Thứ Sáu, 31/07/2026
Lucas Sanabria (Kiến tạo: Matheus Nascimento)
17
Isaiah Parente (Thay: Lucas Sanabria)
46
Isaiah Parente
54
Joseph Paintsil
55
Johnny Russell (Thay: Dominik Marczuk)
63
Pablo Ruiz (Thay: Braian Ojeda)
63
Christian Ramirez (Thay: Matheus Nascimento)
71
Elijah Wynder (Thay: Joseph Paintsil)
71
Brayan Vera
75
Aiden Hezarkhani (Thay: Zavier Gozo)
78
Mauricio Cuevas (Thay: Diego Fagundez)
80
Julian Aude (Thay: John Nelson)
80
Alexandros Katranis (Thay: Sam Junqua)
86
Bode Hidalgo (Thay: Noel Caliskan)
86
Edwin Cerrillo
90+2'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Real Salt Lake
Real Salt Lake
64 Kiểm soát bóng 36
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến LA Galaxy vs Real Salt Lake

Tất cả (118)
90+5'

Rubiel Vazquez cho LA Galaxy hưởng quả phát bóng từ cầu môn.

90+4'

William Agada của Salt Lake có cú sút về phía khung thành tại Dignity Health Sports Park. Nhưng nỗ lực này không thành công.

90+3'

Tại Carson, CA, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+2' Edwin Cerrillo (LA Galaxy) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do án treo giò.

Edwin Cerrillo (LA Galaxy) đã bị phạt thẻ và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do án treo giò.

90+2'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng một quả đá phạt.

90'

Bóng đi ra ngoài sân và LA Galaxy được hưởng một quả phát bóng lên.

90'

Salt Lake tấn công nhưng cú đánh đầu của Alexandros Katranis không trúng đích.

89'

Rubiel Vazquez trao quyền phát bóng lên cho LA Galaxy.

87'

Liệu LA Galaxy có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Salt Lake không?

86'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

86'

Bode Hidalgo vào sân thay cho Noel Caliskan của Salt Lake tại Dignity Health Sports Park.

86'

Pablo Mastroeni thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại Dignity Health Sports Park với Alexandros Katranis thay thế Sam Junqua.

86'

Quả phát bóng lên cho LA Galaxy tại Dignity Health Sports Park.

85'

Salt Lake đẩy lên phía trước qua Noel Caliskan, cú dứt điểm của anh ấy bị cản phá.

85'

Liệu Salt Lake có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của LA Galaxy không?

84'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

84'

Rubiel Vazquez trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

83'

Salt Lake có một quả phát bóng lên.

81'

Salt Lake được hưởng quả ném biên tại Dignity Health Sports Park.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Real Salt Lake

LA Galaxy (4-2-3-1): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Zanka (5), Maya Yoshida (4), John Nelson (14), Lucas Sanabria (8), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Diego Fagundez (7), Joseph Paintsil (28), Matheus Nascimento (9)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Philip Quinton (26), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Nelson Palacio (13), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), William Agada (9)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
1
Novak Micovic
2
Miki Yamane
5
Zanka
4
Maya Yoshida
14
John Nelson
8
Lucas Sanabria
6
Edwin Cerrillo
11
Gabriel Pec
7
Diego Fagundez
28
Joseph Paintsil
9
Matheus Nascimento
9
William Agada
8
Diego Luna
72
Zavier Gozo
11
Dominik Marczuk
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
13
Nelson Palacio
29
Sam Junqua
4
Brayan Vera
26
Philip Quinton
92
Noel Caliskan
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
46’
Lucas Sanabria
Isaiah Parente
63’
Braian Ojeda
Pablo Ruiz
71’
Matheus Nascimento
Christian Ramirez
63’
Dominik Marczuk
Johnny Russell
71’
Joseph Paintsil
Elijah Wynder
78’
Zavier Gozo
Aiden Hezarkhani
80’
John Nelson
Julian Aude
86’
Noel Caliskan
Bode Hidalgo
80’
Diego Fagundez
Mauricio Cuevas
86’
Sam Junqua
Alexandros Katranis
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Mason Stajduhar
Isaiah Parente
Pablo Ruiz
Miguel Berry
Bode Hidalgo
Christian Ramirez
Johnny Russell
Julian Aude
Tyler Wolff
Mauricio Cuevas
Alexandros Katranis
Tucker Lepley
Aiden Hezarkhani
Elijah Wynder
Lachlan Brook
Carlos Garces
Ariath Piol

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/09 - 2021
01/05 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/10 - 2023
12/05 - 2024
23/06 - 2024
06/04 - 2025
01/06 - 2025
27/04 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
18/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
16/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow