Thứ Bảy, 31/10/2026
Ezequiel Ponce (Kiến tạo: Amine Bassi)
14
Carlos Garces
20
Edwin Cerrillo
25
Mathias Joergensen
28
Griffin Dorsey
35
Isaiah Parente (Thay: Lucas Sanabria)
46
Diego Fagundez
57
Nicolas Lodeiro (Thay: Brooklyn Raines)
72
Ibrahim Aliyu (Thay: Amine Bassi)
83
Tucker Lepley (Thay: Diego Fagundez)
83
Franco Escobar
84
Julian Aude (Thay: Christian Ramirez)
87

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Houston Dynamo
Houston Dynamo
49 Kiểm soát bóng 51
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 7
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến LA Galaxy vs Houston Dynamo

Tất cả (109)
90+4'

Houston được Joe Dickerson cho hưởng quả phạt góc.

90+3'

Houston được hưởng quả đá phạt ở phần sân của LA Galaxy.

90+2'

Houston được hưởng quả ném biên tại Dignity Health Sports Park.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và LA Galaxy được hưởng quả phát bóng lên.

90+1'

Jack McGlynn của Houston tung cú sút nhưng không trúng đích.

90+1'

Joe Dickerson cho đội khách hưởng quả ném biên.

90'

Houston được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Joe Dickerson cho LA Galaxy hưởng quả phát bóng lên.

89'

Ezequiel Ponce của Houston đánh đầu tấn công nhưng không trúng đích.

88'

LA Galaxy thực hiện quả ném biên ở phần sân của Houston.

87'

Joe Dickerson cho LA Galaxy hưởng quả đá phạt.

87'

Greg Vanney (LA Galaxy) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, Julian Aude vào thay Christian Ramirez.

86'

Joe Dickerson cho LA Galaxy hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

LA Galaxy có quả phát bóng lên.

85'

Erik Sviatchenko của Houston bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

85'

Houston được hưởng quả phạt góc.

85' Franco Escobar (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Joe Dickerson.

Franco Escobar (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Joe Dickerson.

85'

Houston được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Carson, CA.

84'

Joe Dickerson cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

84'

LA Galaxy thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Tucker Lepley thay thế Diego Fagundez.

83'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ hai cho đội tại Dignity Health Sports Park với việc Ibrahim Aliyu thay thế Amine Bassi.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Houston Dynamo

LA Galaxy (4-2-3-1): John McCarthy (77), Miki Yamane (2), Carlos Garces (25), Zanka (5), John Nelson (14), Lucas Sanabria (8), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Diego Fagundez (7), Joseph Paintsil (28), Christian Ramirez (17)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Blake Gillingham (26), Griffin Dorsey (25), Erik Sviatchenko (28), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
77
John McCarthy
2
Miki Yamane
25
Carlos Garces
5
Zanka
14
John Nelson
8
Lucas Sanabria
6
Edwin Cerrillo
11
Gabriel Pec
7
Diego Fagundez
28
Joseph Paintsil
17
Christian Ramirez
10
Ezequiel Ponce
27
Sebastian Kowalczyk
8
Amine Bassi
21
Jack McGlynn
35
Brooklyn Raines
6
Artur
2
Franco Escobar
24
Obafemi Awodesu
28
Erik Sviatchenko
25
Griffin Dorsey
26
Blake Gillingham
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
46’
Lucas Sanabria
Isaiah Parente
72’
Brooklyn Raines
Nicolas Lodeiro
83’
Diego Fagundez
Tucker Lepley
83’
Amine Bassi
Ibrahim Aliyu
87’
Christian Ramirez
Julian Aude
Cầu thủ dự bị
Novak Micovic
Daniel Steres
Isaiah Parente
Jonathan Bond
Miguel Berry
Erik Duenas
Eriq Zavaleta
Michael Halliday
Julian Aude
Nicolas Lodeiro
Harbor Miller
Gabe Segal
Tucker Lepley
Ibrahim Aliyu
Elijah Wynder
Diego Gonzalez
Matheus Nascimento
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/09 - 2021
21/10 - 2021
23/05 - 2022
10/10 - 2022
09/04 - 2023
03/09 - 2023
26/05 - 2024
20/10 - 2024
13/04 - 2025
24/05 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
12/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow