Thứ Bảy, 12/09/2026

Trực tiếp kết quả Landskrona BoIS vs Helsingborgs IF hôm nay 10-09-2026

Giải Hạng 2 Thụy Điển - Th 5, 10/9

Kết thúc

Landskrona BoIS

Landskrona BoIS

1 : 2

Helsingborgs IF

Helsingborgs IF

Hiệp một: 1-1
T5, 00:00 10/09/2026
Vòng 23 - Hạng 2 Thụy Điển
 
 
Mathias Andreasen (Kiến tạo: Constantino Capotondi)
11
Femi Awodesu (Kiến tạo: Julian Larsson)
19
Samuel Asoma
31
Gustaf Bruzelius
44
Max'Med Mohamed (Thay: Allen Smajic)
58
Clancy Biten (Thay: Erik Lindell)
58
Julian Larsson
63
Kevin Jensen (Thay: Edi Sylisufaj)
69
Clancy Biten
72
Adam Akimey (Thay: Osman Addo)
75
Marcus Gudmann (Thay: Samuel Asoma)
76
Max'Med Mohamed
77
Lucas Persson (Thay: Amin Al-Hamawi)
86
Leo Hedenberg (Thay: Julian Larsson)
86
Constantino Capotondi
88
Enes Hebibovic (Thay: Max'Med Mohamed)
90
Adam Akimey (Kiến tạo: Femi Awodesu)
90+4'
Adam Akimey
90+5'

Thống kê trận đấu Landskrona BoIS vs Helsingborgs IF

số liệu thống kê
Landskrona BoIS
Landskrona BoIS
Helsingborgs IF
Helsingborgs IF
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 7
0 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 18
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Landskrona BoIS vs Helsingborgs IF

Tất cả (25)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Max'Med Mohamed rời sân và được thay thế bởi Enes Hebibovic.

90+5' Thẻ vàng cho Adam Akimey.

Thẻ vàng cho Adam Akimey.

90+4'

Femi Awodesu đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Adam Akimey đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Akimey đã ghi bàn!

88' Thẻ vàng cho Constantino Capotondi.

Thẻ vàng cho Constantino Capotondi.

86'

Julian Larsson rời sân và được thay thế bởi Leo Hedenberg.

86'

Amin Al-Hamawi rời sân và được thay thế bởi Lucas Persson.

77' Thẻ vàng cho Max'Med Mohamed.

Thẻ vàng cho Max'Med Mohamed.

76'

Samuel Asoma rời sân và được thay thế bởi Marcus Gudmann.

75'

Osman Addo rời sân và được thay thế bởi Adam Akimey.

72' Thẻ vàng cho Clancy Biten.

Thẻ vàng cho Clancy Biten.

69'

Edi Sylisufaj rời sân và được thay thế bởi Kevin Jensen.

63' Thẻ vàng cho Julian Larsson.

Thẻ vàng cho Julian Larsson.

58'

Erik Lindell rời sân và được thay thế bởi Clancy Biten.

58'

Allen Smajic rời sân và được thay thế bởi Max'Med Mohamed.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Gustaf Bruzelius.

Thẻ vàng cho Gustaf Bruzelius.

31' Thẻ vàng cho Samuel Asoma.

Thẻ vàng cho Samuel Asoma.

19'

Julian Larsson đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Landskrona BoIS vs Helsingborgs IF

Landskrona BoIS (4-3-3): Marcus Pettersson (30), Gustaf Bruzelius (4), Andreas Murbeck (26), Tobias Karlsson (6), Gustaf Weststrom (3), Zakaria Loukili (23), Allen Smajic (8), Adam Egnell (5), Edi Sylisufaj (9), Mathias Andreasen (14), Constantino Capotondi (10)

Helsingborgs IF (3-5-2): Johan Brattberg (1), Obafemi Awodesu (2), Jakob Voelkerling Persson (3), Demba N'Diaye (27), Erik Lindell (31), Lukas Kjellnas (14), Samuel Asoma (6), Julian Larsson (21), Simon Bengtsson (5), Osman Addo (8), Amin Al Hamawi (16)

Landskrona BoIS
Landskrona BoIS
4-3-3
30
Marcus Pettersson
4
Gustaf Bruzelius
26
Andreas Murbeck
6
Tobias Karlsson
3
Gustaf Weststrom
23
Zakaria Loukili
8
Allen Smajic
5
Adam Egnell
9
Edi Sylisufaj
14
Mathias Andreasen
10
Constantino Capotondi
16
Amin Al Hamawi
8
Osman Addo
5
Simon Bengtsson
21
Julian Larsson
6
Samuel Asoma
14
Lukas Kjellnas
31
Erik Lindell
27
Demba N'Diaye
3
Jakob Voelkerling Persson
2
Obafemi Awodesu
1
Johan Brattberg
Helsingborgs IF
Helsingborgs IF
3-5-2
Thay người
58’
Enes Hebibovic
Max Med Omar Mohamed
75’
Osman Addo
Adam Akimey
69’
Edi Sylisufaj
Kevin Jensen
76’
Samuel Asoma
Marcus Mustac Gudmann
Cầu thủ dự bị
Albin Andersson
Adam Akimey
Roni Arabaci
Clancy Biten
Viggo Benndoff
Jonathan Hasselqvist
Enes Hebibovic
Leo Hedenberg
Kevin Jensen
Lucas Persson
Chadi Kalaf
Marcus Mustac Gudmann
Maximilian Milosevic
Timothé Rupil
Max Med Omar Mohamed
Emil Radahl
Emmanuel Moungam
Lino Wernberg Hyppänen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Thụy Điển
28/08 - 2021
10/05 - 2023
30/08 - 2023
26/05 - 2024
25/09 - 2024
20/05 - 2025
17/09 - 2025
12/06 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Landskrona BoIS

Hạng 2 Thụy Điển
10/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
25/08 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
20/08 - 2026
Hạng 2 Thụy Điển
15/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
29/07 - 2026
18/07 - 2026

Thành tích gần đây Helsingborgs IF

Hạng 2 Thụy Điển
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
Hạng 2 Thụy Điển
23/08 - 2026
15/08 - 2026
12/08 - 2026
01/08 - 2026
29/07 - 2026
22/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping2316343051T T T H T
2Falkenbergs FFFalkenbergs FF2312561141T B T B T
3Oestersunds FKOestersunds FK231094839H H H T H
4Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC231157938H B T H B
5IK OddevoldIK Oddevold23986535H T B T T
6United IK NordicUnited IK Nordic23986135H T B T B
7Landskrona BoISLandskrona BoIS23977634H H H T B
8Sandvikens IFSandvikens IF23968833B H H T B
9Oesters IFOesters IF2310310033T T H B B
10Helsingborgs IFHelsingborgs IF238510-829H B H B T
11VaernamoVaernamo237511-1126H H T H T
12LjungskileLjungskile236710-425B H B H T
13NorrbyNorrby234118-623B H B B B
14Orebro SKOrebro SK235810-1023H T H B T
15IK BrageIK Brage235711-822H B B B H
16GIF SundsvallGIF Sundsvall235117-3116H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow