Thứ Sáu, 30/10/2026
Matheus Nascimento
2
Matheus Nascimento
18
Mathias Laborda
35
Jayden Nelson (Thay: Mathias Laborda)
46
Jayden Nelson
55
Joseph Paintsil (Kiến tạo: Marco Reus)
60
Edier Ocampo
72
Ranko Veselinovic
74
(Pen) Joseph Paintsil
77
Lucas Sanabria (Thay: Matheus Nascimento)
78
Mauricio Cuevas (Thay: Miki Yamane)
78
John Nelson (Thay: Julian Aude)
78
Nelson Pierre (Thay: Daniel Rios)
79
Bjoern Inge Utvik (Thay: J.C. Ngando)
79
Bjoern Inge Utvik
86
Christian Ramirez (Thay: Marco Reus)
87
Isaiah Parente (Thay: Diego Fagundez)
90
Jackson Castro (Thay: Pedro Vite)
90
Damir Kreilach (Thay: Emmanuel Sabbi)
90
Jayden Nelson
90+2'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Vancouver Whitecaps

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
57 Kiểm soát bóng 43
7 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 7
2 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến LA Galaxy vs Vancouver Whitecaps

Tất cả (90)
90+8'

Vancouver thực hiện một quả phạt góc từ bên trái.

90+6'

Đá phạt cho Vancouver ở phần sân của LA Galaxy.

90+5'

Damir Kreilach vào sân thay Emmanuel Sabbi cho Vancouver.

90+3'

Bóng an toàn khi LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+2' Anh ấy đã bị đuổi! Jayden Nelson nhận thẻ vàng thứ hai.

Anh ấy đã bị đuổi! Jayden Nelson nhận thẻ vàng thứ hai.

90+1'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.

90'

Đội khách thay Pedro Vite bằng Jackson Castro.

90'

Isaiah Parente thay thế Diego Fagundez cho đội chủ nhà.

90'

Liệu Vancouver có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở nửa sân của LA Galaxy không?

88'

Vancouver được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.

88'

Phạt góc cho LA Galaxy ở nửa sân của Vancouver.

87'

LA Galaxy thực hiện sự thay người thứ tư với Christian Ramirez thay thế Marco Reus.

86' Bjorn Utvik (Vancouver) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

Bjorn Utvik (Vancouver) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

84'

Bjorn Utvik vào sân thay J.C. Ngando cho Vancouver.

84'

Đội LA Galaxy được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Vancouver thực hiện một quả phạt góc từ bên phải.

82'

LA Galaxy có một quả phát bóng từ khung thành.

82'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

81'

Vancouver được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

80'

LA Galaxy sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Vancouver.

80'

Đội nhà thay Matheus Nascimento bằng Lucas Sanabria.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Vancouver Whitecaps

LA Galaxy (4-3-3): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Maya Yoshida (4), Carlos Garces (25), Julian Aude (3), Edwin Cerrillo (6), Marco Reus (18), Diego Fagundez (7), Gabriel Pec (11), Matheus Nascimento (9), Joseph Paintsil (28)

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Mathias Laborda (2), Ranko Veselinovic (4), Tristan Blackmon (33), Tate Johnson (28), Pedro Vite (45), Jeevan Badwal (59), J.C. Ngando (26), Edier Ocampo (18), Daniel Rios (14), Emmanuel Sabbi (11)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
1
Novak Micovic
2
Miki Yamane
4
Maya Yoshida
25
Carlos Garces
3
Julian Aude
6
Edwin Cerrillo
18
Marco Reus
7
Diego Fagundez
11
Gabriel Pec
9
Matheus Nascimento
28
Joseph Paintsil
11
Emmanuel Sabbi
14
Daniel Rios
18
Edier Ocampo
26
J.C. Ngando
59
Jeevan Badwal
45
Pedro Vite
28
Tate Johnson
33
Tristan Blackmon
4
Ranko Veselinovic
2
Mathias Laborda
1
Yohei Takaoka
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
Thay người
78’
Miki Yamane
Mauricio Cuevas
46’
Mathias Laborda
Jayden Nelson
78’
Julian Aude
John Nelson
79’
Daniel Rios
Nelson Pierre
78’
Matheus Nascimento
Lucas Sanabria
79’
J.C. Ngando
Bjorn Utvik
87’
Marco Reus
Christian Ramirez
90’
Emmanuel Sabbi
Damir Kreilach
90’
Diego Fagundez
Isaiah Parente
90’
Pedro Vite
Jackson Castro
Cầu thủ dự bị
JT Marcinkowski
Isaac Boehmer
Mauricio Cuevas
Jayden Nelson
John Nelson
Adrian Zendejas
Zanka
Damir Kreilach
Tucker Lepley
Nelson Pierre
Isaiah Parente
Bjorn Utvik
Lucas Sanabria
Belal Halbouni
Elijah Wynder
Jackson Castro
Christian Ramirez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/08 - 2022
15/09 - 2022
19/03 - 2023
16/07 - 2023
Concacaf League Cup
31/07 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/04 - 2024
22/09 - 2024
03/03 - 2025
05/07 - 2025
03/05 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
12/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
18/10 - 2026
07/10 - 2026
27/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow