Thứ Sáu, 30/10/2026
Anibal Godoy
45
Anders Dreyer (Kiến tạo: Hirving Lozano)
52
Franco Negri
56
William Kumado (Thay: Franco Negri)
63
Onni Valakari (Thay: Luca de la Torre)
63
Elijah Wynder (Thay: Lucas Sanabria)
64
Miguel Berry (Thay: Christian Ramirez)
64
Julian Aude (Thay: John Nelson)
72
Ruben Ramos (Thay: Marco Reus)
72
Alejandro Alvarado (Thay: Anibal Godoy)
83
Tomas Angel (Thay: Hirving Lozano)
88
Ian Pilcher (Thay: Jasper Loeffelsend)
88
Anders Dreyer (Kiến tạo: Tomas Angel)
90+3'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs San Diego

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
San Diego
San Diego
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến LA Galaxy vs San Diego

Tất cả (90)
90+6'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+3'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Tomas Angel.

90+3' Bây giờ tỷ số là 0-2 ở Carson khi Anders Dreyer ghi bàn cho San Diego FC.

Bây giờ tỷ số là 0-2 ở Carson khi Anders Dreyer ghi bàn cho San Diego FC.

90+2'

Allen Chapman trao cho LA Galaxy một quả phát bóng lên.

90+2'

LA Galaxy được hưởng quả phạt góc.

90'

Đá phạt cho LA Galaxy ở phần sân nhà.

90'

Ném biên cho San Diego FC ở phần sân của LA Galaxy.

89'

Ném biên cho LA Galaxy ở phần sân nhà.

88'

San Diego FC thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Ian Pilcher thay thế Jasper Loffelsend.

88'

Đội khách đã thay Hirving Lozano bằng Tomas Angel. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Mikey Varas.

88'

Bóng ra ngoài sân cho San Diego FC được hưởng quả phát bóng lên.

85'

Đá phạt ở vị trí tốt cho San Diego FC!

84'

Allen Chapman ra hiệu cho San Diego FC được hưởng quả đá phạt.

83'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Đội khách thay Anibal Godoy bằng Alejandro Alvarado.

82'

Bóng an toàn khi San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Allen Chapman ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân của San Diego FC.

80'

Ném biên cho LA Galaxy ở phần sân của San Diego FC.

80'

Ruben Ramos của LA Galaxy có cú sút về phía khung thành tại Dignity Health Sports Park. Nhưng nỗ lực không thành công.

79'

Miguel Berry của LA Galaxy tiến về phía khung thành tại Dignity Health Sports Park. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs San Diego

LA Galaxy (4-2-3-1): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Maya Yoshida (4), Carlos Garces (25), John Nelson (14), Edwin Cerrillo (6), Lucas Sanabria (8), Gabriel Pec (11), Marco Reus (18), Diego Fagundez (7), Christian Ramirez (17)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Jasper Loffelsend (19), Paddy McNair (17), Christopher McVey (97), Franco Negri (22), Anibal Godoy (20), Luca de la Torre (14), Jeppe Tverskov (6), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Hirving Lozano (11)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
1
Novak Micovic
2
Miki Yamane
4
Maya Yoshida
25
Carlos Garces
14
John Nelson
6
Edwin Cerrillo
8
Lucas Sanabria
11
Gabriel Pec
18
Marco Reus
7
Diego Fagundez
17
Christian Ramirez
11
Hirving Lozano
7
Marcus Ingvartsen
10
Anders Dreyer
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
20
Anibal Godoy
22
Franco Negri
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
19
Jasper Loffelsend
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
64’
Lucas Sanabria
Elijah Wynder
63’
Luca de la Torre
Onni Valakari
64’
Christian Ramirez
Miguel Berry
63’
Franco Negri
Willy Kumado
72’
John Nelson
Julian Aude
83’
Anibal Godoy
Alejandro Alvarado
72’
Marco Reus
Ruben Ramos
88’
Hirving Lozano
Tomas Angel
88’
Jasper Loeffelsend
Ian Pilcher
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Emmanuel Boateng
Julian Aude
Onni Valakari
Eriq Zavaleta
Hamady Diop
Tucker Lepley
Alex Mighten
Isaiah Parente
Willy Kumado
Elijah Wynder
Tomas Angel
Miguel Berry
Alejandro Alvarado
Ruben Ramos
Ian Pilcher
Zanka
Pablo Sisniega

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/02 - 2025
25/05 - 2025
30/08 - 2026
18/10 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
12/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
21/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow