Constantino Capotondi rời sân và được thay thế bởi Adam Egnell.
Linus Borgstroem 24 | |
Andreas Murbeck 41 | |
Max'Med Mohamed 44 | |
Gent Elezaj (Thay: Max'Med Mohamed) 62 | |
William Videhult (Thay: Hugo Komano) 69 | |
Lion Beqiri (Thay: Elias Mohammad) 69 | |
Edi Sylisufaj (Thay: Xavier Odhiambo) 76 | |
Enes Hebibovic (Thay: Kevin Jensen) 76 | |
Gabriel Johansson (Thay: Nils Bertilsson) 78 | |
Lassina Sangare (Thay: Godwin Aguda) 78 | |
Tim Staalheden 89 | |
Adam Egnell (Thay: Constantino Capotondi) 90 |
Thống kê trận đấu Landskrona BoIS vs Falkenbergs FF


Diễn biến Landskrona BoIS vs Falkenbergs FF
V À A A O O O - Tim Staalheden đã ghi bàn!
Godwin Aguda rời sân và được thay thế bởi Lassina Sangare.
Nils Bertilsson rời sân và được thay thế bởi Gabriel Johansson.
Kevin Jensen rời sân và được thay thế bởi Enes Hebibovic.
Xavier Odhiambo rời sân và được thay thế bởi Edi Sylisufaj.
Elias Mohammad rời sân và được thay thế bởi Lion Beqiri.
Hugo Komano rời sân và được thay thế bởi William Videhult.
Max'Med Mohamed rời sân và được thay thế bởi Gent Elezaj.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Max'Med Mohamed.
V À A A O O O - Andreas Murbeck ghi bàn!
V À A A O O O - Linus Borgstroem đã ghi bàn!
V À A A O O O O Falkenbergs FF ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Landskrona BoIS vs Falkenbergs FF
Landskrona BoIS (4-2-3-1): Amr Kaddoura (1), Gustaf Bruzelius (4), Andreas Murbeck (26), Tobias Karlsson (6), Emmanuel Moungam (12), Andre Alvarez Perez (18), Max Med Omar Mohamed (15), Markus Bjorkqvist (11), Constantino Capotondi (10), Kevin Jensen (21), Xavier Odhiambo (20)
Falkenbergs FF (4-4-2): Gustav Lillienberg (31), Linus Borgstrom (6), Tim Stalheden (4), Alexander Salo (23), Nils Bertilsson (8), Oskar Lindberg (19), Godwin Aguda (30), Melker Nilsson (28), Elias Mohammad (10), Albin Andersson (9), Hugo Komano (29)


| Thay người | |||
| 62’ | Max'Med Mohamed Gent Elezaj | 69’ | Hugo Komano William Videhult |
| 76’ | Xavier Odhiambo Edi Sylisufaj | 69’ | Elias Mohammad Lion Beqiri |
| 76’ | Kevin Jensen Enes Hebibovic | 78’ | Nils Bertilsson Gabriel Johansson |
| 90’ | Constantino Capotondi Adam Egnell | 78’ | Godwin Aguda Lassina Sangare |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Pettersson | Anton Andersson | ||
William Aakesson | Gabriel Johansson | ||
Adam Egnell | Noel Lundgren | ||
Allen Smajic | Noel Hansson | ||
Edi Sylisufaj | Hampus Kallstrom | ||
Gent Elezaj | William Videhult | ||
Christian Stark | Argjend Miftari | ||
Zakaria Loukili | Lassina Sangare | ||
Enes Hebibovic | Lion Beqiri | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Thành tích gần đây Falkenbergs FF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 11 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 12 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 13 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch