Thứ Năm, 30/04/2026
Ender Echenique (Kiến tạo: Evander Ferreira)
10
Brenner da Silva (Kiến tạo: Evander Ferreira)
22
Joseph Paintsil (Kiến tạo: Diego Fagundez)
39
Diego Fagundez
43
Isaiah Parente
45+4'
Isaiah Parente
51
Nick Hagglund
59
Alvas Elvis Powell (Thay: Nick Hagglund)
60
Julian Aude (Thay: John Nelson)
62
Mauricio Cuevas (Thay: Harbor Miller)
62
Yuya Kubo (Thay: Samuel Gidi)
72
Ayoub Jabbari (Thay: Kevin Denkey)
72
Dominik Marczuk (Thay: Ender Echenique)
72
Miguel Berry (Thay: Miki Yamane)
77
Tucker Lepley (Thay: Diego Fagundez)
87
Ruben Ramos (Thay: Edwin Cerrillo)
87
Brenner da Silva (Kiến tạo: Evander Ferreira)
88
Brian Anunga (Thay: Evander Ferreira)
89
Mauricio Cuevas (Kiến tạo: Joseph Paintsil)
90+1'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
FC Cincinnati
FC Cincinnati
46 Kiểm soát bóng 54
9 Sút trúng đích 10
10 Sút không trúng đích 8
9 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 16
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến LA Galaxy vs FC Cincinnati

Tất cả (141)
90+1'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Joseph Paintsil.

90+1' Mauricio Cuevas đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 2-3.

Mauricio Cuevas đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 2-3.

90'

Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Tại Carson, CA, LA Galaxy tấn công qua Joseph Paintsil. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.

89'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Brian Anunga thay thế Evander.

88'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Evander.

88' Brenner đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 1-3.

Brenner đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 1-3.

87'

Malik Badawi ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Malik Badawi trao.

87'

Greg Vanney thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại Dignity Health Sports Park với Ruben Ramos thay thế Edwin Cerrillo.

87'

LA Galaxy thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Tucker Lepley thay thế Diego Fagundez.

86'

Evander của Cincinnati tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

86'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Malik Badawi trao.

84'

Gabriel Pec của LA Galaxy tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

81'

Joseph Paintsil có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho LA Galaxy.

80'

Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên tại Dignity Health Sports Park.

80'

Gabriel Pec của LA Galaxy bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

80'

LA Galaxy được hưởng quả phạt góc.

79'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

77'

Đội chủ nhà thay Miki Yamane bằng Miguel Berry.

76'

Malik Badawi cho Cincinnati hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs FC Cincinnati

LA Galaxy (4-3-3): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Maya Yoshida (4), Christopher Rindov (63), John Nelson (14), Edwin Cerrillo (6), Diego Fagundez (7), Isaiah Parente (16), Harbor Miller (26), Gabriel Pec (11), Joseph Paintsil (28)

FC Cincinnati (3-5-2): Evan Louro (13), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Ender Echenique (66), Pavel Bucha (20), Evander (10), Samuel Gidi (11), Luca Orellano (23), Brenner (8), Kevin Denkey (9)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
1
Novak Micovic
2
Miki Yamane
4
Maya Yoshida
63
Christopher Rindov
14
John Nelson
6
Edwin Cerrillo
7
Diego Fagundez
16
Isaiah Parente
26
Harbor Miller
11
Gabriel Pec
28
Joseph Paintsil
9
Kevin Denkey
8
Brenner
23
Luca Orellano
11
Samuel Gidi
10
Evander
20
Pavel Bucha
66
Ender Echenique
29
Lukas Engel
4
Nick Hagglund
12
Miles Robinson
13
Evan Louro
FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-5-2
Thay người
62’
John Nelson
Julian Aude
60’
Nick Hagglund
Alvas Powell
62’
Harbor Miller
Mauricio Cuevas
72’
Samuel Gidi
Yuya Kubo
77’
Miki Yamane
Miguel Berry
72’
Ender Echenique
Dominik Marczuk
87’
Edwin Cerrillo
Ruben Ramos
72’
Kevin Denkey
Ayoub Jabbari
87’
Diego Fagundez
Tucker Lepley
89’
Evander Ferreira
Brian Anunga
Cầu thủ dự bị
JT Marcinkowski
Alec Kann
Miguel Berry
Kei Kamara
Eriq Zavaleta
Alvas Powell
Ruben Ramos
Yuya Kubo
Julian Aude
Teenage Hadebe
Mauricio Cuevas
Brian Anunga
Tucker Lepley
Gerardo Valenzuela
Nicklaus Sullivan
Dominik Marczuk
Zanka
Ayoub Jabbari

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
21/09 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
09/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow