Thứ Ba, 15/09/2026
Edwin Cerrillo
33
Cedric Teuchert (Kiến tạo: Henry Kessler)
44
Marcel Hartel (Kiến tạo: Cedric Teuchert)
49
Jannes-Kilian Horn
51
Julian Aude (Thay: John Nelson)
59
Miguel Berry (Thay: Christian Ramirez)
59
Elijah Wynder (Thay: Edwin Cerrillo)
60
Simon Becher (Thay: Joao Klauss)
61
Joshua Yaro (Thay: Cedric Teuchert)
62
Joshua Yaro
73
Mathias Joergensen (Thay: Maya Yoshida)
75
Akil Watts (Thay: Conrad Wallem)
75
Alfredo Morales (Thay: Christopher Durkin)
75
Timo Baumgartl (Thay: Jannes-Kilian Horn)
82
Tucker Lepley (Thay: Marco Reus)
82
Simon Becher (Kiến tạo: Kyle Hiebert)
84

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs St. Louis City

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
St. Louis City
St. Louis City
69 Kiểm soát bóng 31
8 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 5
9 Phạt góc 8
1 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến LA Galaxy vs St. Louis City

Tất cả (91)
90+4'

Saint Louis được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Saint Louis có một quả phát bóng lên.

90+3'

Phạt góc cho LA Galaxy.

90+2'

Phạt góc cho LA Galaxy.

90+2'

LA Galaxy được hưởng phạt góc do Jair Antonio Marrufo trao.

89'

Tucker Lepley của LA Galaxy đã sút trúng đích nhưng không thành công.

89'

Ném biên cho Saint Louis.

87'

Phát bóng lên cho Saint Louis tại Dignity Health Sports Park.

84'

Kyle Hiebert đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

84' Simon Becher đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-3.

Simon Becher đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-3.

84'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Saint Louis.

84'

LA Galaxy đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Gabriel Pec lại đi chệch khung thành.

83'

Đội chủ nhà thay Marco Reus bằng Tucker Lepley.

82'

Timo Baumgartl thay thế Jannes Horn cho Saint Louis tại Dignity Health Sports Park.

82'

Ném biên cho Saint Louis tại Dignity Health Sports Park.

81'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Carson.

81'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc.

79'

Saint Louis được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

78'

Tại Dignity Health Sports Park, LA Galaxy bị phạt việt vị.

77'

Akil Watts của Saint Louis có cú sút về phía khung thành tại Dignity Health Sports Park. Nhưng nỗ lực không thành công.

76'

Saint Louis thực hiện một quả ném biên trong phần sân của LA Galaxy.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs St. Louis City

LA Galaxy (4-3-3): Novak Micovic (1), Harbor Miller (26), Carlos Garces (25), Maya Yoshida (4), John Nelson (14), Isaiah Parente (16), Edwin Cerrillo (6), Marco Reus (18), Gabriel Pec (11), Christian Ramirez (17), Diego Fagundez (7)

St. Louis City (5-3-2): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Kyle Hiebert (22), Henry Kessler (5), Jannes Horn (38), Conrad Wallem (6), Chris Durkin (8), Eduard Lowen (10), Marcel Hartel (17), Klauss (9), Cedric Teuchert (36)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
1
Novak Micovic
26
Harbor Miller
25
Carlos Garces
4
Maya Yoshida
14
John Nelson
16
Isaiah Parente
6
Edwin Cerrillo
18
Marco Reus
11
Gabriel Pec
17
Christian Ramirez
7
Diego Fagundez
36
Cedric Teuchert
9
Klauss
17
Marcel Hartel
10
Eduard Lowen
8
Chris Durkin
6
Conrad Wallem
38
Jannes Horn
5
Henry Kessler
22
Kyle Hiebert
14
Tomas Totland
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
St. Louis City
St. Louis City
5-3-2
Thay người
59’
Christian Ramirez
Miguel Berry
61’
Joao Klauss
Simon Becher
59’
John Nelson
Julian Aude
62’
Cedric Teuchert
Joshua Yaro
60’
Edwin Cerrillo
Elijah Wynder
75’
Christopher Durkin
Alfredo Morales
75’
Maya Yoshida
Zanka
75’
Conrad Wallem
Akil Watts
82’
Marco Reus
Tucker Lepley
82’
Jannes-Kilian Horn
Timo Baumgartl
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Ben Lundt
Miguel Berry
Ben Lundt
Eriq Zavaleta
Alfredo Morales
Ruben Ramos
Simon Becher
Julian Aude
Joshua Yaro
Tucker Lepley
Akil Watts
Elijah Wynder
Celio Pompeu
Zanka
Tomas Ostrak
Timo Baumgartl
Joey Zalinsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2023
11/09 - 2023
17/03 - 2024
02/09 - 2024
10/03 - 2025
15/06 - 2025
23/07 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
31/08 - 2026
23/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow