Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mathias Andreasen (Kiến tạo: Constantino Capotondi) 11 | |
Femi Awodesu (Kiến tạo: Julian Larsson) 19 | |
Samuel Asoma 31 | |
Gustaf Bruzelius 44 | |
Max'Med Mohamed (Thay: Allen Smajic) 58 | |
Clancy Biten (Thay: Erik Lindell) 58 | |
Julian Larsson 63 | |
Kevin Jensen (Thay: Edi Sylisufaj) 69 | |
Clancy Biten 72 | |
Adam Akimey (Thay: Osman Addo) 75 | |
Marcus Gudmann (Thay: Samuel Asoma) 76 | |
Max'Med Mohamed 77 | |
Lucas Persson (Thay: Amin Al-Hamawi) 86 | |
Leo Hedenberg (Thay: Julian Larsson) 86 | |
Constantino Capotondi 88 | |
Enes Hebibovic (Thay: Max'Med Mohamed) 90 | |
Adam Akimey (Kiến tạo: Femi Awodesu) 90+4' | |
Adam Akimey 90+5' |
Thống kê trận đấu Landskrona BoIS vs Helsingborgs IF


Diễn biến Landskrona BoIS vs Helsingborgs IF
Max'Med Mohamed rời sân và được thay thế bởi Enes Hebibovic.
Thẻ vàng cho Adam Akimey.
Femi Awodesu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adam Akimey đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Constantino Capotondi.
Julian Larsson rời sân và được thay thế bởi Leo Hedenberg.
Amin Al-Hamawi rời sân và được thay thế bởi Lucas Persson.
Thẻ vàng cho Max'Med Mohamed.
Samuel Asoma rời sân và được thay thế bởi Marcus Gudmann.
Osman Addo rời sân và được thay thế bởi Adam Akimey.
Thẻ vàng cho Clancy Biten.
Edi Sylisufaj rời sân và được thay thế bởi Kevin Jensen.
Thẻ vàng cho Julian Larsson.
Erik Lindell rời sân và được thay thế bởi Clancy Biten.
Allen Smajic rời sân và được thay thế bởi Max'Med Mohamed.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Gustaf Bruzelius.
Thẻ vàng cho Samuel Asoma.
Julian Larsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Landskrona BoIS vs Helsingborgs IF
Landskrona BoIS (4-3-3): Marcus Pettersson (30), Gustaf Bruzelius (4), Andreas Murbeck (26), Tobias Karlsson (6), Gustaf Weststrom (3), Zakaria Loukili (23), Allen Smajic (8), Adam Egnell (5), Edi Sylisufaj (9), Mathias Andreasen (14), Constantino Capotondi (10)
Helsingborgs IF (3-5-2): Johan Brattberg (1), Obafemi Awodesu (2), Jakob Voelkerling Persson (3), Demba N'Diaye (27), Erik Lindell (31), Lukas Kjellnas (14), Samuel Asoma (6), Julian Larsson (21), Simon Bengtsson (5), Osman Addo (8), Amin Al Hamawi (16)


| Thay người | |||
| 58’ | Enes Hebibovic Max Med Omar Mohamed | 75’ | Osman Addo Adam Akimey |
| 69’ | Edi Sylisufaj Kevin Jensen | 76’ | Samuel Asoma Marcus Mustac Gudmann |
| Cầu thủ dự bị | |||
Albin Andersson | Adam Akimey | ||
Roni Arabaci | Clancy Biten | ||
Viggo Benndoff | Jonathan Hasselqvist | ||
Enes Hebibovic | Leo Hedenberg | ||
Kevin Jensen | Lucas Persson | ||
Chadi Kalaf | Marcus Mustac Gudmann | ||
Maximilian Milosevic | Timothé Rupil | ||
Max Med Omar Mohamed | Emil Radahl | ||
Emmanuel Moungam | Lino Wernberg Hyppänen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Thành tích gần đây Helsingborgs IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 16 | 3 | 4 | 30 | 51 | T T T H T | |
| 2 | 23 | 12 | 5 | 6 | 11 | 41 | T B T B T | |
| 3 | 23 | 10 | 9 | 4 | 8 | 39 | H H H T H | |
| 4 | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | H B T H B | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 5 | 35 | H T B T T | |
| 6 | 23 | 9 | 8 | 6 | 1 | 35 | H T B T B | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | 6 | 34 | H H H T B | |
| 8 | 23 | 9 | 6 | 8 | 8 | 33 | B H H T B | |
| 9 | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | T T H B B | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | -8 | 29 | H B H B T | |
| 11 | 23 | 7 | 5 | 11 | -11 | 26 | H H T H T | |
| 12 | 23 | 6 | 7 | 10 | -4 | 25 | B H B H T | |
| 13 | 23 | 4 | 11 | 8 | -6 | 23 | B H B B B | |
| 14 | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | H T H B T | |
| 15 | 23 | 5 | 7 | 11 | -8 | 22 | H B B B H | |
| 16 | 23 | 5 | 1 | 17 | -31 | 16 | H B T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch