Thứ Ba, 15/09/2026
Ezequiel Ponce (Kiến tạo: Amine Bassi)
14
Carlos Garces
20
Edwin Cerrillo
25
Mathias Joergensen
28
Griffin Dorsey
35
Isaiah Parente (Thay: Lucas Sanabria)
46
Diego Fagundez
57
Nicolas Lodeiro (Thay: Brooklyn Raines)
72
Ibrahim Aliyu (Thay: Amine Bassi)
83
Tucker Lepley (Thay: Diego Fagundez)
83
Franco Escobar
84
Julian Aude (Thay: Christian Ramirez)
87

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Houston Dynamo
Houston Dynamo
49 Kiểm soát bóng 51
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 7
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến LA Galaxy vs Houston Dynamo

Tất cả (109)
90+4'

Houston được Joe Dickerson cho hưởng quả phạt góc.

90+3'

Houston được hưởng quả đá phạt ở phần sân của LA Galaxy.

90+2'

Houston được hưởng quả ném biên tại Dignity Health Sports Park.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và LA Galaxy được hưởng quả phát bóng lên.

90+1'

Jack McGlynn của Houston tung cú sút nhưng không trúng đích.

90+1'

Joe Dickerson cho đội khách hưởng quả ném biên.

90'

Houston được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Joe Dickerson cho LA Galaxy hưởng quả phát bóng lên.

89'

Ezequiel Ponce của Houston đánh đầu tấn công nhưng không trúng đích.

88'

LA Galaxy thực hiện quả ném biên ở phần sân của Houston.

87'

Joe Dickerson cho LA Galaxy hưởng quả đá phạt.

87'

Greg Vanney (LA Galaxy) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, Julian Aude vào thay Christian Ramirez.

86'

Joe Dickerson cho LA Galaxy hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

LA Galaxy có quả phát bóng lên.

85'

Erik Sviatchenko của Houston bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

85'

Houston được hưởng quả phạt góc.

85' Franco Escobar (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Joe Dickerson.

Franco Escobar (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Joe Dickerson.

85'

Houston được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Carson, CA.

84'

Joe Dickerson cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

84'

LA Galaxy thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Tucker Lepley thay thế Diego Fagundez.

83'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ hai cho đội tại Dignity Health Sports Park với việc Ibrahim Aliyu thay thế Amine Bassi.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Houston Dynamo

LA Galaxy (4-2-3-1): John McCarthy (77), Miki Yamane (2), Carlos Garces (25), Zanka (5), John Nelson (14), Lucas Sanabria (8), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Diego Fagundez (7), Joseph Paintsil (28), Christian Ramirez (17)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Blake Gillingham (26), Griffin Dorsey (25), Erik Sviatchenko (28), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
77
John McCarthy
2
Miki Yamane
25
Carlos Garces
5
Zanka
14
John Nelson
8
Lucas Sanabria
6
Edwin Cerrillo
11
Gabriel Pec
7
Diego Fagundez
28
Joseph Paintsil
17
Christian Ramirez
10
Ezequiel Ponce
27
Sebastian Kowalczyk
8
Amine Bassi
21
Jack McGlynn
35
Brooklyn Raines
6
Artur
2
Franco Escobar
24
Obafemi Awodesu
28
Erik Sviatchenko
25
Griffin Dorsey
26
Blake Gillingham
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
46’
Lucas Sanabria
Isaiah Parente
72’
Brooklyn Raines
Nicolas Lodeiro
83’
Diego Fagundez
Tucker Lepley
83’
Amine Bassi
Ibrahim Aliyu
87’
Christian Ramirez
Julian Aude
Cầu thủ dự bị
Novak Micovic
Daniel Steres
Isaiah Parente
Jonathan Bond
Miguel Berry
Erik Duenas
Eriq Zavaleta
Michael Halliday
Julian Aude
Nicolas Lodeiro
Harbor Miller
Gabe Segal
Tucker Lepley
Ibrahim Aliyu
Elijah Wynder
Diego Gonzalez
Matheus Nascimento
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/09 - 2021
21/10 - 2021
23/05 - 2022
10/10 - 2022
09/04 - 2023
03/09 - 2023
26/05 - 2024
20/10 - 2024
13/04 - 2025
24/05 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
23/08 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow