Thứ Ba, 15/09/2026
Lucas Sanabria (Kiến tạo: Matheus Nascimento)
17
Isaiah Parente (Thay: Lucas Sanabria)
46
Isaiah Parente
54
Joseph Paintsil
55
Johnny Russell (Thay: Dominik Marczuk)
63
Pablo Ruiz (Thay: Braian Ojeda)
63
Christian Ramirez (Thay: Matheus Nascimento)
71
Elijah Wynder (Thay: Joseph Paintsil)
71
Brayan Vera
75
Aiden Hezarkhani (Thay: Zavier Gozo)
78
Mauricio Cuevas (Thay: Diego Fagundez)
80
Julian Aude (Thay: John Nelson)
80
Alexandros Katranis (Thay: Sam Junqua)
86
Bode Hidalgo (Thay: Noel Caliskan)
86
Edwin Cerrillo
90+2'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Real Salt Lake
Real Salt Lake
64 Kiểm soát bóng 36
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến LA Galaxy vs Real Salt Lake

Tất cả (118)
90+5'

Rubiel Vazquez cho LA Galaxy hưởng quả phát bóng từ cầu môn.

90+4'

William Agada của Salt Lake có cú sút về phía khung thành tại Dignity Health Sports Park. Nhưng nỗ lực này không thành công.

90+3'

Tại Carson, CA, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+2' Edwin Cerrillo (LA Galaxy) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do án treo giò.

Edwin Cerrillo (LA Galaxy) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do án treo giò.

90+2'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng một quả đá phạt.

90'

Bóng đi ra ngoài sân và LA Galaxy được hưởng một quả phát bóng lên.

90'

Salt Lake tấn công nhưng cú đánh đầu của Alexandros Katranis không trúng đích.

89'

Rubiel Vazquez trao quyền phát bóng lên cho LA Galaxy.

87'

Liệu LA Galaxy có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Salt Lake không?

86'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

86'

Bode Hidalgo vào sân thay cho Noel Caliskan của Salt Lake tại Dignity Health Sports Park.

86'

Pablo Mastroeni thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại Dignity Health Sports Park với Alexandros Katranis thay thế Sam Junqua.

86'

Quả phát bóng lên cho LA Galaxy tại Dignity Health Sports Park.

85'

Salt Lake đẩy lên phía trước qua Noel Caliskan, cú dứt điểm của anh ấy bị cản phá.

85'

Liệu Salt Lake có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của LA Galaxy không?

84'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

84'

Rubiel Vazquez trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

83'

Salt Lake có một quả phát bóng lên.

81'

Salt Lake được hưởng quả ném biên tại Dignity Health Sports Park.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Real Salt Lake

LA Galaxy (4-2-3-1): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Zanka (5), Maya Yoshida (4), John Nelson (14), Lucas Sanabria (8), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Diego Fagundez (7), Joseph Paintsil (28), Matheus Nascimento (9)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Philip Quinton (26), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Nelson Palacio (13), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), William Agada (9)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
1
Novak Micovic
2
Miki Yamane
5
Zanka
4
Maya Yoshida
14
John Nelson
8
Lucas Sanabria
6
Edwin Cerrillo
11
Gabriel Pec
7
Diego Fagundez
28
Joseph Paintsil
9
Matheus Nascimento
9
William Agada
8
Diego Luna
72
Zavier Gozo
11
Dominik Marczuk
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
13
Nelson Palacio
29
Sam Junqua
4
Brayan Vera
26
Philip Quinton
92
Noel Caliskan
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
46’
Lucas Sanabria
Isaiah Parente
63’
Braian Ojeda
Pablo Ruiz
71’
Matheus Nascimento
Christian Ramirez
63’
Dominik Marczuk
Johnny Russell
71’
Joseph Paintsil
Elijah Wynder
78’
Zavier Gozo
Aiden Hezarkhani
80’
John Nelson
Julian Aude
86’
Noel Caliskan
Bode Hidalgo
80’
Diego Fagundez
Mauricio Cuevas
86’
Sam Junqua
Alexandros Katranis
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Mason Stajduhar
Isaiah Parente
Pablo Ruiz
Miguel Berry
Bode Hidalgo
Christian Ramirez
Johnny Russell
Julian Aude
Tyler Wolff
Mauricio Cuevas
Alexandros Katranis
Tucker Lepley
Aiden Hezarkhani
Elijah Wynder
Lachlan Brook
Carlos Garces
Ariath Piol

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/09 - 2021
01/05 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/10 - 2023
12/05 - 2024
23/06 - 2024
06/04 - 2025
01/06 - 2025
27/04 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
26/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
09/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow