Chủ Nhật, 15/03/2026
Ezequiel Ponce (Kiến tạo: Amine Bassi)
14
Carlos Garces
20
Edwin Cerrillo
25
Mathias Joergensen
28
Griffin Dorsey
35
Isaiah Parente (Thay: Lucas Sanabria)
46
Diego Fagundez
57
Nicolas Lodeiro (Thay: Brooklyn Raines)
72
Ibrahim Aliyu (Thay: Amine Bassi)
83
Tucker Lepley (Thay: Diego Fagundez)
83
Franco Escobar
84
Julian Aude (Thay: Christian Ramirez)
87

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Houston Dynamo
Houston Dynamo
49 Kiểm soát bóng 51
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 7
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến LA Galaxy vs Houston Dynamo

Tất cả (109)
90+4'

Houston được Joe Dickerson cho hưởng quả phạt góc.

90+3'

Houston được hưởng quả đá phạt ở phần sân của LA Galaxy.

90+2'

Houston được hưởng quả ném biên tại Dignity Health Sports Park.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và LA Galaxy được hưởng quả phát bóng lên.

90+1'

Jack McGlynn của Houston tung cú sút nhưng không trúng đích.

90+1'

Joe Dickerson cho đội khách hưởng quả ném biên.

90'

Houston được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Joe Dickerson cho LA Galaxy hưởng quả phát bóng lên.

89'

Ezequiel Ponce của Houston đánh đầu tấn công nhưng không trúng đích.

88'

LA Galaxy thực hiện quả ném biên ở phần sân của Houston.

87'

Joe Dickerson cho LA Galaxy hưởng quả đá phạt.

87'

Greg Vanney (LA Galaxy) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, Julian Aude vào thay Christian Ramirez.

86'

Joe Dickerson cho LA Galaxy hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

LA Galaxy có quả phát bóng lên.

85'

Erik Sviatchenko của Houston bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

85'

Houston được hưởng quả phạt góc.

85' Franco Escobar (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Joe Dickerson.

Franco Escobar (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Joe Dickerson.

85'

Houston được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Carson, CA.

84'

Joe Dickerson cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

84'

LA Galaxy thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Tucker Lepley thay thế Diego Fagundez.

83'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ hai cho đội tại Dignity Health Sports Park với việc Ibrahim Aliyu thay thế Amine Bassi.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Houston Dynamo

LA Galaxy (4-2-3-1): John McCarthy (77), Miki Yamane (2), Carlos Garces (25), Zanka (5), John Nelson (14), Lucas Sanabria (8), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Diego Fagundez (7), Joseph Paintsil (28), Christian Ramirez (17)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Blake Gillingham (26), Griffin Dorsey (25), Erik Sviatchenko (28), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
77
John McCarthy
2
Miki Yamane
25
Carlos Garces
5
Zanka
14
John Nelson
8
Lucas Sanabria
6
Edwin Cerrillo
11
Gabriel Pec
7
Diego Fagundez
28
Joseph Paintsil
17
Christian Ramirez
10
Ezequiel Ponce
27
Sebastian Kowalczyk
8
Amine Bassi
21
Jack McGlynn
35
Brooklyn Raines
6
Artur
2
Franco Escobar
24
Obafemi Awodesu
28
Erik Sviatchenko
25
Griffin Dorsey
26
Blake Gillingham
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
46’
Lucas Sanabria
Isaiah Parente
72’
Brooklyn Raines
Nicolas Lodeiro
83’
Diego Fagundez
Tucker Lepley
83’
Amine Bassi
Ibrahim Aliyu
87’
Christian Ramirez
Julian Aude
Cầu thủ dự bị
Novak Micovic
Daniel Steres
Isaiah Parente
Jonathan Bond
Miguel Berry
Erik Duenas
Eriq Zavaleta
Michael Halliday
Julian Aude
Nicolas Lodeiro
Harbor Miller
Gabe Segal
Tucker Lepley
Ibrahim Aliyu
Elijah Wynder
Diego Gonzalez
Matheus Nascimento
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/09 - 2021
21/10 - 2021
23/05 - 2022
10/10 - 2022
09/04 - 2023
03/09 - 2023
26/05 - 2024
20/10 - 2024
13/04 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC4310810H T T T
2San DiegoSan Diego4310810T T T H
3Nashville SCNashville SC4310610T H T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC4310610T T T
5Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps330079T T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
7Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
8Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
9New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
12Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
13DC UnitedDC United420206T B B T
14FC DallasFC Dallas412105T H B H
15CharlotteCharlotte4121-15H B T H
16Chicago FireChicago Fire411214B T H B
17LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
18Minnesota UnitedMinnesota United3111-14H T B
19Austin FCAustin FC4112-24H T B B
20Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
21Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
22FC CincinnatiFC Cincinnati310203T B B
23Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
24Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
25CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
26Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
27Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
28St. Louis CitySt. Louis City4022-32H B B
29New England RevolutionNew England Revolution2002-40B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC4310810H T T T
2Nashville SCNashville SC4310610T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
4New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
5DC UnitedDC United420206T B B T
6CharlotteCharlotte4121-15H B T H
7Chicago FireChicago Fire411214B T H B
8Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
9FC CincinnatiFC Cincinnati310203T B B
10Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
11CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
12Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
13Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
14New England RevolutionNew England Revolution2002-40B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego4310810T T T H
2Los Angeles FCLos Angeles FC4310610T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps330079T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
7Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
8Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
9FC DallasFC Dallas412105T H B H
10LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
11Minnesota UnitedMinnesota United3111-14H T B
12Austin FCAustin FC4112-24H T B B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
14Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
15St. Louis CitySt. Louis City4022-32H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow