Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Nicolo Bianchi 17 | |
Samuele Longo 22 | |
Davide Diaw 24 | |
Andrey Galabinov 31 | |
Nicola Pasini 56 | |
Riccardo Meggiorini 86 |
Thống kê trận đấu L.R. Vicenza Virtus vs Reggina

Diễn biến L.R. Vicenza Virtus vs Reggina
Thẻ vàng cho Riccardo Meggiorini.
Marco Calderoni ra sân và anh ấy được thay thế bằng Luca Crecco.
Marco Calderoni ra sân và anh ấy được thay thế bằng Luca Crecco.
Nicola Dalmonte ra sân và anh ấy được thay thế bởi Federico Proia.
Loris Zonta sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Simone Pontisso.
Nicola Bellomo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alessandro Cortinovis.
Giuseppe Loiacono ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ivan Lakicevic.
Jeremy Menez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rigoberto Rivas.
Jeremy Menez sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Nicolo Bianchi ra sân và anh ấy được thay thế bởi Perparim Hetemaj.
Federico Ricci sắp ra sân và anh ấy được thay thế bằng Karim Laribi.
Federico Ricci sắp ra sân và anh ấy được thay thế bằng Karim Laribi.
Thẻ vàng cho Nicola Pasini.
Filippo Ranocchia sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Anthony Taugourdeau.
Samuele Longo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riccardo Meggiorini.
Samuele Longo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riccardo Meggiorini.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Andrey Galabinov là mục tiêu!
Thẻ vàng cho Davide Diaw.
Đội hình xuất phát L.R. Vicenza Virtus vs Reggina
L.R. Vicenza Virtus (3-4-1-2): Matteo Grandi (22), Riccardo Brosco (17), Nicola Pasini (13), Emanuele Padella (14), Alessandro Di Pardo (18), Loris Zonta (6), Filippo Ranocchia (11), Marco Calderoni (24), Nicola Dalmonte (34), Davide Diaw (9), Samuele Longo (21)
Reggina (4-4-2): Stefano Turati (63), Giuseppe Loiacono (6), Thiago Cionek (3), Dimitrios Stavropoulos (4), Gianluca Di Chiara (17), Federico Ricci (11), Nicolo Bianchi (15), Lorenzo Crisetig (8), Nicola Bellomo (10), Andrey Galabinov (16), Jeremy Menez (7)

| Thay người | |||
| 54’ | Samuele Longo Riccardo Meggiorini | 65’ | Nicolo Bianchi Perparim Hetemaj |
| 55’ | Filippo Ranocchia Anthony Taugourdeau | 65’ | Federico Ricci Karim Laribi |
| 76’ | Nicola Dalmonte Federico Proia | 70’ | Jeremy Menez Rigoberto Rivas |
| 76’ | Loris Zonta Simone Pontisso | 75’ | Giuseppe Loiacono Ivan Lakicevic |
| 77’ | Marco Calderoni Luca Crecco | 75’ | Nicola Bellomo Alessandro Cortinovis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Sandon | Tommaso Aglietti | ||
Mario Ierardi | Adriano Montalto | ||
Luca Crecco | Marco Tumminello | ||
Federico Proia | Bruno Amione | ||
Simone Pontisso | Ivan Lakicevic | ||
Stefano Giacomelli | Daniele Liotti | ||
Alessandro Confente | Alessandro Cortinovis | ||
Matteo Bruscagin | Lorenzo Gavioli | ||
Samuel Pizzignacco | Perparim Hetemaj | ||
Riccardo Meggiorini | Karim Laribi | ||
Anthony Taugourdeau | Rigoberto Rivas | ||
Tommaso Mancini | German Denis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây L.R. Vicenza Virtus
Thành tích gần đây Reggina
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 23 | 10 | 4 | 44 | 79 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 12 | 3 | 37 | 78 | T H T T T | |
| 3 | 37 | 22 | 9 | 6 | 29 | 75 | H T T T B | |
| 4 | 37 | 20 | 12 | 5 | 30 | 72 | T H T H T | |
| 5 | 37 | 15 | 14 | 8 | 12 | 59 | H H H T B | |
| 6 | 37 | 15 | 10 | 12 | 14 | 55 | H H B B T | |
| 7 | 37 | 11 | 17 | 9 | -1 | 50 | B T H H B | |
| 8 | 37 | 12 | 10 | 15 | -13 | 46 | B H T T B | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -10 | 46 | H B B H H | |
| 10 | 37 | 13 | 7 | 17 | -7 | 46 | T T B T T | |
| 11 | 37 | 10 | 14 | 13 | -4 | 44 | T B H B H | |
| 12 | 37 | 11 | 11 | 15 | -12 | 44 | T T B H T | |
| 13 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | B T T B T | |
| 14 | 37 | 9 | 13 | 15 | -7 | 40 | B B H B T | |
| 15 | 37 | 8 | 16 | 13 | -10 | 40 | H H B B B | |
| 16 | 37 | 9 | 12 | 16 | -16 | 39 | B H H T B | |
| 17 | 37 | 9 | 10 | 18 | -23 | 37 | T B B B T | |
| 18 | 37 | 7 | 13 | 17 | -15 | 34 | T B H H B | |
| 19 | 37 | 8 | 10 | 19 | -16 | 34 | B B T B H | |
| 20 | 37 | 8 | 10 | 19 | -21 | 34 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch