Thẻ vàng cho Lungelo Nguse.
Khulekani Shezi 16 | |
Fezile Gcaba 32 | |
Fezile Gcaba 36 | |
Isaac Cisse (Kiến tạo: Nhlanhla Gasa) 37 | |
Jean Lubumba (Thay: Liam de Kock) 46 | |
Luphumlo Sifumba (Thay: Samkelo Maseko) 46 | |
Sabelo Sithole (Thay: Nhlanhla Gasa) 60 | |
Thokozani Lukhele (Thay: Isaac Cisse) 60 | |
Lungelo Nguse (Thay: Thokozani Khumalo) 60 | |
Bongani-Junior Mthembu (Thay: Bokang Mokwena) 61 | |
Siphesile Msomi (Thay: Nqobeko Dlamini) 67 | |
Oumar Comara (Thay: Junior Dion) 69 | |
Oumar Comara (Thay: Junior Dion) 71 | |
Ntandoyenkosi Mabaso 77 | |
Letsie Koapeng (Thay: Terrence Mashego) 80 | |
Haashim Domingo (Thay: Saziso Magawana) 85 | |
Lungelo Nguse 90+1' |
Thống kê trận đấu Lamontville Golden Arrows vs Durban City F.C


Diễn biến Lamontville Golden Arrows vs Durban City F.C
Saziso Magawana rời sân và được thay thế bởi Haashim Domingo.
Terrence Mashego rời sân và được thay thế bởi Letsie Koapeng.
Thẻ vàng cho Ntandoyenkosi Mabaso.
Junior Dion rời sân và anh được thay thế bởi Oumar Comara.
Junior Dion rời sân và được thay thế bởi Oumar Comara.
Nqobeko Dlamini rời sân và được thay thế bởi Siphesile Msomi.
Bokang Mokwena rời sân và được thay thế bởi Bongani-Junior Mthembu.
Thokozani Khumalo rời sân và được thay thế bởi Lungelo Nguse.
Isaac Cisse rời sân và được thay thế bởi Thokozani Lukhele.
Nhlanhla Gasa rời sân và được thay thế bởi Sabelo Sithole.
Samkelo Maseko rời sân và được thay thế bởi Luphumlo Sifumba.
Liam de Kock rời sân và được thay thế bởi Jean Lubumba.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Nhlanhla Gasa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isaac Cisse đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fezile Gcaba.
Thẻ vàng cho Fezile Gcaba.
Thẻ vàng cho Khulekani Shezi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Lamontville Golden Arrows vs Durban City F.C
Lamontville Golden Arrows (4-2-3-1): Edward Maova (34), Khulekani Shezi (52), Ayanda Jiyane (4), Ntandoyenkosi Mabaso (38), Osborn Maluleke (20), Nhlanhla Zwane (41), Nqobeko Dlamini (24), Thokozani Praisegod Khumalo (37), Nhlanhla Gasa (49), Isaac Cisse (19), Sede Junior Dion (18)
Durban City F.C (4-3-2-1): Darren Keet (1), Emmanuel Jalai (2), Siphamandla Ncanana (5), Liam De Kock (22), Terrence Mashego (23), Kyle Jurgens (17), Fezile Gcaba (4), Thabo Nodada (26), Saziso Magawana (11), Samkelo Maseko (10), Bokang Mokwena (15)


| Thay người | |||
| 60’ | Thokozani Khumalo Lungelo Nguse | 46’ | Samkelo Maseko Lumphumlo Sifumba |
| 60’ | Isaac Cisse David Thokozani Lukhele | 46’ | Liam de Kock Jean Lubumba |
| 60’ | Nhlanhla Gasa Sabelo Sithole | 61’ | Bokang Mokwena Bongani-Junior Mthembu |
| 67’ | Nqobeko Dlamini Siphesihle Msomi | 80’ | Terrence Mashego Letsie Koapeng |
| 71’ | Junior Dion Oumar Komara | 85’ | Saziso Magawana Moegammad Haashim Domingo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Xolani Ngcobo | Frederick Asare | ||
Angelo Van Rooi | Bongani-Junior Mthembu | ||
Lungelo Nguse | Sphiwe Mahlangu | ||
David Thokozani Lukhele | Letsie Koapeng | ||
Siphesihle Msomi | Moegammad Haashim Domingo | ||
Sbonelo Cele | Lumphumlo Sifumba | ||
Oumar Komara | Taahir Goedeman | ||
Alwande Booysen | Jean Lubumba | ||
Sabelo Sithole | Mxolisi Bhengu | ||
Oumar Komara | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lamontville Golden Arrows
Thành tích gần đây Durban City F.C
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 18 | 7 | 1 | 31 | 61 | T T H H T | |
| 2 | 26 | 18 | 5 | 3 | 39 | 59 | T T H T H | |
| 3 | 26 | 13 | 8 | 5 | 12 | 47 | T T H H B | |
| 4 | 26 | 12 | 6 | 8 | 4 | 42 | T H H B T | |
| 5 | 26 | 10 | 9 | 7 | 5 | 39 | B H T B H | |
| 6 | 26 | 9 | 10 | 7 | 3 | 37 | T H H T B | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T B B B H | |
| 8 | 26 | 10 | 5 | 11 | -1 | 35 | T B T T H | |
| 9 | 26 | 7 | 11 | 8 | -2 | 32 | B H H H T | |
| 10 | 26 | 8 | 8 | 10 | -4 | 32 | T B T H B | |
| 11 | 26 | 7 | 10 | 9 | -6 | 31 | B T H T H | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -9 | 26 | B B B B H | |
| 13 | 26 | 5 | 9 | 12 | -17 | 24 | B B T H B | |
| 14 | 26 | 4 | 9 | 13 | -15 | 21 | T B B T H | |
| 15 | 26 | 4 | 9 | 13 | -17 | 21 | B B H H H | |
| 16 | 26 | 5 | 5 | 16 | -23 | 20 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch