Thẻ vàng cho Felipe Chamorro.
Manuel Fernandez 3 | |
Francisco Salinas 19 | |
Andres Zanini 33 | |
Diego Rubio 38 | |
Alejandro Azocar (Thay: Luis Riveros) 60 | |
Nicolas Johansen (Thay: Lucas Pratto) 67 | |
Matias Marin (Thay: Diego Rubio) 70 | |
Bastian Contreras (Thay: Jeisson Vargas) 70 | |
Joaquin Gutierrez (Thay: Bruno Gutierrez) 70 | |
Alejandro Maximiliano Camargo 75 | |
Yahir Salazar 79 | |
Martin Mundaca (Thay: Benjamin Chandia) 84 | |
Rodrigo Holgado (Thay: Guido Vadala) 85 | |
Dylan Glaby (Thay: Alejandro Maximiliano Camargo) 85 | |
Rafael Delgado (Thay: Francis Mac Allister) 88 | |
Felipe Chamorro 90+2' |
Thống kê trận đấu La Serena vs Coquimbo Unido


Diễn biến La Serena vs Coquimbo Unido
Francis Mac Allister rời sân và được thay thế bởi Rafael Delgado.
Guido Vadala rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Holgado.
Alejandro Maximiliano Camargo rời sân và được thay thế bởi Dylan Glaby.
Guido Vadala rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Holgado.
Benjamin Chandia rời sân và được thay thế bởi Martin Mundaca.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Yahir Salazar nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Alejandro Maximiliano Camargo đã ghi bàn!
Bruno Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Joaquin Gutierrez.
Jeisson Vargas rời sân và được thay thế bởi Bastian Contreras.
Diego Rubio rời sân và được thay thế bởi Matias Marin.
Lucas Pratto rời sân và được thay thế bởi Nicolas Johansen.
Luis Riveros rời sân và được thay thế bởi Alejandro Azocar.
V À A A O O O O - La Serena ghi bàn.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Diego Rubio.
Thẻ vàng cho Andres Zanini.
Thẻ vàng cho Francisco Salinas.
Thẻ vàng cho Manuel Fernandez.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát La Serena vs Coquimbo Unido
La Serena (4-3-2-1): Federico Lanzillotta (1), Yahir Salazar (17), Andres Zanini (2), Lucas Alarcon (5), Bruno Gutierrez (21), Gonzalo Escalante (8), Sebastián Díaz (6), Francis Mac Allister (4), Felipe Chamorro (14), Jeisson Vargas (10), Diego Rubio (11)
Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Francisco Salinas (17), Benjamin Gazzolo (2), Manuel Fernandez (3), Juan Cornejo (16), Alejandro Camargo (8), Sebastian Galani (7), Luis Riveros (27), Guido Nahuel Vadala (10), Benjamin Chandia (30), Lucas Pratto (12)


| Thay người | |||
| 70’ | Jeisson Vargas Bastian Contreras | 60’ | Luis Riveros Alejandro Azocar |
| 70’ | Bruno Gutierrez Joaquin Gutierrez | 67’ | Lucas Pratto Nicolas Johansen |
| 70’ | Diego Rubio Matias Marin | 84’ | Benjamin Chandia Mundaca Mundaca |
| 88’ | Francis Mac Allister Rafael Delgado | 85’ | Alejandro Maximiliano Camargo Dylan Emanuel Glaby |
| 85’ | Guido Vadala Rodrigo Holgado | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Eryin Sanhueza | Gonzalo Flores | ||
Bastian Contreras | Dylan Escobar | ||
Joaquin Gutierrez | Dylan Emanuel Glaby | ||
Bastian Sandoval | Nicolas Johansen | ||
Matias Marin | Alejandro Azocar | ||
Daniel Daniel Cordero | Salvador Cordero | ||
Joan Orellana | Mundaca Mundaca | ||
Angel Carvajal | Sebastian Cabrera | ||
Rafael Delgado | Rodrigo Holgado | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây La Serena
Thành tích gần đây Coquimbo Unido
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | B T T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | H T | |
| 8 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H T B | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 12 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 13 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H B H | |
| 14 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B | |
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 16 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch