Thứ Sáu, 31/07/2026
Lucas Sanabria
8
Joao Klauss (Kiến tạo: Gabriel Pec)
11
Joao Klauss
13
Wilfried Zaha
30
Idan Toklomati
43
Morrison Agyemang (Thay: Andrew Privett)
46
Brandt Bronico (Thay: Djibril Diani)
46
Ashley Westwood (Thay: Luca de la Torre)
46
Matheus Nascimento (Thay: Joao Klauss)
66
Marco Reus (Thay: Elijah Wynder)
66
Morrison Agyemang
74
Harbor Miller (Thay: Miki Yamane)
78
Justin Haak (Thay: Edwin Cerrillo)
78
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
78
Tyger Smalls (Thay: Pep Biel)
78
Ashley Westwood
80
Ruben Ramos (Thay: Gabriel Pec)
82
Tyger Smalls
83
Ruben Ramos
88
Lucas Sanabria
90+2'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Charlotte

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Charlotte
Charlotte
64 Kiểm soát bóng 36
13 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 10
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến LA Galaxy vs Charlotte

Tất cả (27)
90+4'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Lucas Sanabria.

Thẻ vàng cho Lucas Sanabria.

89' Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

88' Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

83' Thẻ vàng cho Tyger Smalls.

Thẻ vàng cho Tyger Smalls.

82'

Gabriel Pec rời sân và được thay thế bởi Ruben Ramos.

80' Thẻ vàng cho Ashley Westwood.

Thẻ vàng cho Ashley Westwood.

78'

Miki Yamane rời sân và được thay thế bởi Harbor Miller.

78'

Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

78'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

77'

Edwin Cerrillo rời sân và được thay thế bởi Justin Haak.

77'

Miki Yamane rời sân và được thay thế bởi Harbor Miller.

74' Thẻ vàng cho Morrison Agyemang.

Thẻ vàng cho Morrison Agyemang.

66'

Elijah Wynder rời sân và được thay thế bởi Marco Reus.

66'

Joao Klauss rời sân và được thay thế bởi Matheus Nascimento.

46'

Luca de la Torre rời sân và được thay thế bởi Ashley Westwood.

46'

Djibril Diani rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.

46'

Andrew Privett rời sân và được thay thế bởi Morrison Agyemang.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Idan Toklomati.

Thẻ vàng cho Idan Toklomati.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Charlotte

LA Galaxy (4-1-4-1): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Jakob Glesnes (5), Maya Yoshida (4), Julian Aude (3), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Elijah Wynder (22), Lucas Sanabria (8), Joseph Paintsil (28), Klauss (99)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Djibril Diani (28), Luca de la Torre (17), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (9)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-1-4-1
1
Novak Micovic
2
Miki Yamane
5
Jakob Glesnes
4
Maya Yoshida
3
Julian Aude
6
Edwin Cerrillo
11
Gabriel Pec
22
Elijah Wynder
8
Lucas Sanabria
28
Joseph Paintsil
99
Klauss
9
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
17
Luca de la Torre
28
Djibril Diani
15
Harry Toffolo
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
66’
Elijah Wynder
Marco Reus
46’
Djibril Diani
Brandt Bronico
66’
Joao Klauss
Matheus Nascimento
46’
Luca de la Torre
Ashley Westwood
78’
Edwin Cerrillo
Justin Haak
46’
Andrew Privett
Morrison Agyemang
78’
Miki Yamane
Harbor Miller
78’
Pep Biel
Tyger Smalls
82’
Gabriel Pec
Ruben Ramos
78’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
Cầu thủ dự bị
JT Marcinkowski
Tyler Miller
John Nelson
Brandt Bronico
Justin Haak
Ashley Westwood
Erik Thommy
Jack Neeley
Ruben Ramos
Tyger Smalls
Mauricio Cuevas
Liel Abada
Harbor Miller
David Schnegg
Marco Reus
Morrison Agyemang
Matheus Nascimento
Archie Goodwin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/03 - 2022
28/05 - 2023
19/05 - 2024
19/05 - 2024
01/03 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
18/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow