Chủ Nhật, 09/08/2026

Trực tiếp kết quả Landskrona BoIS vs IFK Norrkoeping hôm nay 29-07-2026

Giải Hạng 2 Thụy Điển - Th 4, 29/7

Kết thúc

Landskrona BoIS

Landskrona BoIS

0 : 1

IFK Norrkoeping

IFK Norrkoeping

Hiệp một: 0-1
T4, 00:00 29/07/2026
Vòng 16 - Hạng 2 Thụy Điển
 
 
Axel Broenner (Thay: Viktor Christiansson)
29
Ryan Nelson (Kiến tạo: Elias Jemal)
45+1'
Enes Hebibovic (Thay: Edi Sylisufaj)
60
Zakaria Loukili (Thay: Adam Egnell)
60
Tim Prica
65
Andreas Murbeck
65
Albert Aleksanjan (Thay: Ryan Nelson)
69
Moutaz Neffati (Thay: Elias Jemal)
70
Isak Sigurgeirsson (Thay: Ture Sandberg)
82
Filip Dagerstaal (Thay: Alexander Fransson)
83
Theo Krantz
84
Max'Med Mohamed (Thay: Kevin Jensen)
86
Emmanuel Moungam (Thay: Gustaf Weststroem)
90
Zakaria Loukili
90+1'
Andre Alvarez Perez
90+1'
Andre Alvarez Perez
90+2'

Thống kê trận đấu Landskrona BoIS vs IFK Norrkoeping

số liệu thống kê
Landskrona BoIS
Landskrona BoIS
IFK Norrkoeping
IFK Norrkoeping
46 Kiểm soát bóng 54
5 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 15
6 Phạt góc 3
3 Việt vị 3
17 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Landskrona BoIS vs IFK Norrkoeping

Tất cả (21)
90+5'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' THẺ ĐỎ! - Andre Alvarez Perez nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Andre Alvarez Perez nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+1' Thẻ vàng cho Andre Alvarez Perez.

Thẻ vàng cho Andre Alvarez Perez.

90+1' Thẻ vàng cho Zakaria Loukili.

Thẻ vàng cho Zakaria Loukili.

90'

Gustaf Weststroem rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Moungam.

86'

Kevin Jensen rời sân và được thay thế bởi Max'Med Mohamed.

84' Thẻ vàng cho Theo Krantz.

Thẻ vàng cho Theo Krantz.

83'

Alexander Fransson rời sân và được thay thế bởi Filip Dagerstaal.

82'

Ture Sandberg rời sân và được thay thế bởi Isak Sigurgeirsson.

70'

Elias Jemal rời sân và được thay thế bởi Moutaz Neffati.

69'

Ryan Nelson rời sân và được thay thế bởi Albert Aleksanjan.

65' Thẻ vàng cho Andreas Murbeck.

Thẻ vàng cho Andreas Murbeck.

65' Thẻ vàng cho Tim Prica.

Thẻ vàng cho Tim Prica.

60'

Adam Egnell rời sân và được thay thế bởi Zakaria Loukili.

60'

Edi Sylisufaj rời sân và được thay thế bởi Enes Hebibovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Elias Jemal đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Ryan Nelson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Nelson đã ghi bàn!

29'

Viktor Christiansson rời sân và được thay thế bởi Axel Broenner.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Landskrona BoIS vs IFK Norrkoeping

Landskrona BoIS (4-3-3): Amr Kaddoura (1), Gustaf Bruzelius (4), Andreas Murbeck (26), Tobias Karlsson (6), Gustaf Weststrom (3), Adam Egnell (5), Kota Sakurai (13), Andre Alvarez Perez (18), Kevin Jensen (21), Edi Sylisufaj (9), Constantino Capotondi (10)

IFK Norrkoeping (4-3-3): Theo Krantz (1), Ture Sandberg (38), Anton Eriksson (24), Aleksander Opsahl (23), Viggo Falth (3), Noel Sernelius (34), Alexander Fransson (7), Viktor Christiansson (6), Ryan Lee Nelson (8), Tim Prica (9), Elias Jemal (11)

Landskrona BoIS
Landskrona BoIS
4-3-3
1
Amr Kaddoura
4
Gustaf Bruzelius
26
Andreas Murbeck
6
Tobias Karlsson
3
Gustaf Weststrom
5
Adam Egnell
13
Kota Sakurai
18
Andre Alvarez Perez
21
Kevin Jensen
9
Edi Sylisufaj
10
Constantino Capotondi
11
Elias Jemal
9
Tim Prica
8
Ryan Lee Nelson
6
Viktor Christiansson
7
Alexander Fransson
34
Noel Sernelius
3
Viggo Falth
23
Aleksander Opsahl
24
Anton Eriksson
38
Ture Sandberg
1
Theo Krantz
IFK Norrkoeping
IFK Norrkoeping
4-3-3
Thay người
60’
Adam Egnell
Zakaria Loukili
29’
Viktor Christiansson
Axel Bronner
60’
Edi Sylisufaj
Enes Hebibovic
69’
Ryan Nelson
Albert Aleksanjan
86’
Kevin Jensen
Max Med Omar Mohamed
70’
Elias Jemal
Moutaz Neffati
90’
Gustaf Weststroem
Emmanuel Moungam
82’
Ture Sandberg
Isak Andri Sigurgeirsson
83’
Alexander Fransson
Filip Dagerstål
Cầu thủ dự bị
Marcus Pettersson
Hugo Fagerberg
Allen Smajic
Jonas Bertheussen Weber
Emmanuel Moungam
Albert Aleksanjan
Max Med Omar Mohamed
Isak Andri Sigurgeirsson
Gent Elezaj
Kylian Seka
Zakaria Loukili
Axel Bronner
Maximilian Milosevic
Filip Dagerstål
Enes Hebibovic
Fabian Holst-Larsen
Viggo Benndoff
Moutaz Neffati

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Thụy Điển
28/02 - 2026
Hạng 2 Thụy Điển
29/04 - 2026
29/07 - 2026

Thành tích gần đây Landskrona BoIS

Hạng 2 Thụy Điển
08/08 - 2026
01/08 - 2026
29/07 - 2026
18/07 - 2026
28/06 - 2026
23/06 - 2026
17/06 - 2026
12/06 - 2026
30/05 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây IFK Norrkoeping

Hạng 2 Thụy Điển
08/08 - 2026
01/08 - 2026
29/07 - 2026
19/07 - 2026
28/06 - 2026
21/06 - 2026
16/06 - 2026
10/06 - 2026
31/05 - 2026
26/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping1812242238B T T T T
2Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC1710341133B T T B T
3Falkenbergs FFFalkenbergs FF18954732T B T B H
4Oestersunds FKOestersunds FK18954732T T H T T
5Landskrona BoISLandskrona BoIS18846528T B B B T
6United IK NordicUnited IK Nordic18774328H T H H H
7Oesters IFOesters IF18828026B T T B B
8Sandvikens IFSandvikens IF17746925T H T B T
9IK OddevoldIK Oddevold18675325H B H H T
10Helsingborgs IFHelsingborgs IF17737-424T B T H B
11IK BrageIK Brage18558-320B B H T B
12LjungskileLjungskile18558-320H T T H B
13NorrbyNorrby173104-219H T T H H
14Orebro SKOrebro SK17368-1115H B B H B
15VaernamoVaernamo174211-1514B B B H T
16GIF SundsvallGIF Sundsvall183015-299B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow