubo (Kiến tạo: Masaki Watai)
59
Masaki Watai
63
Haruki Arai (Thay: Alex Souza)
64
Yusuke Segawa (Kiến tạo: Masaki Watai)
67
Yusuke Segawa (Kiến tạo: Yoshio Koizumi)
71
Hinata Yamauchi (Thay: Masaki Watai)
75
Kenshin Yuba (Thay: Keita Endo)
78
Hisashi Tawiah (Thay: Kodai Nagata)
79
Rafael Elias
80
Yudai Konishi (Thay: Nobuteru Nakagawa)
85
Shun Nagasawa (Thay: Temma Matsuda)
90
Maceio (Thay: Shimpei Fukuoka)
90
Sota Yamamoto (Thay: Ren Kato)
90

Thống kê trận đấu Kyoto Sanga FC vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
44 Kiểm soát bóng 56
5 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 5
2 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 7
0 Phát bóng 0

Diễn biến Kyoto Sanga FC vs Kashiwa Reysol

Tất cả (29)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Ren Kato rời sân và được thay thế bởi Sota Yamamoto.

90'

Shimpei Fukuoka rời sân và được thay thế bởi Maceio.

90'

Temma Matsuda rời sân và được thay thế bởi Shun Nagasawa.

85'

Nobuteru Nakagawa rời sân và được thay thế bởi Yudai Konishi.

80' Thẻ vàng cho Rafael Elias.

Thẻ vàng cho Rafael Elias.

79'

Kodai Nagata rời sân và được thay thế bởi Hisashi Tawiah.

78'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Kenshin Yuba.

75'

Masaki Watai rời sân và được thay thế bởi Hinata Yamauchi.

71'

Yoshio Koizumi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!

67'

Masaki Watai đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!

64'

Alex Souza rời sân và được thay thế bởi Haruki Arai.

63' Thẻ vàng cho Masaki Watai.

Thẻ vàng cho Masaki Watai.

59'

Masaki Watai đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Tojiro Kubo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tojiro Kubo đã ghi bàn!

46'

Wataru Harada rời sân và được thay thế bởi Seiya Baba.

46'

Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Kyoto Sanga FC vs Kashiwa Reysol

Kyoto Sanga FC (4-2-3-1): Halls (90), Ren Kato (26), Yoshinori Suzuki (50), Kodai Nagata (15), Kyo Sato (44), Shimpei Fukuoka (10), Joao Pedro (6), Ryuma Nakano (48), Alex Aparecido de Souza Alcântara (17), Temma Matsuda (18), Papagaio (9)

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Tojiro Kubo (24), Koki Kumasaka (27), Nobuteru Nakagawa (39), Keita Endo (5), Yoshio Koizumi (8), Masaki Watai (11), Shota Fujio (15)

Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
4-2-3-1
90
Halls
26
Ren Kato
50
Yoshinori Suzuki
15
Kodai Nagata
44
Kyo Sato
10
Shimpei Fukuoka
6
Joao Pedro
48
Ryuma Nakano
17
Alex Aparecido de Souza Alcântara
18
Temma Matsuda
9
Papagaio
15
Shota Fujio
11
Masaki Watai
8
Yoshio Koizumi
5
Keita Endo
39
Nobuteru Nakagawa
27
Koki Kumasaka
24
Tojiro Kubo
26
Daiki Sugioka
4
Taiyo Koga
42
Wataru Harada
25
Ryosuke Kojima
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
Thay người
79’
Kodai Nagata
Hisashi Appiah Tawiah
46’
Wataru Harada
Seiya Baba
90’
Temma Matsuda
Shun Nagasawa
46’
Shota Fujio
Yusuke Segawa
85’
Nobuteru Nakagawa
Yudai Konishi
Cầu thủ dự bị
Hisashi Appiah Tawiah
Seiya Baba
Haruki Arai
Mao Hosoya
Taiyo Hiraoka
Yudai Konishi
Yusuke Ishida
Hiromu Mitsumaru
Shun Nagasawa
Kengo Nagai
Gakuji Ota
Hayato Nakama
Sota Yamamoto
Yusuke Segawa
Ryosuke Yamanaka
Hinata Yamauchi
Maceio
Kenshin Yuba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/07 - 2021
J League 1
17/04 - 2022
06/08 - 2022
29/04 - 2023
06/08 - 2023
25/02 - 2024
26/06 - 2024
02/04 - 2025
21/06 - 2025
11/09 - 2026

Thành tích gần đây Kyoto Sanga FC

J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
21/08 - 2026
14/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
7Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow