Thứ Sáu, 31/07/2026
Marco Reus
9
Justin Haak
21
Lucas Sanabria
42
(og) James Marcinkowski
45+5'
E. Cerrillo (Thay: J. Glesnes)
46
Edwin Cerrillo (Thay: Jakob Glesnes)
46
Noel Caliskan
48
Juan Sanabria
55
Morgan Guilavogui (Thay: Aiden Hezarkhani)
56
Sergi Solans (Thay: Victor Olatunji)
56
Mauricio Cuevas
57
Diego Luna
63
Elijah Wynder (Thay: Edwin Cerrillo)
67
Miki Yamane (Thay: Harbor Miller)
72
Dominik Marczuk (Thay: Diego Luna)
76
DeAndre Yedlin (Thay: Philip Quinton)
76
Sam Junqua
83
(Pen) Marco Reus
85
Pablo Ruiz (Thay: Stijn Spierings)
86
Isaiah Parente (Thay: Marco Reus)
89
Chris Rindov (Thay: John Nelson)
89
Elijah Wynder
90+3'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Real Salt Lake
Real Salt Lake
39 Kiểm soát bóng 61
7 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 0
3 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến LA Galaxy vs Real Salt Lake

Tất cả (29)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Elijah Wynder.

Thẻ vàng cho Elijah Wynder.

89'

John Nelson rời sân và được thay thế bởi Chris Rindov.

89'

Marco Reus rời sân và được thay thế bởi Isaiah Parente.

86'

Stijn Spierings rời sân và được thay thế bởi Pablo Ruiz.

86' V À A A O O O - Marco Reus của LA Galaxy đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Marco Reus của LA Galaxy đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

86' V À A A O O O O - LA Galaxy ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O O - LA Galaxy ghi bàn từ chấm phạt đền.

85' V À A A A O O O - Marco Reus từ LA Galaxy đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Marco Reus từ LA Galaxy đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

83' Thẻ vàng cho Sam Junqua.

Thẻ vàng cho Sam Junqua.

76'

Philip Quinton rời sân và được thay thế bởi DeAndre Yedlin.

76'

Diego Luna rời sân và được thay thế bởi Dominik Marczuk.

72'

Harbor Miller rời sân và được thay thế bởi Miki Yamane.

67'

Edwin Cerrillo rời sân và được thay thế bởi Elijah Wynder.

63' Thẻ vàng cho Diego Luna.

Thẻ vàng cho Diego Luna.

57' Thẻ vàng cho Mauricio Cuevas.

Thẻ vàng cho Mauricio Cuevas.

56'

Victor Olatunji rời sân và được thay thế bởi Sergi Solans.

56'

Aiden Hezarkhani rời sân và được thay thế bởi Morgan Guilavogui.

55' Thẻ vàng cho Juan Sanabria.

Thẻ vàng cho Juan Sanabria.

48' Thẻ vàng cho Noel Caliskan.

Thẻ vàng cho Noel Caliskan.

46'

Jakob Glesnes rời sân và được thay thế bởi Edwin Cerrillo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Real Salt Lake

LA Galaxy (4-3-3): JT Marcinkowski (12), Mauricio Cuevas (19), Jakob Glesnes (5), Jakob Glesnes (5), Carlos Garces (25), John Nelson (14), Marco Reus (18), Justin Haak (15), Lucas Sanabria (8), Gabriel Pec (11), Joseph Paintsil (28), Harbor Miller (26)

Real Salt Lake (3-4-2-1): Rafael (1), Philip Quinton (26), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Zavier Gozo (72), Stijn Spierings (6), Noel Caliskan (92), Juan Sanabria (8), Aiden Hezarkhani (39), Diego Luna (10), Victor Olatunji (17)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
12
JT Marcinkowski
19
Mauricio Cuevas
5
Jakob Glesnes
5
Jakob Glesnes
25
Carlos Garces
14
John Nelson
18
Marco Reus
15
Justin Haak
8
Lucas Sanabria
11
Gabriel Pec
28
Joseph Paintsil
26
Harbor Miller
17
Victor Olatunji
10
Diego Luna
39
Aiden Hezarkhani
8
Juan Sanabria
92
Noel Caliskan
6
Stijn Spierings
72
Zavier Gozo
29
Sam Junqua
15
Justen Glad
26
Philip Quinton
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-2-1
Thay người
46’
Elijah Wynder
Edwin Cerrillo
56’
Aiden Hezarkhani
Morgan Guilavogui
67’
Edwin Cerrillo
Elijah Wynder
56’
Victor Olatunji
Sergi Solans
72’
Harbor Miller
Miki Yamane
76’
Diego Luna
Dominik Marczuk
89’
Marco Reus
Isaiah Parente
76’
Philip Quinton
DeAndre Yedlin
89’
John Nelson
Christopher Rindov
86’
Stijn Spierings
Pablo Ruiz
Cầu thủ dự bị
Elijah Wynder
Morgan Guilavogui
Ruben Ramos
Dominik Marczuk
Novak Micovic
Mason Stajduhar
Miki Yamane
DeAndre Yedlin
Edwin Cerrillo
Pablo Ruiz
Isaiah Parente
Sergi Solans
Christopher Rindov
Zach Booth
Julian Placias
Griffin Dillon
Troy Elgersma
Alexandros Katranis
Edwin Cerrillo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/09 - 2021
01/05 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/10 - 2023
12/05 - 2024
23/06 - 2024
06/04 - 2025
01/06 - 2025
27/04 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
18/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
16/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow