Thứ Sáu, 01/05/2026
Marco Reus
9
Justin Haak
21
Lucas Sanabria
42
(og) James Marcinkowski
45+5'
E. Cerrillo (Thay: J. Glesnes)
46
Edwin Cerrillo (Thay: Jakob Glesnes)
46
Noel Caliskan
48
Juan Sanabria
55
Morgan Guilavogui (Thay: Aiden Hezarkhani)
56
Sergi Solans (Thay: Victor Olatunji)
56
Mauricio Cuevas
57
Diego Luna
63
Elijah Wynder (Thay: Edwin Cerrillo)
67
Miki Yamane (Thay: Harbor Miller)
72
Dominik Marczuk (Thay: Diego Luna)
76
DeAndre Yedlin (Thay: Philip Quinton)
76
Sam Junqua
83
(Pen) Marco Reus
85
Pablo Ruiz (Thay: Stijn Spierings)
86
Isaiah Parente (Thay: Marco Reus)
89
Chris Rindov (Thay: John Nelson)
89
Elijah Wynder
90+3'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Real Salt Lake
Real Salt Lake
39 Kiểm soát bóng 61
7 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 0
3 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến LA Galaxy vs Real Salt Lake

Tất cả (29)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Elijah Wynder.

Thẻ vàng cho Elijah Wynder.

89'

John Nelson rời sân và được thay thế bởi Chris Rindov.

89'

Marco Reus rời sân và được thay thế bởi Isaiah Parente.

86'

Stijn Spierings rời sân và được thay thế bởi Pablo Ruiz.

86' V À A A O O O - Marco Reus của LA Galaxy đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Marco Reus của LA Galaxy đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

86' V À A A O O O O - LA Galaxy ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O O - LA Galaxy ghi bàn từ chấm phạt đền.

85' V À A A A O O O - Marco Reus từ LA Galaxy đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Marco Reus từ LA Galaxy đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

83' Thẻ vàng cho Sam Junqua.

Thẻ vàng cho Sam Junqua.

76'

Philip Quinton rời sân và được thay thế bởi DeAndre Yedlin.

76'

Diego Luna rời sân và được thay thế bởi Dominik Marczuk.

72'

Harbor Miller rời sân và được thay thế bởi Miki Yamane.

67'

Edwin Cerrillo rời sân và được thay thế bởi Elijah Wynder.

63' Thẻ vàng cho Diego Luna.

Thẻ vàng cho Diego Luna.

57' Thẻ vàng cho Mauricio Cuevas.

Thẻ vàng cho Mauricio Cuevas.

56'

Victor Olatunji rời sân và được thay thế bởi Sergi Solans.

56'

Aiden Hezarkhani rời sân và được thay thế bởi Morgan Guilavogui.

55' Thẻ vàng cho Juan Sanabria.

Thẻ vàng cho Juan Sanabria.

48' Thẻ vàng cho Noel Caliskan.

Thẻ vàng cho Noel Caliskan.

46'

Jakob Glesnes rời sân và được thay thế bởi Edwin Cerrillo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Real Salt Lake

LA Galaxy (4-3-3): JT Marcinkowski (12), Mauricio Cuevas (19), Jakob Glesnes (5), Jakob Glesnes (5), Carlos Garces (25), John Nelson (14), Marco Reus (18), Justin Haak (15), Lucas Sanabria (8), Gabriel Pec (11), Joseph Paintsil (28), Harbor Miller (26)

Real Salt Lake (3-4-2-1): Rafael (1), Philip Quinton (26), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Zavier Gozo (72), Stijn Spierings (6), Noel Caliskan (92), Juan Sanabria (8), Aiden Hezarkhani (39), Diego Luna (10), Victor Olatunji (17)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
12
JT Marcinkowski
19
Mauricio Cuevas
5
Jakob Glesnes
5
Jakob Glesnes
25
Carlos Garces
14
John Nelson
18
Marco Reus
15
Justin Haak
8
Lucas Sanabria
11
Gabriel Pec
28
Joseph Paintsil
26
Harbor Miller
17
Victor Olatunji
10
Diego Luna
39
Aiden Hezarkhani
8
Juan Sanabria
92
Noel Caliskan
6
Stijn Spierings
72
Zavier Gozo
29
Sam Junqua
15
Justen Glad
26
Philip Quinton
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-2-1
Thay người
46’
Elijah Wynder
Edwin Cerrillo
56’
Aiden Hezarkhani
Morgan Guilavogui
67’
Edwin Cerrillo
Elijah Wynder
56’
Victor Olatunji
Sergi Solans
72’
Harbor Miller
Miki Yamane
76’
Diego Luna
Dominik Marczuk
89’
Marco Reus
Isaiah Parente
76’
Philip Quinton
DeAndre Yedlin
89’
John Nelson
Christopher Rindov
86’
Stijn Spierings
Pablo Ruiz
Cầu thủ dự bị
Elijah Wynder
Morgan Guilavogui
Ruben Ramos
Dominik Marczuk
Novak Micovic
Mason Stajduhar
Miki Yamane
DeAndre Yedlin
Edwin Cerrillo
Pablo Ruiz
Isaiah Parente
Sergi Solans
Christopher Rindov
Zach Booth
Julian Placias
Griffin Dillon
Troy Elgersma
Alexandros Katranis
Edwin Cerrillo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/09 - 2021
01/05 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/10 - 2023
12/05 - 2024
23/06 - 2024
06/04 - 2025
01/06 - 2025
27/04 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
09/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow