Thứ Sáu, 01/05/2026
Jackson Hopkins
12
Lucas Bartlett
14
Marco Reus
23
Maya Yoshida
49
Diego Fagundez
53
Christian Benteke (Thay: Dominique Badji)
57
Randall Leal (Thay: Hosei Kijima)
57
Brandon Servania (Thay: Jackson Hopkins)
57
David Schnegg
64
Gabriel Pirani (Kiến tạo: Peglow)
77
Lucas Sanabria (Thay: Matheus Nascimento)
78
John Nelson (Thay: Julian Aude)
78
Mauricio Cuevas (Thay: Miki Yamane)
78
Gabriel Pec
81
Matti Peltola (Thay: Boris Enow)
82
Christian Ramirez (Thay: Marco Reus)
84
Aaron Herrera
88
Isaiah Parente (Thay: Diego Fagundez)
89
Brandon Servania
90+2'
Joseph Paintsil
90+6'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs DC United

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
DC United
DC United
64 Kiểm soát bóng 36
5 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 5
2 Việt vị 0
2 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến LA Galaxy vs DC United

Tất cả (100)
90+9'

DC United được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.

90+9'

Bóng an toàn khi LA Galaxy được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.

90+9'

Ném biên cho LA Galaxy ở nửa sân của họ.

90+8'

Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.

90+8'

Christian Benteke của DC United bị thổi phạt việt vị tại Dignity Health Sports Park.

90+6'

LA Galaxy được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6' Joseph Paintsil (LA Galaxy) nhận thẻ vàng.

Joseph Paintsil (LA Galaxy) nhận thẻ vàng.

90+6'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

90+5'

Ném biên cho LA Galaxy.

90+2'

Tại Carson, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+2' Brandon Servania (DC United) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Brandon Servania (DC United) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+2'

Trọng tài Tim Ford trao quyền ném biên cho đội khách.

90+1'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên tại Dignity Health Sports Park.

89'

Isaiah Parente vào sân thay cho Diego Fagundez của đội chủ nhà.

88'

Trọng tài Tim Ford chỉ định một quả đá phạt cho LA Galaxy ở phần sân nhà.

88' Aaron Herrera (DC United) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Aaron Herrera (DC United) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

86'

DC United được hưởng quả đá phạt ở phần sân của LA Galaxy.

86'

Liệu DC United có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của LA Galaxy không?

84'

Đội chủ nhà đã thay Marco Reus bằng Christian Ramirez. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Greg Vanney trong ngày hôm nay.

84'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Carson, CA.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs DC United

LA Galaxy (4-3-3): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Maya Yoshida (4), Carlos Garces (25), Julian Aude (3), Edwin Cerrillo (6), Marco Reus (18), Diego Fagundez (7), Gabriel Pec (11), Matheus Nascimento (9), Joseph Paintsil (28)

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Lucas Bartlett (3), Kye Rowles (15), Aaron Herrera (22), Hosei Kijima (77), Jackson Hopkins (25), Boris Enow (6), David Schnegg (28), Gabriel Pirani (10), Dominique Badji (14), Peglow (7)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
1
Novak Micovic
2
Miki Yamane
4
Maya Yoshida
25
Carlos Garces
3
Julian Aude
6
Edwin Cerrillo
18
Marco Reus
7
Diego Fagundez
11
Gabriel Pec
9
Matheus Nascimento
28
Joseph Paintsil
7
Peglow
14
Dominique Badji
10
Gabriel Pirani
28
David Schnegg
6
Boris Enow
25
Jackson Hopkins
77
Hosei Kijima
22
Aaron Herrera
15
Kye Rowles
3
Lucas Bartlett
13
Luis Barraza
DC United
DC United
3-4-3
Thay người
78’
Julian Aude
John Nelson
57’
Dominique Badji
Christian Benteke
78’
Miki Yamane
Mauricio Cuevas
57’
Jackson Hopkins
Brandon Servania
78’
Matheus Nascimento
Lucas Sanabria
57’
Hosei Kijima
Randall Leal
84’
Marco Reus
Christian Ramirez
82’
Boris Enow
Matti Peltola
89’
Diego Fagundez
Isaiah Parente
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Jun-Hong Kim
Isaiah Parente
Jared Stroud
John Nelson
Christian Benteke
Christian Ramirez
Brandon Servania
Mauricio Cuevas
Randall Leal
Tucker Lepley
Derek Dodson
Elijah Wynder
Garrison Isaiah Tubbs
Zanka
Matti Peltola
Lucas Sanabria
William Conner Antley
Garrison Isaiah Tubbs

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
20/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
21/05 - 2023
13/07 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
09/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow